30 đề thi THPT Quốc gia môn Sinh năm 2022 có lời giải (Đề số 25)
16 người thi tuần này 4.6 44.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Thay thế hai cặp G-X bằng hai cặp A-T
B. Thay thế một cặp A–T bằng một cặp G-X
C. Thay thế hai cặp A-T bằng hai cặp G-X
D. Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
Lời giải
Phương pháp:
Bước 1: Tính tổng số nucleotit của gen
+ Tính số axit amin của 1 chuỗi polipeptit.
+ Tính số nucleotit của 1 gen qua công thức số axit amin của 1 chuỗi polipeptit
Bước 2: Tính số nucleotit từng loại của gen
+ A = T = rA + rU.
+ 2A+2G = N
Bước 3: So sánh tỉ lệ T/X của gen trước và sau đột biến dạng đột biến.
Cách giải:
1 chuỗi polipeptit có 995:5 = 199 axit amin
Số nucleotit của gen là: (199+1)6 = 1200
Ta có A = T = rA + rU = 100 + 125 = 225 G = X = 375
Tỉ lệ T/X của gen trước đột biến là 225/375 = 0,6 > 0,5975 đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
Gọi x là số cặp A-T bị thay thế, ta có:
→ dạng đột biến là: Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.
Chọn B
Câu 2/40
A. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
B. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được
C. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của sinh vật
D. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau
Lời giải
Phát biểu sai về giới hạn sinh thái là D, các loài khác nhau có giới hạn sinh thái về nhiệt độ khác nhau.
Chọn D
Câu 3/40
A. Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử
B. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là do đột biến gen gây nên
C. Các bệnh lí do đột biến ở người đều được gọi là bệnh di truyền phân tử
D. Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biến gen gây nên
Lời giải
Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử.
Phát biểu sai về bệnh di truyền phân tử là C, bệnh do đột biến NST không được gọi là bệnh di truyền phân tử.
Chọn C
Câu 4/40
A. 1%
B. 11,75%
C. 4%
D. 8%
Lời giải
Cặp Aa bị rối loạn phân ly trong giảm phân I tạo ra giao tử Aa và O với tỉ lệ ngang nhau.
Tỷ lệ giao tử Aa = 4%
Cơ thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân cho giao tử AabD chiếm tỷ lệ:
Chọn A
Câu 5/40
A. 10%
B. 40%
C. 30%
D. 20%
Lời giải
Giao tử
Chọn D
Câu 6/40
A. AaBb x aaBb
B. AaBb x AaBb
C. Aabb x aaBb
D. AaBb x Aabb
Lời giải
Đời con cho tỉ lệ kiểu hình 3:3:1:1 = (3:1)(1:1)
phép lai phù hợp là AaBb x Aabb
Chọn D
Câu 7/40
A. độ pH của đất
B. hàm lượng phân bón
C. nhiệt độ môi trường
D. cường độ ánh sáng
Lời giải
Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào pH của đất.
Chọn A
Câu 8/40
A. AAaa x Aaaa
B. AAaa x AAaa
C. Aaaa x Aaaa
D. AAaa x AAAa
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng sơ đồ hình chữ nhật: Cạnh và đường chéo của hình chữ nhật là giao tử lưỡng bội cần tìm.
Cách giải:
Đời con có cả hoa trắng và hoa đỏ, trong đó hoa trắng sẽ chiếm tỉ lệ nhỏ hơn
Ta có hoa trắng:
Hai bên cho 1/6aa có kiểu gen AAaa.
Chọn B
Câu 9/40
A. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim nối ligaza
B. Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất
C. Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen
D. Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Đậu Hà Lan
B. Vi khuẩn E. coli
C. Ruồi giấm
D. Khoai tây
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. tính đặc hiệu
B. tính thoái hóa
C. tính liên tục
D. tính phổ biến
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 3/8
B. 1/16
C. 3/16
D. 9/16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp -caroten ở trong hạt
B. Tạo ra chủng vi khuẩn E. coli có khả năng sản xuất insulin của người
C. Tạo ra cừu Đôly
D. Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài nhanh nhất
B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình có sẵn và gián tiếp làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, là nhân tố tiến hóa duy nhất tạo nên tiến hóa thích nghi
C. Quần thể sẽ không tiến hóa nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
D. Các loài sinh sản vô tính tạo ra số lượng cá thể con cháu rất nhiều và nhanh nên khi môi trường có biến động mạnh sẽ không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hàng loạt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Khi không có tác động của đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi
B. Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
C. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai trò đối với tiến hóa
D. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Thân nhiệt
B. Nhịp tim
C. Huyết áp tối đa
D. Thời gian của 1 chu kì tim
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm
B. Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể
C. Mỗi quần thể sinh vật có kích thước đặc trưng và ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống
D. Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Tế bào mô giậu
B. Tế bào mô xốp
C. Cutin
D. Khí khổng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.