Câu hỏi:

22/05/2026 17 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 27 to 32.

Exploring Pu Mat: An Ecotourism Guide for Visitors

Visiting the Western Nghe An Biosphere Reserve offers an experience of breathtaking biodiversity. Currently, the booming local tourism sector often prioritizes attracting massive crowds over sustainable ecotourism management. (27), unregulated sightseeing can quickly degrade habitats, increase pollution levels, and result (28) long-term ecological problems. To stay environmentally conscious, tourists should remember to:

  • Minimize single-use plastics and carry reusable items (29) _________ day.
  • Develop a (30) _________ through consistent, careful waste disposal.
  • Stay on designated trekking trails to avoid (31) _________ damage during forest exploration.
  • Make consistent, informed choices to support local communities, wildlife security, and future conservation goals.

By applying these principles regularly, travelers can keep this majestic national park in pristine (32) _________ throughout the seasons and beyond. This will also strengthen local livelihoods, ecotourism focus, and overall long-term environmental stability significantly.

(Adapted from UNESCO, Western Nghe An Biosphere Reserve; and Tourism Information Technology Center, Western Nghe An: A Destination for Ecotourism and Green Travel Experiences.)

(27), unregulated sightseeing can quickly degrade habitats, increase pollution levels, .......

A. In addition                          

B. However        
C. For example      
D. Consequently

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. In addition (adv): Ngoài ra, thêm vào đó.

B. However (adv): Tuy nhiên.

C. For example (adv): Ví dụ.

D. Consequently (adv): Hậu quả là, do đó.

Câu phía trước chỉ ra một thực trạng (nguyên nhân): ngành du lịch địa phương thường ưu tiên việc thu hút đám đông khổng lồ hơn là quản lý du lịch sinh thái bền vững. Câu phía sau đề cập đến tác động tiêu cực (kết quả): việc tham quan không được quản lý có thể nhanh chóng làm suy thoái môi trường sống. Do đó, cần một từ nối chỉ mối quan hệ nguyên nhân - kết quả.

Chọn D. Consequently

Consequently, unregulated sightseeing can quickly degrade habitats...

Dịch nghĩa: Hậu quả là (Do đó), việc tham quan không được quản lý có thể nhanh chóng làm suy thoái môi trường sống...

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

 (27), unregulated sightseeing can quickly degrade habitats, increase pollution levels, and result (28) long-term ecological problems.

A. to            

B. from                 
C. on                   
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. to (prep): đến, tới.

B. from (prep): từ.

C. on (prep): trên.

D. in (prep): trong.

Ta có cụm động từ đi kèm giới từ cố định (collocation): result in something (dẫn đến kết quả gì, gây ra điều gì). (Lưu ý phân biệt với result from something: bắt nguồn từ nguyên nhân gì).

Chọn D. in

→ ...increase pollution levels, and result in long-term ecological problems.

Dịch nghĩa: ...làm tăng mức độ ô nhiễm, và dẫn đến các vấn đề sinh thái lâu dài.

Câu 3:

  • Minimize single-use plastics and carry reusable items (29) _________ day.

A. each       

B. whole             
C. another            
D. all

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. each: mỗi (+ danh từ đếm được số ít).

B. whole: toàn bộ (thường đi với mạo từ tạo thành the whole + danh từ).

C. another: một (ngày) khác (+ danh từ đếm được số ít).

D. all: tất cả (+ danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được).

Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số ít "day" (ngày). Dựa vào ngữ nghĩa khuyên du khách nên biến việc mang đồ dùng tái sử dụng thành thói quen hàng ngày, "each" là đáp án chính xác nhất.

Chọn A. each

→ Minimize single-use plastics and carry reusable items each day.

Dịch nghĩa: Giảm thiểu nhựa dùng một lần và mang theo các vật dụng có thể tái sử dụng mỗi ngày.

Câu 4:

  • Develop a (30) _________ through consistent, careful waste disposal.

A. practice conservation model                   
B. model practice conservation
C. conservation practice model                   
D. model conservation practice

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là "model" (mô hình) nên bắt buộc phải đứng ở cuối cùng. Phía trước nó là hai danh từ phụ đóng vai trò phân loại: "conservation" (sự bảo tồn) và "practice" (sự thực hành) ghép lại thành "conservation practice" (thực hành bảo tồn). Trật tự đúng là: Danh từ phụ 1 + Danh từ phụ 2 + Danh từ chính.

Chọn C. conservation practice model

→ Develop a conservation practice model through consistent, careful waste disposal.

Dịch nghĩa: Xây dựng một mô hình thực hành bảo tồn thông qua việc xử lý rác thải cẩn thận và nhất quán.

Câu 5:

  • Stay on designated trekking trails to avoid (31) _________ damage during forest exploration.

A. extreme 

B. serious             
C. plentiful          
D. acute

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. extreme (adj): cực đoan, tột độ.

B. serious (adj): nghiêm trọng.

C. plentiful (adj): dồi dào, nhiều.

D. acute (adj): cấp tính, buốt, nhức nhối (thường dùng cho bệnh lý hoặc sự thiếu hụt).

Ta có cụm kết hợp từ (collocation): serious damage (thiệt hại nghiêm trọng / sự tàn phá nghiêm trọng).

Chọn B. serious

→ Stay on designated trekking trails to avoid serious damage during forest exploration.

Dịch nghĩa: Ở lại trên các con đường đi bộ đường dài đã được chỉ định để tránh gây thiệt hại nghiêm trọng trong quá trình khám phá rừng.

Câu 6:

By applying these principles regularly, travelers can keep this majestic national park in pristine (32) _________ throughout the seasons and beyond.

A. state       

B. situation          
C. appearance     
D. condition

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. state (n): trạng thái (thường đi kèm mạo từ in a... state).

B. situation (n): tình huống.

C. appearance (n): diện mạo, bề ngoài.

D. condition (n): điều kiện, tình trạng.

Ta có cụm từ cố định (collocation): in pristine condition (trong tình trạng nguyên sơ, hoàn toàn sạch sẽ/mới tinh, chưa bị tàn phá).

Chọn D. condition

→ ...travelers can keep this majestic national park in pristine condition throughout the seasons and beyond.

Dịch nghĩa: ...du khách có thể giữ cho công viên quốc gia hùng vĩ này luôn ở trong tình trạng nguyên sơ qua các mùa và cả sau này nữa.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Exploring Pu Mat: An Ecotourism Guide for Visitors

Visiting the Western Nghe An Biosphere Reserve offers an experience of breathtaking biodiversity. Currently, the booming local tourism sector often prioritizes attracting massive crowds over sustainable ecotourism management. (27) Consequently, unregulated sightseeing can quickly degrade habitats, increase pollution levels, and result (28) in long-term ecological problems. To stay environmentally conscious, tourists should remember to:

  • Minimize single-use plastics and carry reusable items (29) each day.

  • Develop a (30) conservation practice model through consistent, careful waste disposal.

  • Stay on designated trekking trails to avoid (31) serious damage during forest exploration.

  • Make consistent, informed choices to support local communities, wildlife security, and future conservation goals.

By applying these principles regularly, travelers can keep this majestic national park in pristine (32) condition throughout the seasons and beyond. This will also strengthen local livelihoods, ecotourism focus, and overall long-term environmental stability significantly.

Khám Phá Pù Mát: Cẩm Nang Du Lịch Sinh Thái Dành Cho Du Khách

Đến thăm Khu Dự trữ Sinh quyển Tây Nghệ An mang đến một trải nghiệm về sự đa dạng sinh học đẹp đến ngộp thở. Hiện tại, sự bùng nổ của ngành du lịch địa phương thường ưu tiên việc thu hút những đám đông khổng lồ hơn là quản lý du lịch sinh thái bền vững. (27) Hậu quả là, việc tham quan không được quản lý có thể nhanh chóng làm suy thoái môi trường sống, làm tăng mức độ ô nhiễm, và dẫn (28) đến các vấn đề sinh thái lâu dài. Để giữ được ý thức về môi trường, khách du lịch nên nhớ:

  • Giảm thiểu nhựa dùng một lần và mang theo các vật dụng có thể tái sử dụng (29) mỗi ngày.

  • Xây dựng một (30) mô hình thực hành bảo tồn thông qua việc xử lý rác thải cẩn thận và nhất quán.

  • Ở lại trên các con đường đi bộ đường dài đã được chỉ định để tránh gây thiệt hại (31) nghiêm trọng trong quá trình khám phá rừng.

  • Đưa ra những lựa chọn nhất quán, có hiểu biết để hỗ trợ cộng đồng địa phương, sự an toàn của động vật hoang dã và các mục tiêu bảo tồn trong tương lai.

Bằng cách áp dụng những nguyên tắc này một cách thường xuyên, du khách có thể giữ cho công viên quốc gia hùng vĩ này luôn ở trong (32) tình trạng nguyên sơ qua các mùa và cả sau này nữa. Điều này cũng sẽ củng cố đáng kể sinh kế của người dân địa phương, trọng tâm du lịch sinh thái và sự ổn định môi trường lâu dài nói chung.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The introduction of accessible software-as-a-service (SaaS) to the mainstream corporate market
B. The expansion of behavioral-assessment software across the broader corporate recruitment market
C. The increasing reliance on neural-network screening in large-scale executive recruitment
D. The wider adoption of applicant-evaluation platforms among multinational hiring departments

Lời giải

Theo đoạn 1, điều gì đã góp phần vào sự sẵn có rộng rãi của các công cụ AI trong Nhân sự (HR)?

A. Sự ra đời của phần mềm dạng dịch vụ (SaaS) dễ tiếp cận đối với thị trường doanh nghiệp đại chúng. (Đúng)

B. Sự mở rộng của phần mềm đánh giá hành vi trên toàn bộ thị trường tuyển dụng doanh nghiệp. (Chưa đủ bao quát).

C. Sự phụ thuộc ngày càng tăng vào sàng lọc mạng nơ-ron trong tuyển dụng nhân sự cấp cao quy mô lớn. (Sai, đây là ở giai đoạn trước khi nó trở nên phổ biến).

D. Sự áp dụng rộng rãi hơn các nền tảng đánh giá ứng viên giữa các bộ phận tuyển dụng đa quốc gia. (Sai, các tập đoàn đa quốc gia đã dùng nó từ trước).

→ Đoạn 1 nêu rõ rằng ban đầu công nghệ này chỉ bị giới hạn ở các tập đoàn đa quốc gia, nhưng chính sự xuất hiện của "phần mềm dạng dịch vụ (SaaS) dễ tiếp cận" đã dân chủ hóa (democratised - làm cho phổ biến rộng rãi) quyền tiếp cận công nghệ này.

Thông tin: "...the advent of accessible software-as-a-service (SaaS) has recently democratised access to this transformative technology."

Chọn A.

Câu 2

A. adaptable 
B. vulnerable
C. conventional 
D. efficient

Lời giải

Từ "resilient" ở đoạn 1 có nghĩa gần nhất với ______.

resilient (adj): kiên cường, có khả năng chống chịu, mau phục hồi, dễ thích nghi.

A. adaptable (adj): có khả năng thích nghi (gần nghĩa nhất trong ngữ cảnh nói về việc chống chịu và thích ứng với điều kiện môi trường)

B. vulnerable (adj): dễ bị tổn thương

C. conventional (adj): truyền thống, theo tập quán

D. efficient (adj): hiệu quả

→ resilient = adaptable

Thông tin: ...they employ digital systems to make rural farming significantly more resilient for modern agriculturalists.

(...họ sử dụng các hệ thống kỹ thuật số để làm cho việc canh tác ở nông thôn trở nên có khả năng chống chịu/thích ứng tốt hơn đáng kể đối với các nhà nông học hiện đại.)

Chọn A.

Câu 4

A. a visible market adjustment that has expanded ethical demand while intensifying scrutiny of long-term corporate responsibility
B. a measurable purchasing movement that has strengthened sustainable branding while exposing unresolved weaknesses in global retail structures
C. a notable consumer transition that has improved brand accountability while leaving production systems largely under pressure
D. a substantial market shift that has yielded clear environmental benefits while highlighting the necessity of future corporate reforms

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. accessible SaaS distribution models      
B. multinational conglomerates
C. AI-driven HR screening platforms        
D. executive acquisition programs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP