Câu hỏi:

22/05/2026 24 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the questions from 33 to 40.

When agricultural cooperatives integrate individual farms into a unified "smart agri-network", they employ digital systems to make rural farming significantly more resilient for modern agriculturalists. Weather satellites, drone surveillance, and soil sensors create a continuous, shared overview of moisture levels, pest movements, and temperature fluctuations. Because farmers connect to the same network, cooperative managers can formulate better planting schedules, determine when to deploy harvesting machinery, and monitor agricultural carbon footprints in real time. What once relied on traditional almanacs is now guided by instantaneous data.

With intelligent greenhouse technology, agricultural facilities can precisely chart their microclimate needs and establish tailored growing profiles. Motorized sunshades adjust automatically to minimize leaf scorch, smart thermostats adjust temperatures based on crop maturity, and drip systems circulate water only where sensors indicate a requirement. Because irrigation is directed exactly where it is demanded, overall crop yield improves while water expenditure drops. Studies within our country routinely highlight substantial reductions in resource waste and operational overheads.

Soil conservation is equally rigorous in these advanced farming projects. Specialized monitors measure underground nutrient levels every minute, and predictive algorithms anticipate pest swarms or fungal outbreaks with exceptional precision. Automated dispensers channel exact fertilizer volumes to parched roots and halt when saturation is imminent, alleviating the threat of chemical runoff and ecological ruin. The outcome is a more reliable food reserve during harsh seasons and a greener habitat for all local species.

The drive toward enduring agricultural resilience is similarly data-driven and proactive. Centralized servers log daily harvest rates and crop failures the instant they fluctuate. Diagnostic software examines the archives to pinpoint inefficiencies in the supply chain and recommend enhanced crop rotation protocols for the upcoming years to agricultural boards, ensuring ongoing optimization. This makes contemporary food production both highly profitable and environmentally sound.

(Adapted from global reports on climate-smart agriculture, 2024–2025)

The word resilient in paragraph 1 mostly means ______.

A. adaptable 
B. vulnerable
C. conventional 
D. efficient

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Từ "resilient" ở đoạn 1 có nghĩa gần nhất với ______.

resilient (adj): kiên cường, có khả năng chống chịu, mau phục hồi, dễ thích nghi.

A. adaptable (adj): có khả năng thích nghi (gần nghĩa nhất trong ngữ cảnh nói về việc chống chịu và thích ứng với điều kiện môi trường)

B. vulnerable (adj): dễ bị tổn thương

C. conventional (adj): truyền thống, theo tập quán

D. efficient (adj): hiệu quả

→ resilient = adaptable

Thông tin: ...they employ digital systems to make rural farming significantly more resilient for modern agriculturalists.

(...họ sử dụng các hệ thống kỹ thuật số để làm cho việc canh tác ở nông thôn trở nên có khả năng chống chịu/thích ứng tốt hơn đáng kể đối với các nhà nông học hiện đại.)

Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Which of the following is NOT mentioned in paragraph 1 as information displayed by digital systems?

A. changes in the genetic makeup of crop varieties
B. the movement patterns of pests across fields
C. shifts in local temperature patterns
D. variations in soil moisture across farmland

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập trong đoạn 1 như một thông tin được hiển thị bởi các hệ thống kỹ thuật số?

A. changes in the genetic makeup of crop varieties: những thay đổi trong cấu trúc di truyền của các giống cây trồng (Không được nhắc đến)

B. the movement patterns of pests across fields: các kiểu di chuyển của sâu bệnh trên các cánh đồng (Có nhắc đến: "pest movements")

C. shifts in local temperature patterns: những sự thay đổi trong các kiểu nhiệt độ địa phương

(Có nhắc đến: "temperature fluctuations")

D. variations in soil moisture across farmland: những sự thay đổi về độ ẩm của đất trên đất nông nghiệp (Có nhắc đến: "moisture levels")

Thông tin: Weather satellites, drone surveillance, and soil sensors create a continuous, shared overview of moisture levels, pest movements, and temperature fluctuations. (Vệ tinh thời tiết, máy bay không người lái giám sát và cảm biến đất tạo ra một cái nhìn tổng quan liên tục, được chia sẻ về độ ẩm, sự di chuyển của sâu bệnh và sự biến động nhiệt độ.)

Chọn A.

Câu 3:

The word their in paragraph 2 refers to ______.

A. agricultural facilities                                
B. irrigation networks
C. temperature controls                                
D. greenhouse systems

 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Từ "their" ở đoạn 2 chỉ ______.

A. agricultural facilities: các cơ sở nông nghiệp

B. irrigation networks: các mạng lưới tưới tiêu

C. temperature controls: các bộ điều khiển nhiệt độ

D. greenhouse systems: các hệ thống nhà kính

Thông tin: With intelligent greenhouse technology, agricultural facilities can precisely chart their microclimate needs...

(Với công nghệ nhà kính thông minh, các cơ sở nông nghiệp có thể lập biểu đồ chính xác các nhu cầu vi khí hậu của họ...)

→ their = agricultural facilities'.

Chọn A.

Câu 4:

Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 2?

A. Because water is delivered more frequently to crops, total harvests rise while overall operating costs remain stable.
B. Because water is spread more evenly across farmland, total harvests rise while water consumption gradually increases.
C. Because water is supplied only where it is needed, crop yields rise while overall water costs decline.
D. Because water is distributed more widely across fields, crop yields rise while irrigation systems become easier to manage.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Câu nào sau đây diễn giải tốt nhất câu được gạch chân ở đoạn 2?

Because irrigation is directed exactly where it is demanded, overall crop yield improves while water expenditure drops.

(Bởi vì việc tưới tiêu được hướng đến chính xác nơi có nhu cầu, tổng sản lượng cây trồng được cải thiện trong khi lượng nước tiêu thụ giảm xuống.)

Dịch nghĩa:

A. Bởi vì nước được cung cấp thường xuyên hơn cho cây trồng, tổng thu hoạch tăng lên trong khi chi phí hoạt động chung vẫn ổn định. (Sai nghĩa ở từ "thường xuyên hơn" và "ổn định").

B. Bởi vì nước được trải đều hơn trên đất nông nghiệp, tổng thu hoạch tăng lên trong khi lượng nước tiêu thụ tăng dần. (Sai nghĩa).

C. Bởi vì nước chỉ được cung cấp ở những nơi cần thiết, năng suất cây trồng tăng lên trong khi chi phí nước nói chung giảm xuống. (Đúng và sát nghĩa nhất: exactly where it is demanded = only where it is needed; crop yield improves = crop yields rise; expenditure drops = costs decline).

D. Bởi vì nước được phân phối rộng rãi hơn trên các cánh đồng, năng suất cây trồng tăng lên trong khi hệ thống tưới tiêu trở nên dễ quản lý hơn. (Sai nghĩa).

Chọn C.

Câu 5:

The word rigorous in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.

A. systematic 
B. strict 
C. lax 
D. demanding

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Từ "rigorous" ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ______.

rigorous (adj): nghiêm ngặt, khắt khe, kỹ lưỡng.

A. systematic (adj): có hệ thống

B. strict (adj): nghiêm ngặt (đồng nghĩa)

C. lax (adj): lỏng lẻo, thiếu nghiêm ngặt, cẩu thả (trái nghĩa)

D. demanding (adj): đòi hỏi khắt khe

→ rigorous >< lax

Thông tin: Soil conservation is equally rigorous in these advanced farming projects.

(Việc bảo tồn đất cũng nghiêm ngặt/kỹ lưỡng không kém trong các dự án canh tác tiên tiến này.)

Chọn C.

Câu 6:

Which of the following is TRUE according to paragraph 4?

A. Diagnostic software utilizes stored data to identify supply chain inefficiencies and propose improved crop rotation protocols.
B. Since farm data is constantly monitored, modern food production no longer contains any inefficiencies needing correction.
C. Centralized servers record changes in harvest rates only after agricultural boards request updated farming reports.
D. Agricultural boards manually review stored harvest records before software can identify supply-chain weaknesses.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Theo đoạn 4, điều nào sau đây là ĐÚNG?

A. Phần mềm chẩn đoán sử dụng dữ liệu được lưu trữ để xác định những điểm kém hiệu quả của chuỗi cung ứng và đề xuất các quy trình luân canh cây trồng được cải thiện. (Đúng).

B. Vì dữ liệu trang trại liên tục được giám sát, hoạt động sản xuất thực phẩm hiện đại không còn chứa bất kỳ sự kém hiệu quả nào cần phải sửa chữa. (Sai vì nói "không còn chứa bất kỳ...").

C. Các máy chủ tập trung chỉ ghi lại những thay đổi trong tỷ lệ thu hoạch sau khi các ủy ban nông nghiệp yêu cầu các báo cáo canh tác cập nhật. (Sai, đoạn 4 nói nó ghi lại "ngay khoảnh khắc chúng biến động" - the instant they fluctuate).

D. Các ủy ban nông nghiệp xem xét thủ công các hồ sơ thu hoạch được lưu trữ trước khi phần mềm có thể xác định những điểm yếu của chuỗi cung ứng. (Sai, đoạn 4 nói "Phần mềm chẩn đoán kiểm tra các kho lưu trữ..." chứ không phải xem xét thủ công).

Thông tin (Đoạn 4): Diagnostic software examines the archives to pinpoint inefficiencies in the supply chain and recommend enhanced crop rotation protocols for the upcoming years to agricultural boards...

(Phần mềm chẩn đoán kiểm tra các kho lưu trữ để xác định chính xác những điểm kém hiệu quả trong chuỗi cung ứng và đề xuất các quy trình luân canh cây trồng được cải thiện cho những năm tiếp theo lên các ủy ban nông nghiệp...)

Chọn A.

Câu 7:

Which paragraph mentions the use of predictive technology and automated dispensers to manage fertilizers and prevent chemical runoff?

A. Paragraph 1
B. Paragraph 3 
C. Paragraph 4 
D. Paragraph 2

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đoạn nào đề cập đến việc sử dụng công nghệ dự đoán và máy phân phát tự động để quản lý phân bón và ngăn ngừa dòng chảy hóa chất?

A. Đoạn 1

B. Đoạn 3

C. Đoạn 4

D. Đoạn 2

Thông tin (Đoạn 3): ...predictive algorithms anticipate pest swarms... Automated dispensers channel exact fertilizer volumes... alleviating the threat of chemical runoff...

(...các thuật toán dự đoán dự báo trước các bầy sâu bệnh... Các máy phân phát tự động dẫn chính xác lượng phân bón... làm giảm nhẹ nguy cơ dòng chảy hóa chất...)

Chọn B.

Câu 8:

Which paragraph describes greenhouse equipment adjusting its operation automatically in response to sunlight or crop maturity?

A. Paragraph 1 
B. Paragraph 3 
C. Paragraph 4 
D. Paragraph 2

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đoạn nào mô tả thiết bị nhà kính tự động điều chỉnh hoạt động của nó để phản ứng với ánh sáng mặt trời hoặc độ trưởng thành của cây trồng?

A. Đoạn 1

B. Đoạn 3

C. Đoạn 4

D. Đoạn 2

Thông tin (Đoạn 2): Motorized sunshades adjust automatically to minimize leaf scorch, smart thermostats adjust temperatures based on crop maturity...

(Rèm che nắng gắn động cơ tự động điều chỉnh để giảm thiểu tình trạng cháy lá, máy điều nhiệt thông minh điều chỉnh nhiệt độ dựa trên độ trưởng thành của cây trồng...)

Chọn D.

Dịch bài đọc:

Khi các hợp tác xã nông nghiệp tích hợp các trang trại riêng lẻ thành một "mạng lưới nông nghiệp thông minh" thống nhất, họ sử dụng các hệ thống kỹ thuật số để làm cho việc canh tác ở nông thôn trở nên có khả năng chống chịu tốt hơn đáng kể đối với các nhà nông học hiện đại. Các vệ tinh thời tiết, giám sát bằng máy bay không người lái và cảm biến đất tạo ra một cái nhìn tổng quan, liên tục và được chia sẻ về mức độ ẩm, sự di chuyển của sâu bệnh và những biến động nhiệt độ. Bởi vì nông dân kết nối với cùng một mạng lưới, các nhà quản lý hợp tác xã có thể xây dựng lịch trình gieo trồng tốt hơn, xác định thời điểm triển khai máy móc thu hoạch và theo dõi lượng khí thải carbon nông nghiệp trong thời gian thực. Những gì từng phụ thuộc vào các cuốn niên giám truyền thống giờ đây được hướng dẫn bởi dữ liệu tức thời.

Với công nghệ nhà kính thông minh, các cơ sở nông nghiệp có thể lập biểu đồ chính xác các nhu cầu vi khí hậu của họ và thiết lập các hồ sơ phát triển được thiết kế riêng. Rèm che nắng gắn động cơ tự động điều chỉnh để giảm thiểu tình trạng cháy lá, máy điều nhiệt thông minh điều chỉnh nhiệt độ dựa trên độ trưởng thành của cây trồng và hệ thống nhỏ giọt chỉ luân chuyển nước đến những nơi cảm biến báo hiệu có nhu cầu. Bởi vì việc tưới tiêu được hướng đến chính xác nơi có nhu cầu, tổng sản lượng cây trồng được cải thiện trong khi lượng nước tiêu thụ giảm xuống. Các nghiên cứu trong nước ta thường xuyên làm nổi bật những sự sụt giảm đáng kể về lãng phí tài nguyên và chi phí vận hành chung.

Việc bảo tồn đất cũng nghiêm ngặt không kém trong các dự án canh tác tiên tiến này. Các màn hình giám sát chuyên dụng đo lường mức độ dinh dưỡng dưới lòng đất mỗi phút và các thuật toán dự đoán dự báo trước các bầy sâu bệnh hoặc sự bùng phát của nấm với độ chính xác vượt trội. Các máy phân phát tự động dẫn chính xác lượng phân bón đến những rễ cây khô cằn và dừng lại khi sắp đạt đến mức bão hòa, làm giảm nhẹ nguy cơ dòng chảy hóa chất và sự hủy hoại sinh thái. Kết quả là một nguồn dự trữ thực phẩm đáng tin cậy hơn trong những mùa khắc nghiệt và một môi trường sống xanh hơn cho tất cả các loài sinh vật bản địa.

Động lực hướng tới khả năng phục hồi nông nghiệp lâu dài cũng tương tự được thúc đẩy bởi dữ liệu và mang tính chủ động. Các máy chủ tập trung ghi lại tỷ lệ thu hoạch hàng ngày và những vụ mùa thất bát ngay khoảnh khắc chúng biến động. Phần mềm chẩn đoán kiểm tra các kho lưu trữ để xác định chính xác những điểm kém hiệu quả trong chuỗi cung ứng và đề xuất các quy trình luân canh cây trồng được cải thiện cho những năm tiếp theo lên các ủy ban nông nghiệp, đảm bảo sự tối ưu hóa liên tục. Điều này làm cho việc sản xuất thực phẩm đương đại vừa mang lại lợi nhuận cao vừa thân thiện với môi trường.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The introduction of accessible software-as-a-service (SaaS) to the mainstream corporate market
B. The expansion of behavioral-assessment software across the broader corporate recruitment market
C. The increasing reliance on neural-network screening in large-scale executive recruitment
D. The wider adoption of applicant-evaluation platforms among multinational hiring departments

Lời giải

Theo đoạn 1, điều gì đã góp phần vào sự sẵn có rộng rãi của các công cụ AI trong Nhân sự (HR)?

A. Sự ra đời của phần mềm dạng dịch vụ (SaaS) dễ tiếp cận đối với thị trường doanh nghiệp đại chúng. (Đúng)

B. Sự mở rộng của phần mềm đánh giá hành vi trên toàn bộ thị trường tuyển dụng doanh nghiệp. (Chưa đủ bao quát).

C. Sự phụ thuộc ngày càng tăng vào sàng lọc mạng nơ-ron trong tuyển dụng nhân sự cấp cao quy mô lớn. (Sai, đây là ở giai đoạn trước khi nó trở nên phổ biến).

D. Sự áp dụng rộng rãi hơn các nền tảng đánh giá ứng viên giữa các bộ phận tuyển dụng đa quốc gia. (Sai, các tập đoàn đa quốc gia đã dùng nó từ trước).

→ Đoạn 1 nêu rõ rằng ban đầu công nghệ này chỉ bị giới hạn ở các tập đoàn đa quốc gia, nhưng chính sự xuất hiện của "phần mềm dạng dịch vụ (SaaS) dễ tiếp cận" đã dân chủ hóa (democratised - làm cho phổ biến rộng rãi) quyền tiếp cận công nghệ này.

Thông tin: "...the advent of accessible software-as-a-service (SaaS) has recently democratised access to this transformative technology."

Chọn A.

Lời giải

Thứ tự sắp xếp đúng: A. e – d – b – c – a

e. We would like to inform you that due to an administrative update, the online portal for mock exam registration has been moved to a new server.

d. Should you have received the new verification link, please click it to activate your account instantly.

b. This will automatically import your previous test scores, which can then be safely downloaded as a PDF file.

c. Your current exam timetable on the old system expires on Friday, whether the new profile is verified or not.

a. In case you have not received your verification email, contact our Technical Support at 1900-2024.

Dịch nghĩa:

Kính gửi Học sinh,

e. Chúng tôi muốn thông báo với em rằng do có sự cập nhật về mặt quản trị, cổng thông tin trực tuyến đăng ký thi thử đã được chuyển sang một máy chủ mới.

d. Nếu em đã nhận được liên kết xác minh mới, vui lòng nhấp vào đó để kích hoạt tài khoản của mình ngay lập tức.

b. Điều này sẽ tự động nhập các điểm thi trước đây của em, sau đó có thể tải xuống an toàn dưới dạng tệp PDF.

c. Thời khóa biểu thi hiện tại của em trên hệ thống cũ sẽ hết hạn vào thứ Sáu, bất kể hồ sơ mới đã được xác minh hay chưa.

a. Trong trường hợp em chưa nhận được email xác minh, hãy liên hệ với bộ phận Hỗ trợ Kỹ thuật của chúng tôi theo số 1900-2024.

Trân trọng,

Hội đồng Khảo thí

Chọn A.

Câu 3

A. a visible market adjustment that has expanded ethical demand while intensifying scrutiny of long-term corporate responsibility
B. a measurable purchasing movement that has strengthened sustainable branding while exposing unresolved weaknesses in global retail structures
C. a notable consumer transition that has improved brand accountability while leaving production systems largely under pressure
D. a substantial market shift that has yielded clear environmental benefits while highlighting the necessity of future corporate reforms

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. In addition                          

B. However        
C. For example      
D. Consequently

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. accessible SaaS distribution models      
B. multinational conglomerates
C. AI-driven HR screening platforms        
D. executive acquisition programs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP