(2023) Đề thi thử Sinh học Trường đại học Sư phạm Hà Nội có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 30 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Lời giải
Phương pháp:
Dựa vào chức năng của các bào quan:
Lục lạp: Quang hợp
Lizoxom: Chứa các enzyme thủy phân.
Không bào trung tâm: chứa chất phế thải, muối khoáng,..
Thể Golgi: Đóng gói sản phẩm.
Cách giải:
Ở tế bào động vật, lizoxom chứa các enzim thủy phân giúp ngăn chặn sự phá hủy các thành phần của tế bào.
Chọn B.
Câu 2/30
Lời giải
Phương pháp:
So sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực:
Giống nhau: đều có màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
Khác nhau:
|
|
Tế bào nhân sơ |
Tế bào nhân thực |
|
Kích thước |
Có kích thước rất nhỏ ,bằng tế bào nhân thực |
Có kích thước lớn hơn , gấp 10 lần tế bào nhân sơ |
|
Cấu tạo |
Có cấu trúc đơn giản, chưa có nhân hoàn chỉnh |
Có nhân điển hình hoàn chỉnh.
|
|
Được tìm thấy ở những sinh vật đơn bào, ví dụ như các loại vi khuẩn. |
Được tìm thấy ở các sinh vật đa bào như động vật, thực vật, nấm,… |
|
|
Các thành phần cấu tạo tế bào có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ: ti thể, lưới nội chất, bộ máy Gongi, màng nhân.. |
||
Cách giải:
Sự khác nhau giữa cấu tạo tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực: Tế bào nhân sơ có vùng nhân, tế bào nhân thực có nhân.
A sai, tế bào nhân sơ nhỏ hơn tế bào nhân thực.
B sai, tế bào nhân sơ không có hệ thống nội màng.
D sai, tế bào nhân sơ không có các bào quan có màng như tế bào nhân thực mà chỉ có riboxom.
Chọn C.
Câu 3/30
Lời giải
Cách giải:
Tế bào có 1 hàng NST kép ở mặt phẳng xích đạo → đang ở kì giữa của nguyên phân.
Xét các phát biểu:
A: Sai, tế bào đang ở kì giữa
B: đúng.
C: sai, tế bào có 4 NST kép, mỗi NST kép có 2 cromatit → có tất cả 8 cromatit.
D: sai, 2n = 4
Chọn B.Câu 4/30
Lời giải
Cách giải:
A đúng.
B sai, da và niêm mạch thuộc miễn dịch không đặc hiệu.
C sai, đại thực bào và bạch cầu trung tính giết chết vi sinh vật theo cơ chế thực bào.
D sai, miễn dịch dịch thể thuộc hệ thống miễn dịch đặc hiệu.
Chọn A.
Câu 5/30
Lời giải
Phương pháp:
Dựa vào cơ chế tưới tiêu hợp lí.
Cách giải:
Mưa nhiều ngày làm mặt đất bị úng → đây là môi trường thiếu oxi làm cho lông hút ở rễ bị tiêu biến, khi nắng lên cây thiếu nước sẽ bị héo.
Để cứu sống cà tím cần:
2. Xới đất
3. Tạo đường thoát nước cho đồng ruộng
4. Vun luống
Chọn B.
Câu 6/30
Lời giải
Phương pháp:
Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng nước và nồng độ các chất tan trong máu, đặc biệt là nồng độ Na+.
Cách giải:
NaCl là thành phần chủ yếu tạo ra áp suất thẩm thấu của máu.
Chọn CCâu 7/30
Lời giải
Phương pháp:
Dựa vào đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn
Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch.
Cách giải:
Đường đi của máu từ tâm thất trái về tâm nhĩ phải của tim:
Động mạch → Tiểu động mạch → Mao mạch → Tiểu tĩnh mạch → Tĩnh mạch.
Chọn A.
Câu 8/30
Lời giải
Cách giải:
A: người bị nôn ói liên tục → Mất nước. Cơ thể bị mất nước có thể làm tăng độ pH của máu. Nguyên nhân là vì khi mất nước, bạn đồng thời cũng bị mất các chất điện giải (như muối và các khoáng chất như natri, kali).
B: vận động thể thao → cơ sản sinh ra axit lactic, CO2 → giảm pH máu.
C: thuốc có tính axit → giảm pH máu.
D: Tắc nghẽn đường dẫn khí → Tồn dư CO2 → giảm pH máu.
Chọn A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
B. Giao phối gần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
