Câu hỏi:
13/07/2024 9,695Người ta muốn chia đều 210 bút bi, 270 bút chì và 420 tẩy thành một số phần thưởng như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng. Mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bút chì và tẩy?
Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).
Quảng cáo
Trả lời:
Gọi số phần thưởng chia được là a(aN*)
Ta có: 210a, 270a, 420a => aƯC(210,270,420)
Vì số phần thưởng chia được là lớn nhất nên aƯCLN(210,270,420)
Ta có: 210 = 2.3.5.7; 270 = 2..5; 420 = .3.5.7
=> a = ƯCLN(210,270,420) = 2.3.5 = 30
Vậy, chia được nhiều nhất là 30 phần thưởng. Trong đó
Số bút bi là: 210 : 30 = 7 (cái)
Số bút chì là: 270 : 30 = 9 (cái)
Số bút chì là: 270 : 30 = 9 (cái)
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Thực hiện phép tính:
a, 36:{336:[200–(12+8.20)]}
b, {145–[130–(246–236)]:2}.5
c, 100:{250:[450–(4.–.25]}
d, 798+100:[16–2.(–22)]
e, (6954+1525:5+47.19).(29–58.2)
f, .157–.58+16
Câu 2:
Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
a, Tập hợp A có các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số
b, Tập hợp B các số tự nhiễn chẵn có 4 chữ số
c, Tập hợp C các số tự nhiên có dạng x = 3k+2 với kN và nhỏ hơn 297
Câu 3:
Cho các tập hợp A = {1;2;3;4;5;6} và B = {1;3;5;7;9}
a, Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B
b, Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A
c, Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B
d, Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B
Câu 4:
Tìm số tự nhiên x , biết:
a, 36:(x–5) =
b, [3.(70–x)+5]:2 = 46
c, 450:[41–(2x–5)] = .5
d, 230+[+(x–5)] = 315.
e, = 48
f, = 2430
Câu 5:
Chứng minh rằng:
a, Hai số tự nhiên liên tiếp (khác 0) là hai số nguyên tố cùng nhau
b, Hai số lẻ liên tiếp là hai số nguyên tố cùng nhau
c, 2n+1 và 3n+1 với nN là hai số nguyên tố cùng nhau
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 6 có đáp án (Mới nhất) - Đề 1
Dạng 4: Một số bài tập nâng cao về lũy thừa
31 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 1: Tập hợp có đáp án
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 6 có đáp án (Mới nhất) - Đề 2
Dạng 5: Giải các bài toán thực tế có liên quan đến đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng và trung điểm của đoạn thẳng có đáp án
Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 6 có đáp án (Mới nhất) - Đề 11
10 Bài tập Các bài toán thực tế sử dụng phép nhân và phép chia (có lời giải)
Dạng 4: Trung điểm của đoạn thẳng có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận