khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/05/2022 2,092 Lưu

Với các dụng cụ là bình chia độ (ca đong) (Hình 3.1a) và cân (Hình 3.1b), đề xuất phương án đo khối lượng riêng của một quả cân trong phòng thí nghiệm.

Với các dụng cụ là bình chia độ (ca đong) (Hình 3.1a) và cân (Hình 3.1b), đề xuất phương án đo khối lượng riêng của một quả cân trong phòng thí nghiệm (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Ta có công thức tính khối lượng riêng: ρ=mV. Vậy để đo được khối lượng riêng của một quả cân ta thực hiện phép đo gián tiếp thông qua công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp là khối lượng và thể tích của quả cân.

- Phương án đo khối lượng riêng của một quả cân trong phòng thí nghiệm như sau:

+ Bước 1: Đo khối lượng bằng cân, ta bấm ON/OFF để màn hình hiển thị, đặt quả cân lên, đọc số hiện trên màn là khối lượng của quả cân.

+ Bước 2: Đo thể tích của quả cân bằng bình chia độ, đổ nước vào bình chia độ đến một vạch xác định, ghi lại kết quả đó là Vtrước. Sau đó thả quả cân vào bình chia độ, ghi lại kết quả khi đó là Vsau

Vquả cân = Vsau – Vtrước

+ Bước 3: Áp dụng công thức tính khối lượng riêng ρ=mV để tính khối lượng riêng của quả cân.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lần đo

d (mm)

                                                                        ∆d( mm)

1

6,32

0,01

2

6,32

0,01

3

6,32

0,01

4

6,32

0,01

5

6,34

0,01

6

6,34

0,01

7

6,32

0,01

8

6,34

0,01

9

6,32

0,01

Trung bình

d¯=6,33

Δd¯=0,01

Giá trị trung bình: d¯=d1+d2+...+d99=6,33 mm

Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo là:

Δd¯=Δd1+Δd2+...+Δd99=0,01 mm

Sai số tuyệt đối của phép đo: Δd=Δd¯+Δddc=0,01+0,01=0,02 mm

Sai số tương đối của phép đo: δd=Δdd¯.100%=0,026,33.100%=0,32%

Kết quả phép đo: d=d¯±Δd=6,33±0,02 mm

Lời giải

Lần đo

m (kg)

Δm (kg)

1

4,2

0,1

2

4,4

0,1

3

4,4

0,1

4

4,2

0,1

Trung bình

m¯=4,3 kg

Δm¯=0,1 kg

Giá trị trung bình: m¯=m1+m2+m3+m44=4,2+4,4+4,4+4,24=4,3 kg

Sai số tuyệt đối ứng với mỗi lần đo:

Δm1=m¯−m1=4,3−4,2=0,1 kg

Δm2=m¯−m2=4,3−4,4=0,1 kg

Δm3=m¯−m3=4,3−4,4=0,1 kg

Δm4=m¯−m4=4,3−4,2=0,1 kg

Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo:

Δm¯=Δm1+Δm2+Δm3+Δm44=0,1 kg

Sai số tuyệt đối của phép đo: Δm=Δm¯+Δmdc=0,1+0,1=0,2 kg

Sai số tương đối của phép đo: δm=Δmm¯.100%=0,24,3.100%=4,65%

Kết quả phép đo: m=m¯±Δm=4,3±0,2 kg

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP