30 đề thi THPT Quốc gia môn Sinh năm 2022 có lời giải (Đề số 21)
31 người thi tuần này 4.6 44.6 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Vùng vận hành (O)
B. Vùng kết thúc
C. Vùng cấu trúc
D. Vùng khởi động (P)
Lời giải
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, prôtein điều hòa bám vào vùng vận hành (O).
Chọn A
Câu 2/40
A. tARN
B. AAbb
C. aabb
D. AABB
Lời giải
tARN có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm.
Chọn A
Câu 3/40
A. AaBB
B. AAbb
C. aabb
D. AABB
Lời giải
Cơ thể có kiểu gen dị hợp là AaBB.
Chọn A
Câu 4/40
A. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit
B. các giai đoạn phát triển phôi thai
C. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất
D. cấu tạo trong của các nội quan
Lời giải
Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về cấu tạo
pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
B: Bằng chứng phôi sinh học.
C: Bằng chứng địa lí sinh học.
D: Bằng chứng giải phẫu so sánh.
Chọn A
Câu 5/40
A. Restrictaza
B. ARN pôlimeraza
C. Ligaza
D. ADN pôlimeraza
Lời giải
ARN polimeraza tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ.
Chọn B
Câu 6/40
A. Giun đất, giun dẹp
B. Cá, ếch, bò sát
C. Giun tròn, trùng roi
D. Cá, ốc, tôm
Lời giải
A: Giun đất, giun dẹp: hô hấp bằng bề mặt cơ thể.
B: Cá (mang), ếch (phổi và da), bò sát (phổi).
C: Giun tròn, trùng roi: hô hấp bằng bề mặt cơ thể.
D: Cá, ốc, tôm hô hấp bằng mang.
Chọn D
Lời giải
Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới thường có kích thước các phần nhô ra như tai, đuôi, chi nhỏ hơn các phần tương ứng với loài có họ hàng gần gũi sống ở vùng xích đạo (Quy tắc alen) để giảm tỉ lệ S/V tránh mất nhiệt.
→ Ảnh hưởng của nhân tố nhiệt độ.
Chọn D
Câu 8/40
A. 0,2AA: 0,4Aa : 0,4aa
B. 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa
C. 0,3AA: 0,2Aa: 0,5aa
D. 0,36AA: 0,48Aa : 0,16aa
Lời giải
Phương pháp:
Bước 1: Tính tần số alen của quần thể.
Quần thể có thành phần kiểu gen: xaa:yAa:zaa
Tần số alen
Bước 2: Tìm cấu trúc di truyền của quần thể khi cân bằng
Quần thể cân bằng di truyền có cấu trúc: p2AA + 2pqAa + q2aa = 1
Cách giải:
Quần thể có thành phần kiểu gen: 0,4AA: 0,4Aa: 0,2aa
Tần số alen
Quần thể ngẫu phối F1 cân bằng di truyền có cấu trúc: 0,36AA: 0,48Aa : 0,16aa.
Chọn D
Câu 9/40
A. thay thế một cặp A – T bằng một cặp G - X
B. mất một cặp A – T
C. thay thế một cặp G – X bằng một cặp A –T
D. mất một cặp G – X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Nấm
B. Thực vật
C. Động vật ăn thực vật
D. Động vật ăn thịt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Đại Trung sinh
B. Đại Cổ sinh
C. Đại Tân sinh
D. Đại Nguyên sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 30nm
B. 2nm
C. 11nm
D. 300nm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Ruồi giấm
B. Chuột bạch
C. Cây hoa phấn
D. Đậu Hà Lan
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Aa x aa
B. aa x aa
C. AA x aa
D. Aa x Aa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. cỏ
B. cáo
C. gà
D. vi sinh vật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. tương tác cộng gộp
B. ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)
C. phân li
D. tương tác bổ sung
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 23
B. 24
C. 25
D. 26
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao
B. Tạo giống dâu tằm tam bội
C. Tạo giống cừu sản xuất protein người
D. Tạo cừu Đôly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Ức chế cảm nhiễm
B. Cộng sinh
C. Hội sinh
D. Kí sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.