Find nine more free time activities in the puzzle. Use two squares for each one (Tìm thêm 9 hoạt động rảnh rỗi trong câu đố. Sử dụng hai ô vuông cho mỗi ô)
Find nine more free time activities in the puzzle. Use two squares for each one (Tìm thêm 9 hoạt động rảnh rỗi trong câu đố. Sử dụng hai ô vuông cho mỗi ô)

Câu hỏi trong đề: Bài tập Tiếng anh 7 Unit 1 Puzzles and games có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Listen to music (nghe nhạc)
Go dancing (nhảy múa)
Go online (trực tuyến)
Bake cakes (nướng bánh)
Watch TV (xem ti vi)
Meet friends (gặp bạn bè)
Paint a picture (tô tranh)
Do sport (chơi thể thao)
Write stories (viết truyện)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gợi ý:
1. What time do you get up on Saturdays?
2. How often do you go to the cinema?
3. Where does your uncle live?
4. When do you do your homework?
5. Who do you talk to on the phone the most often?
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn dậy lúc mấy giờ vào thứ Bảy?
2. Bạn thường đến rạp chiếu phim như thế nào?
3. Chú của bạn sống ở đâu?
4. Khi nào bạn làm bài tập về nhà?
5. Bạn thường nói chuyện điện thoại với ai nhất?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. She’s at home. (Cô ấy ở nhà.)
2. She’s on the beach. (Cô ấy ở biển.)
3. She’s on the bus. (Cô ấy ở trên xe buýt.)
4. She’s at school. (Cô ấy ở trường.)
5. She’s in the classroom. (Cô ấy ở trong phòng học.)
6. She’s in bed. (Cô ấy đi ngủ.)
7. She’s at the shop. (Cô ấy ở cửa hàng.)
8. She’s in the car. (Cô ấy ở trong ô tô.)
9. She’s in front of the TV. (Cô ấy ở trước ti vi.)
10. She’s in the park. (Cô ấy ở trong công viên.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

