PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Hình dưới đây cho thấy một thanh kim loại OS quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh điểm O. Thanh trượt dọc theo một dây dẫn có dạng cung tròn PST bán kính \(r\). Hệ được đặt trong một từ trường đều có \(\vec B\) hướng ra khỏi mặt phẳng hình vẽ. Cho thanh quay đều với tốc độ góc không đổi \(\omega \) từ vị trí OT đến vị trí OP. Giả sử điện trở của thanh kim loại và dây nối không đáng kể; điện trở của toàn mạch là \(R\).

a. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch điện có chiều cùng chiều kim đồng hồ.
b. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch có độ lớn là \(\frac{{B\omega {r^2}}}{2}\).
c. Cường độ dòng điện cảm ứng trong mạch là \(\frac{{{B^2}\omega {r^2}}}{{4R}}\).
d. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở \(R\) khi thanh OS quay từ vị trí OT đến OP là \(\frac{{\pi {B^2}\omega {r^4}}}{{8R}}\).
Quảng cáo
Trả lời:
Thanh kim loại OS quay trong từ trường đều có \(\vec B\) hướng ra khỏi mặt phẳng hình vẽ.
a) Sai.
Khi thanh quay từ OT đến OP, diện tích mạch kín giảm. Từ thông hướng ra khỏi mặt phẳng hình vẽ giảm. Theo định luật Lenz, dòng điện cảm ứng phải tạo ra từ trường hướng ra khỏi mặt phẳng để chống lại sự giảm từ thông. Muốn tạo từ trường hướng ra khỏi mặt phẳng, dòng điện phải có chiều ngược chiều kim đồng hồ. Vì vậy phát biểu “cùng chiều kim đồng hồ” là sai.
b) Đúng.
Suất điện động cảm ứng trên thanh quay quanh một đầu trong từ trường đều là \(\mathcal{E} = \frac{1}{2}B\omega {r^2}\). Do đó phát biểu đúng.
c) Sai.
Cường độ dòng điện cảm ứng là \(I = \frac{\mathcal{E}}{R} = \frac{{B\omega {r^2}}}{{2R}}\). Đề cho \(\frac{{{B^2}\omega {r^2}}}{{4R}}\) là không đúng.
d) Đúng.
Khi thanh quay từ OT đến OP, góc quay là \(\frac{\pi }{2}\) nên thời gian quay là \(t = \frac{\pi }{{2\omega }}\). Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là \(Q = {I^2}Rt = {\left( {\frac{{B\omega {r^2}}}{{2R}}} \right)^2}R.\frac{\pi }{{2\omega }} = \frac{{\pi {B^2}\omega {r^4}}}{{8R}}\). Vậy phát biểu đúng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Từ đồ thị, trong đoạn đầu nhiệt độ hỗn hợp giữ ở \({0^\circ }C\) khi nhiệt lượng tăng từ \(0\) đến \(200\;kJ\).
Đây là giai đoạn nước đá nóng chảy.
Vậy nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn lượng nước đá ban đầu là \(Q = 200\;kJ\).
Đáp án: 200
Lời giải
Đáp án:
Cạnh AB vuông góc với đường sức từ nên lực từ tác dụng lên cạnh AB có độ lớn \(F = BIl\).
Với \(B = 0,60\;T\), \(I = 10,0\;A\), \(l = AB = 30,0\;cm = 0,30\;m\).
Ta có \(F = 0,60.10,0.0,30 = 1,8\;N\).
Đáp án: 1,8
Câu 3
a. Bóng thám không chỉ có thể bay lên được khi lực đẩy Archimede của không khí xung quanh tác dụng lên bóng lớn hơn trọng lượng bóng.
b. Khi đang bay lên, khí trong bóng tuân theo định luật Boyle.
c. Để xác định các thông số trạng thái của khí trong bóng khi bóng đang bay lên có thể dùng phương trình trạng thái của khí lí tưởng.
d. Càng lên cao, áp suất khí trong bóng càng tăng và đến một độ cao nhất định nào đó thì bóng sẽ bị vỡ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
thể tích khác nhau.
khối lượng khác nhau.
nhiệt độ khác nhau.
thế năng khác nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
làm nhiệt độ của khối chất giảm.
phá vỡ liên kết giữa các phân tử.
làm tăng tính trật tự của khối chất.
làm nhiệt độ của khối chất tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. quá trình phóng xạ.
C. phản ứng nhiệt hạch.
D. phản ứng phân hạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.