Khi nói về quá trình phiên mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mỗi phân tử ADN có thể làm khuôn để phiên mã ra nhiều phân tử ARN khác nhau.
II. Enzim ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 5’3’.
III. Cả 2 mạch của phân tử ADN đều làm khuôn để tổng hợp ARN.
IV. Enzim ARN polimeraza tổng hợp ARN theo nguyên tắc bổ sung
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu hỏi trong đề: Bộ đề thi môn Sinh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (30 đề) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Xét các phát biểu về quá trình phiên mã:
I đúng, trên 1 phân tử ADN có nhiều gen tổng hợp nên nhiều mARN khác nhau.
II sai, ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 3’ 5’ (SGK Sinh 12 trang 12).
III sai, chỉ có các mạch gốc của gen được sử dụng làm khuôn để tổng hợp ARN.
IV đúng, liên kết bổ sung giữa A-U; T-A; G-X; X-G.
Chọn D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp:
Xét từng phát biểu, tìm mối quan hệ có thể có của 2 loài đang xét.
Cách giải:
Xét các phát biểu:
I đúng, trong mối quan hệ A-B; A-E thì loài A là có lợi, B, E bị hại nên có thể là các mối quan hệ: vật ăn thịt - con mồi; vật kí sinh – vật chủ. Khi loài A giảm số lượng thì loài B có thể tăng kích thước, nếu mối quan hệ giữa A – E là kí sinh thì chưa thể dự đoán được kích của quần thể E.
II sai, khi kích thước loài D tăng thì kích thước quần thể G giảm.
III đúng, D sử dụng F, G làm thức ăn, F-G có thể là 2 loài thực vật, cạnh tranh nhau về nguồn sống.
IV đúng, có mối quan hệ cạnh tranh (F-G); sinh vật ăn sinh vật (+-); kí sinh (+ -) và mối quan hệ hỗ trợ hội sinh (C-D).
Chọn C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương pháp:
Bước 1: Tính tần số alen của quần thể
Tần số alen tương tự với các alen khác.
Bước 2: Tìm cấu trúc di truyền của quần thể khi đạt cân bằng di truyền: (A1 + A2 + a) = 1
Tính tỉ lệ kiểu gen dị hợp là những kiểu hình được chọn để sản xuất.
Bước 3: Xét các phát biểu
Cách giải:
I đúng. Tần số alen của quần thể:
Khi quần thể đạt cân bằng di truyền sẽ có cấu trúc: (0,4A1 + 0,3A2 + 0,3a)2 = 1 0,16 A1A1 + 0,24 A1a + 0,09 A2A2 + 0,18 A2a + 0,24 A1A2 + 0,09 aa = 1
II đúng, các cá thể được chọn để sản xuất là các cá thể dị hợp tử: 0,24 A1a + 0,18 A2a + 0,24 A1A2 = 0,66
III đúng.
IV sai, nếu tiếp tục ngẫu phối, cấu trúc di truyền sẽ không đổi, tỉ lệ đồng hợp trội là 0,16 A1A2 + 0,09 A2A2 + 0,09 aa = 0,34
Chọn C
Câu 3
A. có tỉ lệ 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ
B. có tỉ lệ kiểu gen 1: 2: 1
C. có tỉ lệ kiểu gen 1: 1
D. có tỉ lệ 3 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Xét 5 quần thể cùng loài sống ở 5 hồ cá tự nhiên A, B, C, D, E. Tỉ lệ % cá thể của các nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau:
Quần thể | Tuổi trước sinh sản | Tuổi sinh sản | Tuổi sau sinh sản |
A | 32% | 43% | 25% |
B | 60% | 30% | 10% |
C | 20% | 35% | 45% |
D | 20% | 55% | 25% |
E | 50% | 28% | 22% |
Phát biểu nào sau đây đúng khi dự đoán xu hướng phát triển của mỗi quần thể?
A. Quần thể A, C, D là quần thể suy thoái
B. Quần thể A, B, C là quần thể suy thoái
C. Quần thể C, D, E là quần thể phát triển
D. Quần thể B, D, E là quần thể phát triển
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 5' UAX – AXA - GGU...3’
B. 5' AUG - UGU – XXA...3’
C. 3’ AUG - UGU – XXA...5'
D. 3’ UAX – AXA – GGU...5'
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.