khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 5,324 Lưu

Tìm những từ:

Cùng nghĩa với trung thực: M: thật thà,...................

Trái nghĩa với trung thực: M: gian dối,...................

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cùng nghĩa với trung thực: ngay thẳng, chân thật, thành thật, bộc trực, thẳng tính, thật tình,...

Trái nghĩa với trung thực: dối trá, bịp bợm, gian lận, gian manh, lừa đảo, lừa lọc, gian xảo,...

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Thành ngữ, tục ngữNói về tính trung thựcNói về lòng tự trọng
a) Thẳng như ruột ngựa.x 
b) Giấy rách phải giữ lấy lề. x
c) Thuốc đắng dã tật.x 
d) Cây ngay không sợ chết đứng.x 
e) Đói cho sạch, rách cho thơm. x

Lời giải

- Từ cùng nghĩa :

Bạn Huy là người rất thẳng tính.

- Từ trái nghĩa :

Cha mẹ và thầy cô ở trường vẫn dạy em rằng : cần phải sống trung thực, không nên gian dối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP