(2023) Đề thi thử Sinh học THPT Quế Võ 1,Bắc Ninh có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
Phương pháp:
- Hình thức tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa (gặp ở động vật đơn bào): tiêu hóa nội bào
- Hình thức tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa (gặp ở ruột khoang và giun dẹp): tiêu hóa ngoại bào kết hợp tiêu hóa nội bào
- Hình thức tiêu hóa ở động vật có ống tiêu hóa (gặp ở động vật chưa có xương sống và động vật có xương sống): tiêu hóa ngoại bào
Cách giải:
A, B → S: vì động vật có ống tiêu hóa chỉ tiêu hóa ngoại bào
C → Đ: Các loài động vật có xương sống đều có ống tiêu hóa → tiêu hóa theo hình thức ngoại bào
D → S: vì không phải tất cả thú ăn cỏ đều có dạ dày 4 ngăn, ví dụ như Ngựa
Chọn C.
Câu 2/40
Lời giải
Phương pháp:
- Quan sát sơ đồ hô hấp ở thực vật sau:

Cách giải:
A → Đ: Hô hấp hiếu khí cần có O2 làm chất nhận e cuối cùng. Nếu không có O2, thực vật sẽ tiến hành hô hấp
kỵ khí
B → Đ: Hô hấp hiếu khí gồm 3 giai đoạn: đường phân, chu trình krep và chuỗi truyền e
C → S: Hô hấp sáng ở thực vật C3 không tạo ra ATP
D → Đ: Hô hấp kỵ khí tạo 2ATP ở giai đoạn đường phân
Chọn C.
Câu 3/40
Lời giải
Phương pháp:
Trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí có ở côn trùng
Cách giải:
Châu chấu thuộc lớp côn trùng → trao đổi khí bằng hệ thống ống khí
Chọn A.
Câu 4/40
Lời giải
Phương pháp:
- Cố định đạm (cố định nitơ) cần có enzyme nitrogenaza
Cách giải:
Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim nitrogenaza
Chọn A.
Câu 5/40
Lời giải
Phương pháp:
- Đột biến số lượng NST gồm: Đột biến lệch bội và đột biến đa bội
Cách giải:
A → S: Đột biến gen là biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotide, không làm thay đổi số lượng NST
B → Đ: Đột biến đa bội là sự biến đổi số lượng NST ở tất cả các cặp NST trong tế bào theo hướng tăng thêm số nguyên lần bộ đơn bội và lớn hơn 2n
C,D → S: Đột biến đảo đoạn và đột biến lặp đoạn NST thuộc đột biến cấu trúc NST
Chọn B.
Câu 6/40
Lời giải
Phương pháp:
B1: Xác định CT tổng quát về số lượng NST trong thể đột biến đó
B2: Thay số liệu để tính
Cách giải:
Thể tam bội có kí hiệu bộ NST LÀ 3n
Loài này có bộ NST là 2n=24 → n=12
Vậy thể tam bội có số lượng NST là: 3n=3.12=36
Chọn D.
Câu 7/40
Lời giải
Phương pháp:
- Xác định chức năng của các loại ARN và ADN
Cách giải:
A: tARN - vận chuyển acid amin
B: rARN – là thành phần cấu tạo nên riboxôm
C: AND – lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền
D: mARN – mang thông tin quy định trình tự acid amin
Chọn B.
Câu 8/40
Lời giải
Phương pháp:
Quan sát sơ đồ sau:

Cách giải:
A → S: Chỉ khi môi trường có lactose thì phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
B → Đ: Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế ngay cả khi có và không có lactose
C → S: Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng khi protein ức chế không liên kết với vùng vận hành O ( môi trường có lactose)
D → S: Vì ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã khi môi trường có lactozo.
Chọn B.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.