khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/10/2020 122,181 Lưu

Choose the best answer.

I haven't eaten this kind of ‘food before.

A. This is the first time I eat this kind of food.

B. This is the first time I have eaten this kind of food.

C. This is the last time I have eaten this kind of food.

D. This is the last time I eat this kind of food.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Sử dụng cấu trúc viết lại câu: This is the first time + S + have/has + P2

I haven't eaten this kind of food before => This is the first time I have eaten this kind of food.

Đáp án: B

Tạm dịch: Trước kia tôi chưa từng ăn loại thức ăn này -> Đây là lần đầu tiên tôi ăn loại thức ăn này.

Đáp án cần chọn là: B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. I haven’t seen her for a week.

B. I haven’t seen her a week ago.

C. I didn’t see her for a week.

D. I didn’t see her a week ago.

Lời giải

Sử dụng cấu trúc viết lại câu với thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + not + P2

a week ago => for a week

The last time I saw her was a week ago => I haven’t seen her for a week.

Đáp án: A

Tạm dịch: Lần cuối tôi thấy cô ấy là một tuần trước -> Tôi đã không nhìn thấy cô ây trong 1 tuần.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2

A. They have not contacted to each other since a long time.

B. They have not contacted each other for a long time.

C. They have not contacted to each other a long time.

D. They have not contacted to each other for a long time.

Lời giải

a long time: một thời gian dài => phải đi với trạng từ “for’

to contact (sbd): liên lạc cho/với ai (v)

=> They have not contacted each other for a long time.

Đáp án: B

Tạm dịch: Họ đã không liên lạc với nhau trong một thời gian dài.

Câu 3

A. Ms Linda took many beautiful photos a few days ago.

B. Ms Linda took much beautiful photos a few days ago

C. Ms Linda took many beautiful photos few days ago.

D. Ms Linda took much beautiful photos few days ago.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP