Surnames from a wide range of nationalities were used in the study, and researches stressed that preferences were not (4)…... due to the length of a name or how unusual it was, but rather how easy it was to say.
A. hardly
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ vựng – Trạng từ
Giải thích:
A. hardly (adv): hiếm khi B. plainly (adv): rõ ràng, ngay thẳng
C. barely (adv): không dư, vừa đủ D. merely (adv): đơn thuần, chỉ là
Surnames from a wide range of nationalities were used in the study, and researches stressed that preferences were not (4) merely due to the length of a name or how unusual it was, but rather how easy it was to say.
Tạm dịch: Họ (trong họ tên) từ nhiều quốc tịch đã được sử dụng trong nghiên cứu, và các nghiên cứu nhấn mạnh rằng sự ưu tiên (thích hơn) không chỉ đơn thuần do độ dài của một cái tên hay nó bất thường như thế nào, mà còn là tên đó dễ nói như thế nào.
Chọn D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. all other
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Tính từ
Giải thích:
all other + N số nhiều: toàn bộ những cái gì khác
every other day: cách ngày (hôm nay làm thì mai không làm nữa, ngày kia làm)
each other day => không có
this and the other day => không có (chỉ có: the other day = recently: gần đây)
“Mondays, Wednesdays and Fridays” là các ngày trong tuần mà cách nhau 1 ngày
Tạm dịch: Tôi có các lớp học tiếng Anh cách ngày - thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.
Chọn B.
Câu 2
A. will be going
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: By + thời điểm trong tương lai
Cách dùng: thì tương lai hoàn thành diễn tả sự việc sẽ đã hoàn thành tính đến thời điểm nào đó trong tương lai, và vẫn đang tiếp tục xảy ra tính đến thời điểm đó.
Công thức: S + will have been + V-ing (by + thời điểm tương lai)
Tạm dịch: Vào cuối tháng tới, tôi và Mary sẽ đã và đang hẹn hò với nhau được ba năm.
Chọn C.
Câu 3
A. horse's
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. warmly
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. alternation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. require effort to formulate
B. are sometimes ill-conceived
C. go beyond available facts
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.