khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/04/2022 557 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes the following exchanges.

Mike and David are university students. They are talking about the result of the chemistry test. Select the most suitable response to fill in the blank.

- Mike: "I was worried about the chemistry result, but Mr. Brown gave me an Al"

 - David: “________________”

A. Congratulations! That's great!

B. Mr. Brown is so mean.

C. Don't worry about it.

D. Good luck to you! 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án A

Tạm dịch: Mike và David là sinh viên đại học. Họ đang nói về kết quả của bài kiểm tra hóa học. Hãy chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

--Mike: "Mình đã rất lo lắng về kết quả của môn hoá, nhưng thầy Brown đã cho mình điểm A"

--David: “____________”

A. Xin chúc mừng! Thật tuyệt vời!

B. Thầy Brown thật xấu tính.

C. Đừng lo lắng về điều đó 

D. Chúc bạn may mắn 

• Dùng “Congratulations” khi muốn chúc mừng ai đó. Có thể sử dụng từ "Good job!", "Well done!" để thay thế 

Cấu trúc cần lưu ý: Worry about sth: lo lắng về cái gì

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. failures

B. damages
C. breakages
D. impairments 

Lời giải

Chọn đáp án D 

A. failures /'feɪljəz/ (n): sự thất bại

C. breakages /'breɪkɪdʒis/ (n): đoạn vỡ, đồ vật bị vỡ

B. damages /'dæmɪdʒis/ (n): sự thiệt hại

D. impairments /ɪm’ peəmənts/ (n): sự sút kém, sự hư hại

Cấu trúc: visual impairments: khiếm thị

Tạm dịch: Chúng tôi đang gây quỹ cho những người khiếm thị trong thành phố.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

* to raise fund: gây quỹ

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu giới thiệu ở thể khẳng định nên câu hỏi đuôi ở thể khẳng định.

Tạm dịch: Tình hình COVID-19 trên toàn thế giới vẫn nghiêm trọng phải không?

Câu 3

A. About ten percents of the children.

B. All of the children.

C. More than half of the children.

D. Less than half of the children. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Though he was tired, he agreed to help me with my homework

B. As he was tired, he didn't agree to help me with my homework.

C. That he agreed to help me with my homework made him tired.

D. Feeling tired, he refused to help me with my homework. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Not until he was so surprised to answer did the Queen address him.

B. Only when he was addressed by the Queen could he answer the surprising questions at once.

C. So surprised was he to be addressed by the Queen that he didn't answer at once.

D. But for such a nice surprise, he would have been addressed by the Queen. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. who's

B. whose
C. that's
D. whom 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP