[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)
87 người thi tuần này 5.0 16.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Subsequent to their performance at the elimination tournament, they were afraid to win the trophy excellently.
B. Were it not for their excellent performance at the elimination tournament, they wouldn't have won the trophy.
C. Despite their excellent performance at the elimination tournament, they didn't win the trophy.
D. Because they didn't win the trophy, their performance at the elimination tournament was however excellent.
Lời giải
Kiến thức: Ngữ pháp
A. Sau màn trình diễn của họ tại giải đấu loại trực tiếp, họ sợ xuất sắc giành được cúp.
B. Nếu không có thành tích xuất sắc tại giải đấu loại trực tiếp, họ sẽ không giành được cúp.
C. Dù đã thi đấu xuất sắc tại giải đấu loại trực tiếp nhưng họ đã không giành được cúp.
D. Vì họ không giành được cúp nên màn trình diễn của họ tại giải đấu loại trực tiếp rất xuất sắc.
• Hai mệnh đề trong đầu bài mang ý nghĩa tương phản, nên khi viết lại dùng cụm từ chỉ sự nhượng bộ với despite.
Cấu trúc: Despite + N/N phrase/ Gerund Phrase, clause: Dù..., nhưng.
Tạm dịch: Đội của họ đã thi đấu xuất sắc tại giải đấu loại trực tiếp. Họ đã không dành được cúp vô địch. Dù đã thi đấu xuất sắc tại giải đấu loại trực tiếp nhưng họ đã không giành được cúp vô địch.
Câu 2/50
A. The boy who lost several of his fingers because of firecrackers is being operating on.
B. The boy whom the doctors are operating on him lost several of his fingers because of firecrackers.
C. The boy was whom the doctors are operating on him lost several of his fingers because of firecrackers.
D. The doctors are operating on the boy who lost several of his fingers because of firecrackers.
Lời giải
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
A. Sai. Operating → operated
B. Sai. Đại từ quan hệ whom dùng để thay thế tân ngữ, nên thừa “him”
C. Sai. Bỏ was
D. Đúng. Các bác sĩ đang phẫu thuật cho cậu bé bị mất vài ngón tay vì pháo nổ.
* Đại từ quan hệ who được dùng làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ, thay thế cho danh từ chỉ người
Tạm dịch: Cậu bé bị mất vài ngón tay vì pháo nổ. Các bác sĩ đang phẫu thuật cho anh ta.
Lời giải
Chọn đáp án A.
Kiến thức: Từ vựng
A. However (adv): tuy nhiên
B. Therefore (adv): vì thế
C. Instead (adv): thay vì
D. Despite (prep): mặc dù
* “The word library comes from liber, the Latin word for "book”. (3) ________, library collections have almost always contained a variety of materials.”
Tạm dịch: Thư viện từ bắt nguồn từ liber, từ tiếng Latinh có nghĩa là "sách". (3) ________, thư viện hầu như luôn chứa đa dạng tài liệu.
Hai câu trên mang ý nghĩa tương phản nên dùng trạng từ chỉ sự nhượng bộ “However”.
Tạm dịch: Tuy nhiên, thư viện hầu như luôn chứa đa dạng tài liệu.”.
Câu 4/50
Lời giải
Kiến thức: Từ loại
Vị trí cần điền đứng trước danh từ nên phải là một tính từ. A và D lần lượt là danh từ và động từ nên loại.
B. Succeeding (adj): nối tiếp, kế tiếp
C. Successful (adj): thành công
* Succeeding generations: Thế hệ kế tục
Tạm dịch: Trong việc thực hiện sứ mệnh này, thư viện lưu trữ những dấu tích văn hóa quan trọng mà có thể được truyền lại cho các thế hệ kế tục
Câu 5/50
A. what
Lời giải
Kiến thức: Cụm từ
• ensure (that): đảm bảo rằng
Tạm dịch: Cho dù dấu tích văn hóa được lưu trong sách hay ở định dạng điện tử, các thư viện đảm bảo rằng những dấu tích đó được lưu giữ và có thể sử dụng được trong tương lai.
Câu 6/50
A. talents
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
A. Talent (n): khả năng tự nhiên làm điều gì đó giỏi
B. Ability (n): tình trạng có thể làm được điều gì đó
C. Skill (n): khả năng làm tốt điều gì đó (sau khi đã học và thực hành) = kĩ năng
D. Capacity: khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận
Tạm dịch: Học sinh sử dụng các thư viện để bổ sung và nâng cao kinh nghiệm trong lớp học, để học các kỹ năng xác định nguồn thông tin và phát triển thói quen đọc và học tốt.
Câu 7/50
A. digests
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
A. Digest (v): tiêu hóa thức ăn
B. Relate (v): có liên quan đến nhau
C. Supply (v): cung cấp cho mọi người thứ gì đó mà họ cần hoặc muốn
D. Apply (v): xin (công việc, sự cho phép..)
Tạm dịch: Một trong những giá trị nhất của tất cả các tổ chức văn hóa, thư viện cung cấp thông tin và dịch vụ rất cần thiết cho việc học tập và tiến bộ.
Câu 8/50
A. sensible
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
A. Sensible: hợp lí, đúng đắn (thường liên quan đến lí trí)
B. Economical: sử dụng tiền bạc, thời gian cẩn thận, k lãng phí
C. Miserable: khốn khổ (vì cô đơn, lạnh, hay bị đối xử tệ...)
D. Luxurious: sang trọng, xa xỉ
* Thrifty: Sử dụng tiền cẩn thận và khôn ngoan
* Thrifty = Economical
Câu 9/50
A. leak
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Both took advantage of new insulation technology, which cuts down on construction costs
B. Both were built based on green building principles, which reduces energy use considerably
C. Both are housing complexes with special, non-polluting heating systems
D. Both were built out of entirely recycled materials instead of conventional ones
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. materials that prevent heat loss and absorption
B. systems that protect buildings from the sun's rays
C. devices that monitor changes in temperature
D. panels that convert solar energy into electricity
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. the problems of environment destruction were not prevalent at the time
B. there was a lack of green builders at the beginning of the 20th century
C. there was an abundance of natural materials for the construction of conventional buildings
D. the potential applications of technology to constructing green buildings were not recognised then
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. They are gaining in popularity in different parts of the world
B. They are more economical and produce no pollution
C. They have only been built in technologically developed countries
D. They are environmentally responsible constructions with gardens
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. being certified
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Improving living conditions
B. Proving more economical eventually
C. Being friendly to the environment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Economic benefits of environmentally responsible buildings
B. New technologies applied to constructing office buildings
C. Successful green building projects all over the world
D. An environmentally friendly approach to constructing buildings
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. solar panels
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. valueless
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. turns all participants into celebrities.
B. is a dating show.
C. is more likely to turn its participants into celebrities than Big Brother.
D. is less likely to turn participants into celebrities than Big Brother.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.