Hỗn hợp a gồm Cu và CuO Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp a vào 73,5 gam dung dịch H2SO4 80% chỉ thu được dung dịch x và khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất cho x tác dụng hoàn toàn với 900 ml dung dịch NaOH 1M sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch y cô cạn y thu được chất rắn z nặng 60,8 g nồng độ phần trăm của CuSO4 trong x.
A. 68,90%.
B. 58,90%.
C. 61,09%.
D. 59,8%.
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:
Tóm tắt bài toán:
\[20,8\left( g \right)A\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{Cu}\\{CuO}\end{array}} \right. + 73,5g\,\,dd\,\underbrace {{H_2}S{O_4}}_{0,6\left( {mol} \right)}\]
SO2:
\[\begin{array}{l}20,8\left( g \right)A\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{Cu}\\{CuO}\end{array}} \right. + 73,5g\,\,dd\,\underbrace {{H_2}S{O_4}}_{0,6\left( {mol} \right)}\\ \to \left\langle {\begin{array}{*{20}{c}}{X\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{CuS{O_4}:}\\{{H_2}S{O_{4\,du}}}\end{array} + \underbrace {NaOH}_{0,9\left( {mol} \right)}} \right.}\\{ \to \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ \downarrow Cu{{\left( {OH} \right)}_2}}\\{60,8\left( g \right)\,\,Z\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{N{a_2}S{O_4}:a\left( {mol} \right)}\\{NaOH\,du:b\left( {mol} \right)}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.\end{array}\]
Đặt trong Z số mol Na2SO4 và NaOH dư lần lượt là a và b (mol)
Ta có hệ phương trình:
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{m_{N{a_2}S{O_4}}} + {m_{NaOH\,du}} = {m_Z}}\\{BT:Na \Rightarrow 2{n_{N{a_2}S{O_4}}} + {n_{NaOH\,du}} = {n_{NaOH\,\,bd}}}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{142a + 40b = 60,8}\\{2a + b = 0,9}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a = 0,4}\\{b = 0,1}\end{array}} \right.\]
BTNT “S”: nH2SO4 bđ = nSO2 + nNa2SO4
⟹ 0,6 = nSO2 + 0,4
⟹ nSO2 = 0,6 – 0,4 = 0,2 (mol)
BT e ta có: nCu = nSO2 = 0,2 (mol)
(Do Cu từ số oxh 0 lên +2, còn S từ số oxi hóa +6 xuống +4)
⟹ mCu = 0,2.64 = 12,8 (g)
⟹ mCuO = mA – mCu = 20,8 – 12,8 = 8 (g)
⟹ nCuO = mCuO : MCuO = 8 : 80 = 0,1 (mol)
BTNT “Cu”:
nCuSO4 = nCu + nCuO = 0,2 + 0,1 = 0,3 (mol)
⟹ mCuSO4 = nCuSO4×MCuSO4 = 0,3×160 = 48 (g)
Ta có: mA + mdd H2SO4 = mdd X + mSO2
⟹ mdd X = mA + mdd H2SO4 - mSO2 = 20,8 + 73,5 – 0,2.64 = 81,5 (g)
Phần trăm khối lượng CuSO4 có trong dd X là:
\[C\% = \frac{{{m_{CuS{O_4}}}}}{{{m_{dd\,\,X}}}}.100\% \]
\[ \Rightarrow C\% = \frac{{48}}{{81,5}}.100\% = 58,90\% \]
Đáp án cần chọn là: B
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 15 đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 140.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 150.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag.
B. CuO, NaCl, CuS.
C. FeCl3, MgO, Cu.
D. BaCl2, Na2CO3, FeS.
Lời giải
Trả lời:
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với BaCl2, Na2CO3, FeS.
BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2
FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Loại A vì Ag không phản ứng
Loại B vì NaCl không phản ứng
Loại C vì Cu không phản ứng
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2
A. 2,7 gam
B. 10,8 gam
C. 8,1 gam
D. 5,4 gam
Lời giải
Trả lời:
\[{n_{S{O_2}\left( {dktc} \right)}} = \frac{{13,44}}{{22,4}} = 0,6\left( {mol} \right)\]
PTHH: 2Al + 6H2SO4 đặc, nóng → Al2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
Theo PTHH:
\[{n_{Al}} = \frac{2}{3}{n_{S{O_2}}} = \frac{2}{3}.0,6 = 0,4\left( {mol} \right)\]
⇒ mAl = 0,4.27 = 10,8(g)
Cách 2: Bảo toàn e ta có: ne (Al nhường) = ne (S+6 nhận)
→ 3nAl = 2nSO2 → nAl = 2. 0,6 : 3 = 0,4 (mol)
→ mAl = 0,4. 27 = 10,8 (g)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3
A. 1,68 và 36,75
B. 1,68 và 37,65
C. 3,36 và 37,65
D. 3,36 và 36,75
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Cu, Zn, Na.
B.K, Mg, Fe, Zn.
C. Ag, Ba, Fe, Sn.
D. Au, Pt, Al.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 54 và 58,8 gam.
B. 24 và 107,8 gam.
C. 24 và 58,8 gam.
D. 54 và 107,8 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Zn, Al.
B. Al, Fe.
C. Zn, Fe.
D. Cu, Fe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.