Câu hỏi:

09/05/2026 36 Lưu

(1,5 điểm)

3.1.  Biết rằng đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số \(y = a{x^2}.\) 

(1,5 điểm)  3.1.  Biết rằng đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số \(y = a{x^2}.\)  (ảnh 1)

a) Xác định hệ số \(a.\)

b) Với \(a\) vừa xác định được, tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ bằng \(1\) và có hoành độ âm.

3.2. Cho phương trình \(2{x^2} - 5x - 1 = 0\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\) (với \({x_1} > {x_2}\)). Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức \(M = \frac{{\left| {{x_1} - 1} \right| - \left| {{x_2}} \right|}}{{x_1^2 + x_2^2}} \cdot \)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ý

Nội dung

Điểm

3.1

(0,75 điểm)

a) Vì đường cong trong hình là đồ thị hàm số \(y = a{x^2}\) nên điểm có tọa độ \(\left( {2;\,2} \right)\)thuộc đồ thị của hàm số \(y = a{x^2}\).

0,25

Thay \(x = 2;\,y = 2\) vào hàm số ta được \(2 = a{.2^2}\). Suy ra \(a = \frac{1}{2}.\)

0,25

b) Với \(a = \frac{1}{2},\) ta có hàm số \(y = \frac{1}{2}{x^2}.\) Thay \(y = 1\) vào hàm số ta được \(1 = \frac{1}{2}{x^2}\)

nên \(x = \sqrt 2 ;\,x = \, - \sqrt 2 .\) Vậy điểm có hoành độ âm cần tìm là \(\left( { - \sqrt 2 ;\,1} \right).\)

0,25

 

3.2

(0,75 điểm)

Áp dụng hệ thức Vi-et ta có : \({x_1} + {x_2} = \frac{5}{2};\,\,{x_1}{x_2} = \frac{{ - 1}}{2} \cdot \)

0,25

Ta có  \(x_1^2 + x_2^2 = {\left( {{x_1} + {x_2}} \right)^2} - 2{x_1}{x_2} = {\left( {\frac{5}{2}} \right)^2} - 2 \cdot \frac{{ - 1}}{2} = \frac{{29}}{4} \cdot \)

0,25

Ta có \({x_1}{x_2} = \frac{{ - 1}}{2} < 0\) mà \({x_1} > {x_2}\) nên \({x_1} > 0 > {x_2}.\) Mà \({x_1} = \frac{5}{2} - {x_2} > \frac{5}{2} > 1.\)

Nên \(\left| {{x_1} - 1} \right| - \left| {{x_2}} \right| = {x_1} - 1 + {x_2} = \left( {{x_1} + {x_2}} \right) - 1 = \frac{5}{2} - 1 = \frac{3}{2} \cdot \)

Do đó \(M = \frac{3}{2}:\frac{{29}}{4} = \frac{6}{{29}} \cdot \)

0,25

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

 

(1,0 điểm)

Trong một vườn cỏ phẳng có hai vòi phu (ảnh 3)

 

Phần vườn cỏ được tưới từ cả hai vòi phun nước là phần tô màu đậm giao giữa hai giữa hai hình tròn \(\left( {A;\,8{\rm{m}}} \right)\) và \(\left( {B;\,6\,{\rm{m}}} \right)\) như hình vẽ.

Vì \(AM = AN = 8\,{\rm{m}}\)và \(BM = BN = 6\,{\rm{m}}\)nên \(AB\) là đường trung trực của \(MN\)

Gọi \(H\) là giao điểm của \(AB\) và \(MN\).

Các tam giác \(\Delta HMA\,\)và \(\Delta HMB\) đều vuông tại \(H\) suy ra:   \(H{M^2} = M{A^2} - A{H^2} = M{B^2} - B{H^2}\)(định lý Pythagore)

             \({8^2} - A{H^2} = {6^2} - {\left( {10 - AH} \right)^2}\)

Từ đó tính được \(AH = 6,4\,{\rm{m}}\).

 

 

 

 

0,25

Suy ra \(HB = 10 - 6,4 = 3,6\,{\rm{m}}\); \[HM = \sqrt {M{B^2} - A{H^2}}  = \sqrt {{8^2} - {{6,4}^2}}  = 4,8\,{\rm{m}}{\rm{,}}\]nên \(MN = 9,6\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)

0,25

Vì \(\Delta HMA\,\) vuông tại \(H\) nên \(\cos \widehat {HAM} = \frac{{AH}}{{AM}} = \frac{{6,4}}{8} = 0,8.\)

Do đó \[\widehat {HAM} \approx 36,87^\circ \], suy ra \[\widehat {NAM} \approx 73,74^\circ .\]

Vì \(\,\Delta HMB\) vuông tại \(H\) nên\(\,\cos \widehat {HBM} = \frac{{HB}}{{MB}} = \frac{{3,6}}{6} = 0,6.\)

Do đó \(\,\widehat {HBM} \approx 53,13^\circ \), suy ra \(\,\widehat {NBM} \approx 106,26^\circ .\)

 

0,25

Diện tích phần tô màu đậm bằng diện tích hình quạt \(AMN\) cộng diện tích hình quạt \(BMN\)trừ đi diện tích tứ giác \(AMBN\), do đó  \(S \approx \frac{{\pi {{.8}^2}.\,73,74}}{{360}} + \frac{{\pi {{.6}^2}.106,26}}{{360}} - \frac{1}{2} \cdot 10\, \cdot \,9,6 \approx 27\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\)

0,25

Lời giải

Ý

Nội dung

Điểm

(1,0 điểm)

Gọi vận tốc của xe du lịch lúc đi là \(x\) (km/h). Điều kiện: \(x > 10\)

0,25

Vận tốc của xe du lịch lúc về là: \(x - 10\) (km/h).

Thời gian lúc đi là \(\frac{{60}}{x}\) (giờ), thời gian lúc về là \(\frac{{60}}{{x - 10}}\) (giờ)

0,25

Đổi: 30 phút = \(0,5\)giờ

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 0,5 giờ nên ta có phương trình:

\(\frac{{60}}{{x - 10}} - \frac{{60}}{x} = 0,5\)

0,25

Giải phương trình ta được

\({x_1} = \frac{{5 + 35}}{1} = 40\) (thỏa mãn điều kiện)

\({x_2} = \frac{{5 - 35}}{1} =  - 30\) (loại vì \(x > 10\))

Vận tốc của xe du lịch lúc đi là 40 km/h.

0,25

Câu 5

A. \(120^\circ \).           
B. \(90^\circ \).             
C. \(60^\circ \).             
D. \(30^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(60^\circ \).                                
B. \(90^\circ \).                      
C. \(120^\circ \).                              
D. \(180^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP