Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2tạo thành kết tủa là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 5.
Câu hỏi trong đề: Đề thi cuối kì 2 Hóa 12 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Phương trình hóa học:
+) 2NH4Cl + Ba(OH)2→ BaCl2+ 2NH3↑ + 2H2O
+) (NH4)2SO4+ Ba(OH)2→ BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O
+) NaCl + Ba(OH)2→ không phản ứng
+) MgCl2+ Ba(OH)2→ Mg(OH)2↓ + BaCl2
+) FeCl2+ Ba(OH)2→ Fe(OH)2↓ + BaCl2(Fe(OH)2
Fe(OH)3)
+) 2AlCl3+ 3Ba(OH)2→ 2Al(OH)3↓ + 3BaCl2
Kết tủa Al(OH)3tan hết trong dung dịch Ba(OH)2dư:
Al(OH)3+ OH-→
+ 2H2O
→ Có 3 chất tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2tạo thành kết tủa: (NH4)2SO4, MgCl2, FeCl2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Công thức thạch cao sống: CaSO4.2H2O;
thạch cao nung: CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0.5H2O;
thạch cao khan: CaSO4.
Câu 2
A. Ca.
B. Fe.
C. K.
D. Na.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là:B
So sánh tính khử: K >Na >Ca >Cr >Fe .
→ Cr là kim loại có tính khử mạnh hơnFe.
Câu 3
A. Hemantit nâu.
B. Hematit đỏ.
C. Pirit sắt.
D. Manhetit.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Mg.
B. Ba.
C. Sr.
D. Ca.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 46,4%.
B. 52,9%.
C. 59,2%.
D. 25,92%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. NH3, SO2, CO, Cl2.
B. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
C. NH3, O2, N2, CH4, H2.
D. N2, Cl2, O2, CO2, H2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.