30 đề thi THPT Quốc gia môn Sinh năm 2022 có lời giải (Đề số 7)
23 người thi tuần này 4.6 44.6 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Vi khuẩn nitrit hóa
B. Vi khuẩn cố định nitơ
C. Vi khuẩn nitrat hóa
D. Vi khuẩn amon hóa
Lời giải
Nguồn nitơ hữu cơ trong đất được chuyển thành dạng nitơ khoáng NH nhờ vào hoạt động của vi khuẩn amon hóa.
Chọn D
Câu 2/40
A. 12,5%
B. 80%
C. 25%
D. 20%
Lời giải
Phương pháp:
Xét từng cặp gen để tính giao tử A, b, d sau đó tính tỉ lệ Abd
Cách giải:
Cặp AA 100%A
Cặp Bb có 80% giao tử bình thường, trong đó có 1/2 là giao tử b 40%b
Cặp Dd 50%d.
Tỉ lệ giao tử Abd = 1 x 0,4 x 0,5 = 0,2
Chọn D
Câu 3/40
A. Chim
B. Bò sát cổ
C. Côn trùng
D. Thú
Lời giải
Bò sát cổ không thống trị đại Tân sinh, chúng tuyệt chủng ở đại Trung sinh.
Chọn B
Lời giải
Xét các phát biểu về quá trình phiên mã:
I đúng, trên 1 phân tử ADN có nhiều gen tổng hợp nên nhiều mARN khác nhau.
II sai, ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 3’ 5’ (SGK Sinh 12 trang 12).
III sai, chỉ có các mạch gốc của gen được sử dụng làm khuôn để tổng hợp ARN.
IV đúng, liên kết bổ sung giữa A-U; T-A; G-X; X-G.
Chọn D
Câu 5/40
A. nuôi cấy tế bào, mô thực vật
B. nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh
C. đột biến
D. dung hợp tế bào trần
Lời giải
Để nhận các giống lan quý, người ta đã áp dụng phương pháp nuôi cấy tế bào, mô thực vật. Phương pháp này có ưu điểm:
+ Hệ số nhân giống cao
+Tạo được giống sạch bệnh
+ Giữ được các đặc tính di truyền tốt của giống đó.
Chọn A
Câu 6/40
A. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
B. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit
C. Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Lời giải
Phát biểu sai về đột biến gen là: B, đột biến điểm chỉ liên quan tới 1 cặp nucleotit.
Chọn B
Câu 7/40
A. XDXd XDY
B. Ee Ee
C. Aabb aaBB
Lời giải
A: 4 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình.
B: 3 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình
C: Aabb aaBB (1Aa:laa)Bb 2 loại kiểu gen, 2 loại kiểu
D: 3 loại kiểu gen, 2 loại kiểu
Phép lai có ít kiểu gen, kiểu hình nhất là C.
Chọn C
Câu 8/40
A. Các con đực tranh giành con cái
B. Hiện tượng nối liền rễ giữa các cây thông
C. Hiện tượng khống chế sinh học
D. Sự phân tầng của các cây trong rừng nhiệt đới
Lời giải
Các con đực tranh giành con cái là hiện tượng cạnh tranh cùng loài.
B: Hỗ trợ cùng loài
C, D: là mối quan hệ trong quần xã.
Chọn A
Câu 9/40
A. ếch đồng và chim sẻ
B. chuột và rắn
C. tôm và tép
D. rắn và cá chép
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Giun đất
B. Bồ câu
C. Rắn
D. Châu chấu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Xét 5 quần thể cùng loài sống ở 5 hồ cá tự nhiên A, B, C, D, E. Tỉ lệ % cá thể của các nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau:
Quần thể | Tuổi trước sinh sản | Tuổi sinh sản | Tuổi sau sinh sản |
A | 32% | 43% | 25% |
B | 60% | 30% | 10% |
C | 20% | 35% | 45% |
D | 20% | 55% | 25% |
E | 50% | 28% | 22% |
Phát biểu nào sau đây đúng khi dự đoán xu hướng phát triển của mỗi quần thể?
A. Quần thể A, C, D là quần thể suy thoái
B. Quần thể A, B, C là quần thể suy thoái
C. Quần thể C, D, E là quần thể phát triển
D. Quần thể B, D, E là quần thể phát triển
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 5' UAX – AXA - GGU...3’
B. 5' AUG - UGU – XXA...3’
C. 3’ AUG - UGU – XXA...5'
D. 3’ UAX – AXA – GGU...5'
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. AA aa
B. AA Aa
C. Aa Aa
D. Aa aa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Nuôi cấy hạt phấn
B. Đột biến
C. Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp
D. Tạo giống nhờ công nghệ gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. cơ thể dị hợp tử
B. giới dị giao tử
C. giới đồng giao tử
D. cơ thể thuần chủng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. tỷ lệ tử vong giữa 2 giới không đều
B. phân hóa kiểu sinh sống
C. nhiệt độ môi trường
D. tập tính đa thê
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Chọn lọc tự nhiên
B. Đột biến
C. Giao phối không ngẫu nhiên
D. Yếu tố ngẫu nhiên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Ở thế hệ P0 quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền
B. Cấu trúc di truyền quần thể có thể bị thay đổi khi có di – nhập gen
C. Tần số tương đối của 2 alen trong quần thể là A và a lần lượt là 0,5: 0,5
D. Tần số các alen A và a luôn luôn không đổi qua các thế hệ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.