Câu hỏi:

21/05/2026 18 Lưu

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C and D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

    Are you looking for new career opportunities? Join us at the Annual Job Fair the National Convention Center. This event will feature more than 100 companies from various industries, (1) ____________ a wide range of job positions.

    Throughout the day, attendees can participate in career workshops and resume-building sessions, which are led by experienced human resources professionals. These workshops aim to provide (2) ____________ advice on job searching and interview skills.

    In addition, you can meet (3) ____________, many of whom have years of experience in their fields. If you would like (4) ____________ different career paths, don’t miss the opportunity to attend our industry panel discussions. Don't forget to bring multiple copies of your resume and dress professionally to (5) ____________ a strong impression on potential employers.

    To register, visit our official website and fill out the online form. Early registration will give you access (6) ____________ exclusive networking sessions.

This event will feature more than 100 companies from various industries, (1) ____________ a wide range of job positions.

A. offered                        

B. offers               
C. which offered                            
D. offering

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. offered (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).

B. offers (v): động từ chia ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ 3 số ít.

C. which offered: đại từ quan hệ + động từ quá khứ (sai thì vì vế trước đang chia ở tương lai “will feature”).

D. offering (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).

Phân tích ngữ pháp: Đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho danh từ “100 companies”. Các công ty này chủ động “cung cấp” các vị trí việc làm. Mệnh đề đầy đủ là: which offer / will offer... Khi rút gọn, ta lược bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ sang dạng V-ing.

Chọn D. offering

→ This event will feature more than 100 companies from various industries, offering a wide range of job positions.

Dịch nghĩa: Sự kiện này sẽ có sự góp mặt của hơn 100 công ty từ nhiều ngành nghề khác nhau, cung cấp một loạt các vị trí việc làm đa dạng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

These workshops aim to provide (2) ____________ advice on job searching and interview skills.

A. use                             

B. useful               
C. usefully                           
D. useless

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. use (v/n): sử dụng / mục đích sử dụng.

B. useful (adj): hữu ích.

C. usefully (adv): một cách hữu ích.

D. useless (adj): vô ích, không có tác dụng.

Phân tích từ loại: Khoảng trống nằm ngay trước danh từ “advice” (lời khuyên). Ta cần một tính từ đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ này. Dựa vào ngữ cảnh tích cực của bài, tính từ “hữu ích” là lựa chọn chính xác.

Chọn B. useful

→ These workshops aim to provide useful advice on job searching and interview skills.

Dịch nghĩa: Những hội thảo này nhằm mục đích cung cấp những lời khuyên hữu ích về kỹ năng tìm kiếm việc làm và phỏng vấn.

Câu 3:

In addition, you can meet (3) ____________, many of whom have years of experience in their fields.

A. successful experts industry                      
B. experts successful industry    
C. successful industry experts                   
D. industry experts successful

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là “experts” (các chuyên gia) nên bắt buộc phải đứng cuối cùng. Phía trước nó là danh từ phụ “industry” đóng vai trò bổ nghĩa, tạo thành cụm “industry experts” (các chuyên gia trong ngành). Tính từ “successful” (thành công) bổ nghĩa cho toàn bộ cụm danh từ phía sau nên phải đứng đầu. Trật tự đúng là: Tính từ + Danh từ phụ + Danh từ chính.

Chọn C. successful industry experts

→ In addition, you can meet successful industry experts, many of whom have years of experience in their fields.

Dịch nghĩa: Ngoài ra, bạn có thể gặp gỡ những chuyên gia thành công trong ngành, nhiều người trong số họ có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực của mình.

Câu 4:

If you would like (4) ____________ different career paths, don’t miss the opportunity to attend our industry panel discussions.

A. to explore                   

B. explore             
C. exploring                         
D. to exploring

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. to explore: động từ nguyên thể có “to”.

B. explore: động từ nguyên mẫu.

C. exploring: V-ing.

D. to exploring: giới từ “to” + V-ing.

Ta có cấu trúc cố định: would like to do something (muốn/mong muốn làm gì đó).

Chọn A. to explore

→ If you would like to explore different career paths, don’t miss the opportunity...

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn khám phá những con đường sự nghiệp khác nhau, đừng bỏ lỡ cơ hội...

Câu 5:

Don't forget to bring multiple copies of your resume and dress professionally to (5) ____________ a strong impression on potential employers.

A. put                              

B. take                  
C. make                               
D. pay

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. put (v): đặt, để.

B. take (v): lấy, cầm.

C. make (v): làm, tạo ra.

D. pay (v): trả, thanh toán.

Ta có cụm kết hợp từ cố định (collocation): make an impression on somebody (tạo/gây ấn tượng với ai đó).

Chọn C. make

→ ...dress professionally to make a strong impression on potential employers.

Dịch nghĩa: ...ăn mặc chỉnh tề/chuyên nghiệp để tạo ấn tượng mạnh mẽ với các nhà tuyển dụng tiềm năng.

Câu 6:

Early registration will give you access (6) ____________ exclusive networking sessions.

A. for                              

B. to                     
C. in 
D. on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. for (prep): cho, dành cho.

B. to (prep): đến, tới.

C. in (prep): trong.

D. on (prep): trên.

Ta có danh từ đi kèm giới từ cố định: access to something (quyền truy cập, sự tiếp cận với cái gì đó).

Chọn B. to

→ Early registration will give you access to exclusive networking sessions.

Dịch nghĩa: Việc đăng ký sớm sẽ cho phép bạn quyền tiếp cận với các buổi gặp gỡ, giao lưu kết nối độc quyền.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Are you looking for new career opportunities? Join us at the Annual Job Fair at the National Convention Center. This event will feature more than 100 companies from various industries, (1) offering a wide range of job positions.

Throughout the day, attendees can participate in career workshops and resume-building sessions, which are led by experienced human resources professionals. These workshops aim to provide (2) useful advice on job searching and interview skills.

In addition, you can meet (3) successful industry experts, many of whom have years of experience in their fields. If you would like (4) to explore different career paths, don’t miss the opportunity to attend our industry panel discussions. Don't forget to bring multiple copies of your resume and dress professionally to (5) make a strong impression on potential employers.

To register, visit our official website and fill out the online form. Early registration will give you access (6) to exclusive networking sessions.

Bạn đang tìm kiếm những cơ hội nghề nghiệp mới? Hãy tham gia cùng chúng tôi tại Hội chợ Việc làm Thường niên ở Trung tâm Hội nghị Quốc gia. Sự kiện này sẽ có sự góp mặt của hơn 100 công ty từ nhiều ngành nghề khác nhau, (1) cung cấp một loạt các vị trí việc làm đa dạng.

Xuyên suốt cả ngày, những người tham dự có thể tham gia vào các buổi hội thảo hướng nghiệp và các phiên hướng dẫn xây dựng sơ yếu lý lịch, vốn được dẫn dắt bởi các chuyên gia nhân sự giàu kinh nghiệm. Những buổi hội thảo này nhằm mục đích cung cấp những lời khuyên (2) hữu ích về kỹ năng tìm kiếm việc làm và phỏng vấn.

Ngoài ra, bạn có thể gặp gỡ (3) những chuyên gia thành công trong ngành, nhiều người trong số họ có hàng năm trời kinh nghiệm trong lĩnh vực của mình. Nếu bạn muốn (4) khám phá những con đường sự nghiệp khác nhau, đừng bỏ lỡ cơ hội tham dự các buổi thảo luận nhóm về ngành nghề của chúng tôi. Đừng quên mang theo nhiều bản sao sơ yếu lý lịch của bạn và ăn mặc thật chuyên nghiệp để (5) tạo ấn tượng mạnh mẽ với các nhà tuyển dụng tiềm năng.

Để đăng ký, hãy truy cập trang web chính thức của chúng tôi và điền vào biểu mẫu trực tuyến. Việc đăng ký sớm sẽ cho phép bạn quyền tiếp cận (6) với các buổi giao lưu kết nối độc quyền.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. others                         

B. the others         
C. the other                               
D. another

Lời giải

A. others: những (người/vật/trang web) khác (đại từ, đứng độc lập không cần danh từ).

B. the others: những (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).

C. the other: cái/người còn lại (trong một nhóm 2 đối tượng).

D. another: một cái/người khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).

Ta có cấu trúc đối chiếu rất phổ biến trong tiếng Anh: Some... others... (Một số... trong khi những đối tượng khác...). Từ “others” ở đây đóng vai trò làm đại từ chủ ngữ thay thế cho cụm “other websites” (các trang web khác).

Chọn A. others

→ Some websites aim to provide reliable knowledge, while others are created mainly to attract views...

Dịch nghĩa: Một số trang web nhằm mục đích cung cấp kiến thức đáng tin cậy, trong khi những trang khác được tạo ra chủ yếu để thu hút lượt xem...

Câu 2

A. a – b – c                     

B. b – a – c           
C. c – b – a     
D. b – c – a

Lời giải

Thứ tự sắp xếp đúng: B. b - a - c

b. Lisa: I’m really disappointed with the service. My food was cold when it arrived.

a. Waiter: I’m so sorry to hear that. Let me get you a fresh plate right away.

c. Lisa: Thank you. I appreciate it.

Dịch nghĩa:

b. Lisa: Tôi thực sự thất vọng với dịch vụ. Thức ăn của tôi đã nguội ngắt khi được dọn ra.

a. Phục vụ: Tôi rất xin lỗi khi nghe điều đó. Để tôi đổi cho quý khách một đĩa mới ngay lập tức.

c. Lisa: Cảm ơn bạn. Tôi rất cảm kích.

Chọn B.

Câu 3

A. showing how the spatial gap strengthens communal obstacles
B. shows how the physical divide reinforces social barriers
C. having illustrated how the spatial gap solidifies social barriers
D. the reinforcement of social barriers by a physical divide is depicted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. [I]                               

B. [II]                   
C. [III]     
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. use                             

B. useful               
C. usefully                           
D. useless

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. successful experts industry                      
B. experts successful industry    
C. successful industry experts                   
D. industry experts successful

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP