Câu hỏi:

22/05/2026 25 Lưu

Read the news and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the blanks from 1 to 6.

Hue Festival 2026

Hue Festival 2026 will include about 80 cultural, artistic, and sports events held throughout the year. The programme, (1) ______ at Ngo Mon Square on New Year’s Day, attracts many visitors. The festival highlights the unique cultural values of the former imperial capital.

The Spring Festival will feature traditional royal and folk activities. During Lunar New Year, several ancient ritual ceremonies will be reenacted in the Citadel. (2) ______, various traditional craft displays will take place along the Huong River.

From April to June, the Summer Festival will (3) ______ various cultural exchange programmes during the main festival week with both local and international performances. A large (4) ______ of tourists are expected to join these activities.

The Autumn and Winter festivals also offer various programmes, helping Hue become a more (5) ______ destination for tourists. Many activities are designed (6) ______ visitors unforgettable experiences.

(Adapted from https://thuracars.com)

The programme, (1) ______ at Ngo Mon Square on New Year’s Day, attracts many visitors.

A. announced                         

B. is announcing 
C. was announced 
D. announcing

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. announced (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).

B. is announcing: động từ chia thì hiện tại tiếp diễn.

C. was announced: động từ chia thì quá khứ đơn (bị động).

D. announcing (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).

Câu đã có động từ chính là “attracts” (thu hút). Phần nằm giữa hai dấu phẩy là một mệnh đề quan hệ rút gọn bổ nghĩa cho chủ ngữ “The programme” (Chương trình). Vì chương trình không tự công bố mà “được công bố”, ta cần dùng phân từ mang nghĩa bị động. Mệnh đề đầy đủ là: , which is/was announced at... Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ.

Chọn A. announced

→ The programme, announced at Ngo Mon Square on New Year’s Day, attracts many visitors.

Dịch nghĩa: Chương trình, được công bố tại Quảng trường Ngọ Môn vào ngày đầu Năm mới, thu hút rất nhiều du khách.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

During Lunar New Year, several ancient ritual ceremonies will be reenacted in the Citadel. (2) ______, various traditional craft displays will take place along the Huong River.

A. In addition                       

B. Therefore       
C. For example   
D. However

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. In addition (adv): Ngoài ra, thêm vào đó.

B. Therefore (adv): Vì vậy, do đó.

C. For example (adv): Ví dụ.

D. However (adv): Tuy nhiên.

Câu trước liệt kê một hoạt động là “nhiều nghi lễ cổ xưa sẽ được tái hiện trong Đại Nội”. Câu sau tiếp tục đưa ra một hoạt động khác là “các khu trưng bày nghề thủ công truyền thống sẽ diễn ra dọc sông Hương”. Đây là mối quan hệ bổ sung thông tin, mang tính chất liệt kê.

Chọn A. In addition

In addition, various traditional craft displays will take place along the Huong River.

Dịch nghĩa: Ngoài ra, nhiều khu trưng bày nghề thủ công truyền thống sẽ diễn ra dọc theo dòng sông Hương.

Câu 3:

From April to June, the Summer Festival will (3) ______ various cultural exchange programmes during the main festival week with both local and international performances.

A. turn down                          

B. carry out         
C. bring up          
D. take off

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. turn down (phr.v): từ chối, vặn nhỏ (âm lượng).

B. carry out (phr.v): tiến hành, thực hiện.

C. bring up (phr.v): nuôi dưỡng, đề cập tới.

D. take off (phr.v): cất cánh, cởi ra, thành công nhanh chóng.

Phía sau khoảng trống là danh từ “programmes” (các chương trình). Động từ phù hợp nhất đi kèm với danh từ này là “carry out” mang nghĩa là thực hiện hoặc tiến hành các chương trình giao lưu văn hóa.

Chọn B. carry out

→ ...the Summer Festival will carry out various cultural exchange programmes...

Dịch nghĩa: ...Lễ hội Mùa hè sẽ tiến hành nhiều chương trình giao lưu văn hóa...

Câu 4:

A large (4) ______ of tourists are expected to join these activities.

A. amount  

B. number           
C. degree            
D. level

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. amount (n): lượng (+ danh từ không đếm được).

B. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều).

C. degree (n): mức độ, bằng cấp.

D. level (n): cấp độ, mức độ.

Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và danh từ đếm được số nhiều “tourists” (những du khách). Do đó, ta áp dụng cấu trúc a large number of + N (số nhiều) (một số lượng lớn...).

Chọn B. number

→ A large number of tourists are expected to join these activities.

Dịch nghĩa: Một số lượng lớn du khách được kỳ vọng sẽ tham gia vào những hoạt động này.

Câu 5:

The Autumn and Winter festivals also offer various programmes, helping Hue become a more (5) ______ destination for tourists.

A. persuasive                         

B. absorbing       
C. attractive        
D. engaging

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. persuasive (adj): có sức thuyết phục.

B. absorbing (adj): hấp dẫn, lôi cuốn (thường dùng cho sách, phim, câu chuyện làm người ta say mê).

C. attractive (adj): thu hút, hấp dẫn (về ngoại hình hoặc cảnh quan/địa điểm).

D. engaging (adj): lôi cuốn, duyên dáng.

Ta có cụm từ kết hợp cố định (collocation): attractive destination (điểm đến hấp dẫn / điểm đến thu hút).

Chọn C. attractive

→ ...helping Hue become a more attractive destination for tourists.

Dịch nghĩa: ...giúp Huế trở thành một điểm đến hấp dẫn hơn đối với du khách.

Câu 6:

Many activities are designed (6) ______ visitors unforgettable experiences.

A. given     
B. giving    
C. give       
D. to give

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. given (v-ed/v3): quá khứ phân từ.

B. giving (v-ing): danh động từ / hiện tại phân từ.

C. give (v): động từ nguyên mẫu.

D. to give: động từ nguyên thể có “to”.

Ta có cấu trúc bị động chỉ mục đích: be designed to do something (được thiết kế/nhằm mục đích để làm gì).

Chọn D. to give

→ Many activities are designed to give visitors unforgettable experiences.

Dịch nghĩa: Nhiều hoạt động được thiết kế để mang lại cho du khách những trải nghiệm khó quên.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Hue Festival 2026

Hue Festival 2026 will include about 80 cultural, artistic, and sports events held throughout the year. The programme, (1) announced at Ngo Mon Square on New Year’s Day, attracts many visitors. The festival highlights the unique cultural values of the former imperial capital.

The Spring Festival will feature traditional royal and folk activities. During Lunar New Year, several ancient ritual ceremonies will be reenacted in the Citadel. (2) In addition, various traditional craft displays will take place along the Huong River.

From April to June, the Summer Festival will (3) carry out various cultural exchange programmes during the main festival week with both local and international performances. A large (4) number of tourists are expected to join these activities.

The Autumn and Winter festivals also offer various programmes, helping Hue become a more (5) attractive destination for tourists. Many activities are designed (6) to give visitors unforgettable experiences.

Festival Huế 2026

Festival Huế 2026 sẽ bao gồm khoảng 80 sự kiện văn hóa, nghệ thuật và thể thao được tổ chức xuyên suốt cả năm. Chương trình, (1) được công bố tại Quảng trường Ngọ Môn vào ngày đầu Năm mới, thu hút rất nhiều du khách. Lễ hội làm nổi bật những giá trị văn hóa độc đáo của cố đô.

Lễ hội Mùa xuân sẽ có các hoạt động cung đình và dân gian truyền thống. Trong dịp Tết Nguyên đán, một số nghi lễ cổ xưa sẽ được tái hiện trong Đại Nội. (2) Ngoài ra, nhiều khu trưng bày nghề thủ công truyền thống sẽ diễn ra dọc theo dòng sông Hương.

Từ tháng 4 đến tháng 6, Lễ hội Mùa hè sẽ (3) tiến hành nhiều chương trình giao lưu văn hóa trong suốt tuần lễ hội chính với các màn trình diễn của cả trong nước và quốc tế. Một (4) số lượng lớn du khách được kỳ vọng sẽ tham gia vào những hoạt động này.

Các lễ hội Mùa thu và Mùa đông cũng cung cấp nhiều chương trình đa dạng, giúp Huế trở thành một điểm đến (5) hấp dẫn hơn đối với du khách. Nhiều hoạt động được thiết kế (6) để mang lại cho du khách những trải nghiệm khó quên.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Thứ tự sắp xếp đúng: C. c – e – a – b – d

c. Social skills play a crucial role in shaping communication and building healthy interpersonal relationships among individuals in different social settings.

e. Research indicates that children who develop strong social and behavioral skills tend to participate actively in classroom activities, form friendships easily, and are less likely to engage in bullying behavior.

a. These skills are often reflected in actions such as sharing, cooperating in teams, listening to others, following rules, and resolving conflicts in a peaceful and respectful manner.

b. Programs like Positive Action provide effective tools and lessons that help children manage disagreements constructively, encouraging them to communicate openly instead of causing harm to others.

d. Therefore, it is essential to introduce and develop social skills from an early age through guidance from both teachers and parents.

Dịch nghĩa:

c. Kỹ năng xã hội đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình giao tiếp và xây dựng các mối quan hệ cá nhân lành mạnh giữa các cá nhân trong các bối cảnh xã hội khác nhau.

e. Nghiên cứu chỉ ra rằng những trẻ em phát triển các kỹ năng xã hội và hành vi mạnh mẽ có xu hướng tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp, dễ dàng kết bạn và ít có khả năng tham gia vào các hành vi bắt nạt.

a. Những kỹ năng này thường được thể hiện qua các hành động như chia sẻ, hợp tác trong nhóm, lắng nghe người khác, tuân thủ các quy tắc và giải quyết xung đột một cách hòa bình và tôn trọng.

b. Các chương trình như Positive Action cung cấp các công cụ và bài học hiệu quả giúp trẻ em quản lý những bất đồng một cách mang tính xây dựng, khuyến khích các em giao tiếp cởi mở thay vì gây tổn hại cho người khác.

d. Do đó, điều thiết yếu là phải giới thiệu và phát triển các kỹ năng xã hội từ khi còn nhỏ thông qua sự hướng dẫn từ cả giáo viên và phụ huynh.

Chọn C.

Lời giải

A. In addition (adv): Ngoài ra, thêm vào đó.

B. Therefore (adv): Vì vậy, do đó.

C. For example (adv): Ví dụ.

D. However (adv): Tuy nhiên.

Câu trước liệt kê một hoạt động là “nhiều nghi lễ cổ xưa sẽ được tái hiện trong Đại Nội”. Câu sau tiếp tục đưa ra một hoạt động khác là “các khu trưng bày nghề thủ công truyền thống sẽ diễn ra dọc sông Hương”. Đây là mối quan hệ bổ sung thông tin, mang tính chất liệt kê.

Chọn A. In addition

In addition, various traditional craft displays will take place along the Huong River.

Dịch nghĩa: Ngoài ra, nhiều khu trưng bày nghề thủ công truyền thống sẽ diễn ra dọc theo dòng sông Hương.

Câu 3

A. turn down                          

B. carry out         
C. bring up          
D. take off

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. amount  

B. number           
C. degree            
D. level

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. persuasive                         

B. absorbing       
C. attractive        
D. engaging

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. given     
B. giving    
C. give       
D. to give

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP