Hoàn thành bảng sau.
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài trên bản đồ (cm)
Độ dài thật (km)
……………..
3
0,09
1 : 3 000
………..
2,4
1 : 600 000
2
……………
Hoàn thành bảng sau.
|
Tỉ lệ bản đồ |
Độ dài trên bản đồ (cm) |
Độ dài thật (km) |
|
…………….. |
3 |
0,09 |
|
1 : 3 000 |
……….. |
2,4 |
|
1 : 600 000 |
2 |
…………… |
Quảng cáo
Trả lời:
|
Tỉ lệ bản đồ |
Độ dài trên bản đồ (cm) |
Độ dài thật (km) |
|
1 : 3 000 |
3 |
0,09 |
|
1 : 3 000 |
80 |
2,4 |
|
1 : 600 000 |
2 |
12 |
Giải thích
Đổi 0,09 km = 9 000 cm
Tỉ lệ bản đồ khi biết độ dài trên bản đồ là 3 cm, độ dài thật là 0,09 km là:
3 : 9 000 (cm) = 1 : 3 000
Đổi 2,4 km = 2 400 m = 240 000 cm
Độ dài trên bản đồ khi độ dài thật là 2,4 km, tỉ lệ bản đồ là 1 : 3 000 là:
240 000 : 3 000 = 80 (cm)
Độ dài thật khi biết độ dài trên bản đồ là 2 cm, tỉ lệ bản đồ là 1: 600 000 là:
2 × 600 000 = 1 200 000 (cm) hay 12 km
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) 15% của 80 là 12
b) 5% của 400 là 20
c) 25% của 160 là 40
d) 13% của 300 là 39
Giải thích
|
a) \(80 \times \frac{{15}}{{100}} = 12\) b) \(400 \times \frac{5}{{100}} = 20\) |
c) \(160 \times \frac{{25}}{{100}} = 40\) d) \(300 \times \frac{{13}}{{100}} = 39\) |
Lời giải
Hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 2 = 3 (phần)
Giá trị 1 phần là:
6 : 3 = 2 (cái)
Số bút chì của Huy là:
3 × 5 = 10 (cái)
Số bút chì của Nam là:
10 − 6= 4 (cái)
Đáp số: Nam: 10 cái bút chì, Huy: 4 cái bút chì
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.