Bản đồ điện thế của một vùng không gian được mô tả theo đường đồng mức (đường đẳng thế) như hình vẽ. Vector cường độ điện trường tại điểm \[T\] sẽ

có phương tiếp tuyến với đường đẳng thế tại điểm \[T\], chiều hướng về nơi có phân bố đường đẳng thế thưa hơn.
có phương vuông góc với đường đẳng thế tại điểm \[T\], chiều hướng về đường đẳng thế chứa điểm \[U\].
có phương tiếp tuyến với đường đẳng thế tại điểm \[T\], chiều hướng về nơi có phân bố đường đẳng thế dày hơn hơn.
có phương vuông góc với đường đẳng thế tại điểm \[T\], chiều hướng về đường đẳng thế chứa điểm \[P\].
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn D
Vectơ cường độ điện trường \(\vec E\) luôn có phương vuông góc với đường đẳng thế và có chiều hướng về phía điện thế giảm. Tại T (10V), điện thế giảm về hướng 0V và -10V (phía điểm P).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \[14,4\,\mu Wb\].
B. \[1,44\,mWb\].
C. \[2,4\,\mu Wb\].
D. \[0,144\,\mu Wb\].
Lời giải
Chọn A
Từ thông qua khung dây: \(\Phi = B \cdot S \cdot \cos (\alpha ) = 4 \cdot {10^{ - 3}} \cdot {(0,06)^2} \cdot 1 = 1,44 \cdot {10^{ - 5}}Wb = 14,4\mu Wb.\)
Câu 2
A. \[1030\,Hz\].
B. \[971\,Hz\].
C. \[1118\,Hz\].
D. \[1000\,Hz\].
Lời giải
Chọn A
Hiệu ứng Doppler khi nguồn âm tiến lại gần:
\(f = {f_0}\left( {\frac{{{v_{am}}}}{{{v_{am}} - {v_{nguon}}}}} \right) = 1000\left( {\frac{{340}}{{340 - 10}}} \right) \approx 1030\) Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
B. \[273,16\,K\].
D. \[{68^0}F\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Bay hơi.
Ngưng tụ.
Đông đặc.
Ngưng kết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
đèn huỳnh quang.
pin năng lượng Mặt Trời.
máy ghi đo bức xạ.
máy phát điện một chiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\[11\,\Omega \].
\[120\,\Omega \].
\[0,12\,\Omega \].
\[11\,m\Omega \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

