khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/04/2022 660 Lưu

The boy lost several of his fingers because of firecrackers. The doctors are operating on him. 

A. The boy who lost several of his fingers because of firecrackers is being operating on.

B. The boy whom the doctors are operating on him lost several of his fingers because of firecrackers.

C. The boy was whom the doctors are operating on him lost several of his fingers because of firecrackers.

D. The doctors are operating on the boy who lost several of his fingers because of firecrackers. 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án D.

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

A. Sai. Operating → operated

B. Sai. Đại từ quan hệ whom dùng để thay thế tân ngữ, nên thừa “him”

C. Sai. Bỏ was

D. Đúng. Các bác sĩ đang phẫu thuật cho cậu bé bị mất vài ngón tay vì pháo nổ.

* Đại từ quan hệ who được dùng làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ chỉ người

Tạm dịch: Cậu bé bị mất vài ngón tay vì pháo nổ. Các bác sĩ đang phẫu thuật cho anh ta.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn đáp án: B

Kiến thức: Từ vựng

A. Transposition: sự đổi chỗ; sự đặt đảo (các từ...), sự dịch giọng.

B. Maintanence: sự duy trì một trạng thái, hoàn cảnh nào đó

C. Variation sự khác biệt giữa những thứ tương tự nhau 

D. Movement: sự di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác, sự thay đổi trong một tình huống, thái độ, quan điểm.

* Shift: Sự thay đổi vị trí. 

* Shift >< Maintanence

Tạm dịch: Đô thị hóa là sự di chuyển của người dân từ nông thôn ra thành thị, và kết quả là sự phát triển của các thành phố.

Câu 2

A. valueless

B. despising
C. diminishing
D. humiliating 

Lời giải

Chọn đáp án D.

Kiến thức: Từ vựng

A. Valueless: không có giá trị (vật chất, tầm quan trọng)

B. Despising: xem thường

C. Diminishing: trở nên nhỏ bé, cố tình hạ thấp ai

D. Humiliating: làm bẽ mặt 

• Demeaning: làm ai bẽ mặt, xấu hổ 

• Demeaning = humiliating

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. supporting

B. supporter
C. support
D. supportive 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. solar panels

B. rays of the sun
C. green builders
D. recycled materials 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. so long as

B. unless
C. provided that
D. in case 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Meaningful silence is the best among meaningful words.

B. Silence is always less meaningful than words are.

C. Words are always meaningless, and so is silence.

D. Meaningless words are not so good as meaningful silence. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP