Một cái máng nước sâu 30 cm rộng 40 cm có hai thành bên thẳng đứng. Lúc máng cạn nước thì bóng râm của thành A kéo dài tới đúng chân thành B đối diện. Người ta đổ nước vào máng đến một độ cao h thì bóng của thành A ngắn bớt đi 7 cm so với trước. Biết chiết suất của nước là
\[n = \frac{4}{3}h = ?\]
A. 6 cm
B. 5 cm
C. 12 cm
D. 7 cm
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:

Ta có:
\[\tan i = \frac{{CI'}}{{AA'}} = \frac{{CB}}{{AC}} = \frac{{40}}{{30}} = \frac{4}{3}\]
Theo định luật khúc xạ ánh sáng, ta có:
\[{n_1}\sin i = {n_2}\sin r\]
\[ \to \sin r = \frac{{{n_1}\sin i}}{{{n_2}}} = \frac{{1.\sin 53,1^\circ }}{{\frac{4}{3}}} = 0,6\]
\[ \to r = 36,87^\circ \]
Mặt khác, từ hình ta có:
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\mathop{\rm tani}\nolimits} = \frac{{I'B}}{h}}\\{{\mathop{\rm tanr}\nolimits} = \frac{{I'B - DB}}{h}}\end{array}} \right.\]
\[ \to \frac{{\tan i}}{{\tan r}} = \frac{{I'B}}{{I'B - DB}} = \frac{{16}}{9}\]
\[ \to I'B = \frac{{16}}{7}DB = \frac{{16}}{7}.7 = 16cm\]
\[ \to h = \frac{{I'B}}{{\tan i}} = 12cm\]
h = 12 (cm).
Đáp án cần chọn là: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Theo định luật khúc xạ ánh sáng, ta có:
\[{n_1}\sin i = {n_2}\sin r\]
Theo đề bài: i = 2r
\[1\sin i = 1,5\sin \frac{i}{2}\]
\[ \leftrightarrow 2\sin \frac{i}{2}\cos \frac{i}{2} = 1,5\sin \frac{i}{2}\]
Do i = 2r nên i ≠ 0
\[ \to \left( 1 \right) \leftrightarrow 2\cos \frac{i}{2} = 1,5\]
\[ \to \cos \frac{i}{2} = \frac{3}{4}\]
\[ \to \frac{i}{2} = 41,4^\circ \]
\[ \to i = 82,8^\circ \]
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2
A. kim cương (n = 2,42)
B. thủy tinh flint (n = 1,69)
C. dầu oliu (n = 1,47)
D. nước (n = 1,33)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Tốc độ truyền ánh sáng là: \[v = \frac{c}{n} \Rightarrow v \sim \frac{1}{n}\]
Vậy tốc độ truyền ánh sáng chậm nhất trong môi trường có chiết suất lớn nhất
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3
A. Chỉ có hiện tượng khúc xạ
B. Chỉ có hiện tượng phản xạ.
C. đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
D. không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Đúng vào chỗ người đó nhìn thấy con cá.
B. Ở phía trên chỗ người đó nhìn thấy con cá
C. Ở phía dưới chỗ người đó nhìn thấy con cá
D. Cả A , B, C đều sai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[{v_1} >{v_2};i >r\]
B. \[{v_1} >{v_2};i < r\]
>C. \[{v_1} < {v_2};i >r\]>
D. \[{v_1} < {v_2};i < r\]
>Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A.Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.
B. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.
C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.
D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng
B. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới
C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới
D. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.