khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

29/04/2022 672 Lưu

The word “scenario” in paragraph 4 mostly means ___________.

A. circumstance
B. background
C. trouble 
D. imagination

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải thích:

Từ “scenario” trong đoạn 4 gần như có nghĩa là _________.

A. circumstance (n): hoàn cảnh, tình huống, điều kiện 

B. background (n): nền tảng, lý lịch

C. trouble (n): vấn đề

D. imagination (n): trí tưởng tượng 

=> scenario (n): kịch bản, mô tả về tình huống  circumstance

Thông tin: Though this scenario is extreme, everyone experiences setbacks that seem just awful at the time.

Tạm dịch: Mặc dù tình huống trên đây có phần cực đoan, tất cả mọi người đều đã từng trải qua những vấn đề mà dường như chỉ có vẻ kinh khủng vào thời điểm đó.

Chọn A.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. had crossed 
B. crossed
C. is crossing
D. was crossing

Lời giải

Giải thích:

2 hành động xảy ra trong quá khứ: 1 hành động đang diễn ra (chia quá khứ tiếp diễn) thì có 1 hành động khác xen ngang (chia quá khứ đơn).

Cấu trúc phối hợp thì giữa 2 hành động: S + was/were + V-ing + when + S + V-ed/V cột 2

Tạm dịch: Tàu Titanic đang băng qua Đại Tây Dương thì va phải một tảng băng trôi.

Chọn D.

Lời giải

Giải thích:

A. proudly (adv): một cách tự hào

B. arrogantly (adv): một cách kiêu căng

C. hastily (adv): một cách vội vàng

D. modestly (adv): một cách khiêm tốn 

=> with one's nose in the air (idiom): một cách kiêu ngạo >< modestly (adv): một cách khiêm tốn

Tạm dịch: Cô cầm lấy nó một cách chắc chắn, đứng dậy và đi ngang qua anh một cách kiêu ngạo.

Chọn D.

Câu 3

A. He apologized for having to leave early.

B. He imagined having to leave early.

C. He urged to have to leave early.

D. He denied having to leave early.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. She hasn't bought a new mobile phone for 3 years.

B. She has bought a new mobile phone for 3 years.

C. She didn't buy a new mobile phone 3 years ago.

D. She bought a new mobile phone for 3 years.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You must go to bed early every day.

B. You needn't go to bed early every day.

C. You should go to bed early every day.

D. You may not go to bed early every day.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Having become suspicious, he did not appear at work.

B. Not until he hadn't appeared at work did his colleagues become suspicious.

C. Had his colleagues become suspicious, he wouldn't appear at work.

D. Only after his colleagues became suspicious did he not appear at work.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. loudest
B. louder 
C. the louder 
D. the loudest

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP