Câu hỏi:

21/05/2026 39 Lưu

Read the following announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

THE FUTURE OF THE FASHION INDUSTRY

The Global Fashion Summit 2026, held in Paris, will showcase creative designers (7) ____________ are shaping modern fashion trends. This prestigious event attracts (8) ____________ experts who influence the global fashion market.

Several eco-friendly collections (9) ____________ by young designers will be presented to promote sustainable fashion. These designs aim to reduce environmental impact while maintaining style and quality.

Visitors will discover a large (10) ____________ of fashion products, including recycled clothing, smart fabrics, and digital fashion items. The opening ceremony will be (11) ____________ by a famous fashion icon, inspiring young talents to pursue their creative goals.

The summit also provides opportunities for collaboration and encourages further (12) ____________ approaches in sustainable fashion. Participants are encouraged to join workshops and networking sessions to expand their professional connections.

The Global Fashion Summit 2026, held in Paris, will showcase creative designers (7) ____________ are shaping modern fashion trends.

A. whose                            

B. which           
C. who                                    
D. whom

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. whose: đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.

B. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật/sự việc.

C. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (làm chủ ngữ).

D. whom: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (làm tân ngữ).

Danh từ đứng ngay trước khoảng trống là “creative designers” (những nhà thiết kế sáng tạo) - danh từ chỉ người. Phía sau khoảng trống là động từ “are shaping” (đang định hình), do đó ta cần một đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ thay thế cho người.

Chọn C. who

→ ...will showcase creative designers who are shaping modern fashion trends.

Dịch nghĩa: ...sẽ giới thiệu những nhà thiết kế sáng tạo, những người đang định hình các xu hướng thời trang hiện đại.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This prestigious event attracts (8) ____________ experts who influence the global fashion market.

A. simple                            

B. basic            
C. ordinary                              
D. leading

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. simple (adj): đơn giản.

B. basic (adj): cơ bản.

C. ordinary (adj): bình thường, thông thường.

D. leading (adj): hàng đầu, xuất sắc nhất.

Câu đang nói về một sự kiện uy tín (prestigious event) có tầm ảnh hưởng đến thị trường thời trang toàn cầu. Do đó, sự kiện này phải thu hút những chuyên gia “hàng đầu” (leading experts) chứ không thể là những chuyên gia bình thường hay cơ bản.

Chọn D. leading

→ This prestigious event attracts leading experts who influence the global fashion market.

Dịch nghĩa: Sự kiện uy tín này thu hút các chuyên gia hàng đầu, những người có sức ảnh hưởng đến thị trường thời trang toàn cầu.

Câu 3:

Several eco-friendly collections (9) ____________ by young designers will be presented to promote sustainable fashion.

A. designing                       

B. designed       
C. designs                               
D. design

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. designing (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).

B. designed (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).

C. designs (v): động từ chia thì hiện tại đơn, ngôi thứ 3 số ít.

D. design (v): động từ nguyên mẫu.

Đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động bổ nghĩa cho danh từ “eco-friendly collections” (các bộ sưu tập thân thiện với môi trường). Các bộ sưu tập này không tự thiết kế mà “được thiết kế” bởi các nhà thiết kế trẻ (có giới từ “by” phía sau). Mệnh đề đầy đủ là: which are designed by... Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và động từ to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ.

Chọn B. designed

→ Several eco-friendly collections designed by young designers will be presented...

Dịch nghĩa: Một số bộ sưu tập thân thiện với môi trường được thiết kế bởi các nhà thiết kế trẻ sẽ được trình diễn...

Câu 4:

Visitors will discover a large (10) ____________ of fashion products, including recycled clothing, smart fabrics, and digital fashion items.

A. number                          

B. much            
C. deal                                    
D. amount

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều).

B. much (pronoun): nhiều (+ danh từ không đếm được).

C. deal (n): lượng (thường dùng trong cụm a great deal of + danh từ không đếm được).

D. amount (n): lượng (+ danh từ không đếm được).

Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều “fashion products” (các sản phẩm thời trang). Do đó, ta bắt buộc phải dùng cấu trúc a large number of + N (số nhiều).

Chọn A. number

→ Visitors will discover a large number of fashion products...

Dịch nghĩa: Du khách sẽ khám phá một số lượng lớn các sản phẩm thời trang...

Câu 5:

The opening ceremony will be (11) ____________ by a famous fashion icon, inspiring young talents to pursue their creative goals.

A. carried on                       

B. looked after   
C. made up                                      
D. taken over

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. carried on (phr.v): tiếp tục.

B. looked after (phr.v): chăm sóc, trông coi.

C. made up (phr.v): bịa đặt, trang điểm, chiếm (tỉ lệ).

D. taken over (phr.v): tiếp quản, đảm nhận, gánh vác trách nhiệm (điều hành/dẫn dắt).

Trong ngữ cảnh của một buổi lễ khai mạc (opening ceremony), việc một biểu tượng thời trang nổi tiếng “đảm nhận / tiếp quản việc dẫn dắt” chương trình là nghĩa phù hợp và logic nhất.

Chọn D. taken over

→ The opening ceremony will be taken over by a famous fashion icon...

Dịch nghĩa: Buổi lễ khai mạc sẽ được đảm nhận (dẫn dắt) bởi một biểu tượng thời trang nổi tiếng...

Câu 6:

The summit also provides opportunities for collaboration and encourages further (12) ____________ approaches in sustainable fashion.

A. creation                          

B. creative         
C. create                                  
D. creatively

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. creation (n): sự sáng tạo, tác phẩm.

B. creative (adj): mang tính sáng tạo.

C. create (v): tạo ra.

D. creatively (adv): một cách sáng tạo.

Phân tích từ loại: Khoảng trống nằm ngay trước danh từ “approaches” (các phương pháp tiếp cận). Theo quy tắc, ta cần một tính từ đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ đó.

Chọn B. creative

→ ...and encourages further creative approaches in sustainable fashion.

Dịch nghĩa: ...và khuyến khích thêm các phương pháp tiếp cận sáng tạo trong thời trang bền vững.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

THE FUTURE OF THE FASHION INDUSTRY

The Global Fashion Summit 2026, held in Paris, will showcase creative designers (7) who are shaping modern fashion trends. This prestigious event attracts (8) leading experts who influence the global fashion market.

Several eco-friendly collections (9) designed by young designers will be presented to promote sustainable fashion. These designs aim to reduce environmental impact while maintaining style and quality.

Visitors will discover a large (10) number of fashion products, including recycled clothing, smart fabrics, and digital fashion items. The opening ceremony will be (11) taken over by a famous fashion icon, inspiring young talents to pursue their creative goals.

The summit also provides opportunities for collaboration and encourages further (12) creative approaches in sustainable fashion. Participants are encouraged to join workshops and networking sessions to expand their professional connections.

TƯƠNG LAI CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP THỜI TRANG

Hội nghị Thượng đỉnh Thời trang Toàn cầu 2026, được tổ chức tại Paris, sẽ giới thiệu những nhà thiết kế sáng tạo, (7) những người đang định hình các xu hướng thời trang hiện đại. Sự kiện uy tín này thu hút các chuyên gia (8) hàng đầu, những người có sức ảnh hưởng đến thị trường thời trang toàn cầu.

Một số bộ sưu tập thân thiện với môi trường (9) được thiết kế bởi các nhà thiết kế trẻ sẽ được trình diễn nhằm thúc đẩy thời trang bền vững. Những thiết kế này hướng tới mục tiêu giảm thiểu tác động đến môi trường trong khi vẫn duy trì được phong cách và chất lượng.

Du khách sẽ khám phá (10) một số lượng lớn các sản phẩm thời trang, bao gồm quần áo tái chế, vải thông minh và các mặt hàng thời trang kỹ thuật số. Lễ khai mạc sẽ được (11) đảm nhận bởi một biểu tượng thời trang nổi tiếng, truyền cảm hứng cho các tài năng trẻ theo đuổi những mục tiêu sáng tạo của họ.

Hội nghị thượng đỉnh cũng cung cấp các cơ hội hợp tác và khuyến khích thêm các phương pháp tiếp cận (12) sáng tạo trong thời trang bền vững. Những người tham gia được khuyến khích tham gia vào các buổi hội thảo và các phiên giao lưu kết nối để mở rộng các mối quan hệ chuyên môn của mình.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. other                              

B. others           
C. the other                                   
D. another

Lời giải

A. other: (những người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều / không đếm được).

B. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).

C. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm 2 đối tượng).

D. another: một (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).

Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “students” (các học sinh). Do đó, ta phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.

Chọn A. other

→ They often compare themselves with other students who seem to succeed easily.

Dịch nghĩa: Họ thường so sánh bản thân với những học sinh khác, những người dường như thành công một cách dễ dàng.

Câu 2

A. Teaching people about green living practices is not essential for promoting a sustainable future.
B. Green living exclusively focuses on reducing energy consumption and does not address waste management.
C. The movement toward greener practices has lost momentum as fewer individuals recognize the importance of preserving the planet.
D. Using reusable products can contribute to a decrease in plastic waste and promote sustainability.

Lời giải

Theo bài đọc, câu nào sau đây là ĐÚNG?

A. Việc dạy mọi người về các thực tiễn lối sống xanh là không cần thiết cho việc thúc đẩy một tương lai bền vững. (Sai, đoạn 4 nói việc này là “crucial” - vô cùng quan trọng).

B. Lối sống xanh chỉ tập trung độc quyền vào việc giảm tiêu thụ năng lượng và không giải quyết vấn đề quản lý rác thải. (Sai, bài đọc có nhắc đến việc giảm rác thải ở đoạn 1 và 2).

C. Phong trào hướng tới các thực tiễn xanh hơn đã mất đà vì ngày càng ít cá nhân nhận ra tầm quan trọng của việc bảo vệ hành tinh. (Sai, đoạn 1 nói phong trào “continues to gain momentum” - tiếp tục đạt được đà phát triển).

D. Việc sử dụng các sản phẩm có thể tái sử dụng có thể góp phần làm giảm rác thải nhựa và thúc đẩy sự bền vững. (Đúng).

Thông tin (Đoạn 2): For instance, using reusable bags, bottles, and containers reduces plastic waste and promotes a circular economy.

(Ví dụ, việc sử dụng túi, chai và hộp đựng có thể tái sử dụng giúp giảm rác thải nhựa và thúc đẩy nền kinh tế tuần hoàn.)

Chọn D.

Câu 3

A. impacting significantly on the sport
B. that has his significant impact on the sport recognized
C. has made a significant impact on the sport
D. of whom significant impact on the sport

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. An account of a sophisticated heist that highlights broader crises in cultural heritage security and identity.
B. An in-depth investigative report focusing on the criminal backgrounds of the four masked individuals.
C. A detailed technical critique of the architectural flaws in the Louvre’s Galerie d’Apollon.
D. A comprehensive historical review of the most famous robberies at the Louvre Museum since its founding.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. methods effective study  
B. study effective methods                                  
C. effective study methods                        
D. effective methods study

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP