30 đề thi THPT Quốc gia môn Sinh năm 2022 có lời giải (Đề số 22)
28 người thi tuần này 4.6 44.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống chọi với điều kiện bất lợi từ môi trường
B. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
C. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống
D. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường
Lời giải
Phân bố đồng đều xảy ra khi điều kiện môi trường phân bố đều, các cá thể cạnh tranh với nhau gay gắt.
Trong quần thể, sự phân bố đồng đều có ý nghĩa giảm cạnh tranh giữa các cá thể.
Chọn B
Câu 2/40
A. hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ
B. hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với cá thể khác cùng thế hệ
C. hiện tượng con lai có năng suất, khả năng sinh trưởng và phát triển cao, nhưng sức chống chịu kém so với các dạng bố mẹ
D. hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển thấp hơn so với các dạng bố mẹ
Lời giải
Ưu thế lai là hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ.
Chọn A
Câu 3/40
A. Con người cần phải khai thác triệt để tài nguyên tái sinh, hạn chế khai thác tài nguyên không tái sinh
B. Con người phải biết khai thác tài nguyên một cách hợp lí, bảo tồn đa dạng sinh học
C. Con người phải tự nâng cao ý thức và sự hiểu biết, thay đổi hành vi đối xử với thiên nhiên
D. Con người cần phải bảo vệ sự trong sạch của môi trường sống
Lời giải
Phát triển bền vững là một khái niệm mới nhằm định nghĩa một sự phát triển về mọi mặt trong xã hội hiện tại mà vẫn phải bảo đảm sự tiếp tục phát triển trong tương lai xa.
Phát biểu sai về vấn đề quản lý tài nguyên cho phát triển bền vững là A, dù là tài nguyên tái sinh thì cũng không khai thác triệt để.
Chọn A
Câu 4/40
A. Protein
B. ADN và protein
C. ARN
D. ADN
Lời giải
Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái đất, loại chất hữu cơ mang thông tin di truyền đầu tiên là ARN (SGK Sinh 12 trang 137).
Chọn C
Câu 5/40
A. ARN-polimeraza
B. ADN-ligaza
C. ADN-polimeraza
D. restrictaza
Lời giải
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là ARN-polimeraza
Chọn A
Câu 6/40
A. Các chất khoáng được hấp thụ từ đất vào rễ cùng chiều gradien nồng độ, không cần năng lượng gọi là cơ chế thụ động
B. Muối khoáng được hấp thụ từ đất vào cây qua 2 cơ chế là thụ động và chủ động
C. Các chất khoáng được hấp thụ vào rễ cây từ nơi có nồng độ ion thấp đến nơi có nồng độ ion cao, tiêu tốn năng lượng gọi là cơ chế thụ động
D. Các chất khoáng được hấp thụ từ đất vào rễ ngược chiều građien nồng độ, cần tiêu tốn năng lượng gọi là cơ chế chủ động
Lời giải
Phương pháp:
Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cây theo 2 cơ chế:
+ Cơ chế thụ động: một số ion khoáng đi từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động (từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp)
+ Cơ chế chủ động: một số ion khoáng mà cây có nhu cầu cao (ion kali) di chuyển ngược chiều gradien nồng độ, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng ATP.
Cách giải:
Phát biểu sai về cơ chế hấp thụ khoáng là C, các chất khoáng được hấp thụ vào rễ cây từ nơi có nồng độ ion thấp đến nơi có nồng độ ion cao, tiêu tốn năng lượng gọi là cơ chế chủ động.
Chọn C
Câu 7/40
A. Manh tràng
B. Ruột non
C. Dạ dày
D. Miệng
Lời giải
Ở người, quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở ruột non, ở ruột non có hệ thống lông ruột làm tăng diện tích hấp thụ.
Chọn B
Lời giải
Các phát biểu đúng về quá trình hình thành loài là: (1), (2), (3).
Ý (4) sai vì đột biến là nhân tố tiến hóa tạo ra các biến dị di truyền nên có liên quan tới quá trình hình thành loài mới.
Chọn C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Một đoạn polipeptit ở sinh vật nhân sơ có trình tự các axitamin như sau:
Axit amin | Anticodon của tARN |
Arg | 3’UUA5’ |
Gly | 3’XUU5’ |
Lys | 3’UGG5’ |
Ser | 3’GGA5’ |
....Gly – Arg-Lys – Ser... Bảng dưới đây mô tả các anticodon của tARN vận chuyển axit amin:
Đoạn mạch gốc của gen mã hóa đoạn polipeptit có trình tự:
A. 5’GAAAATAXXXXT3'
B. 5’AGGGGTATTTTX3’
C. 5’TXXXXATAAAAG3’
D. 5’XTTTTATGGGGA3’
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách dần tạo nên chạc 3 tái bản và để lộ ra hai mạch khuôn
B. Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu (nguyên tắc bán bảo toàn)
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3', nên trên mạch khuôn 5’ 3’ mạch mới được tổng hợp liên tục, còn trên mạch khuôn 3' 5' mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn rồi được nối lại nhờ enzim nối
D. Enzim AND-polimeraza sử dụng một mạch làm khuôn tổng hợp nên mạch mới theo nguyên tắc bổ sung, trong đó A liên kết với T và ngược lại, G luôn liên kết với X và ngược lại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Mất cặp nuclêôtit A –T
B. Thay thế cặp nuclêôtit G – X bằng A - T
C. Thay thế cặp nuclêôtit A – T bằng G - X
D. Thêm cặp nuclêôtit A – T hoặc G – X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Nơi tiếp xúc với enzim ARN polimeraza
B. Mang thông tin quy định protein enzim
C. Mang thông tin quy định protein ức chế
D. Nơi liên kết với protein ức chế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Kỉ Silua
B. Kỉ Đêvon
C. Kỉ Pecmi
D. Kỉ Ocdovic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Dạ lá sách
B. Dạ múi khế
C. Dạ tổ ong
D. Dạ cỏ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Cơ quan tương tự phản ảnh hướng tiến hóa phân li
B. Tính phổ biến của mã di truyền là một bằng chứng sinh học tế bào
C. Hóa thạch là bằng chứng tiến hóa trực tiếp
D. Cơ quan tương đồng phản ánh hướng tiến hóa đồng quy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Cách li địa lí
B. Lai xa kèm đa bội hoá
C. Cách li sinh thái
D. Cách li tập tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Hiện tượng dòng chảy song song ngược chiều
B. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
C. Trao đổi khí hiệu quả cao
D. Máu đi từ tim là máu giàu oxi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.