khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 985 Lưu

Find nine more free time activities in the puzzle. Use two squares for each one (Tìm thêm 9 hoạt động rảnh rỗi trong câu đố. Sử dụng hai ô vuông cho mỗi ô)

Find nine more free time activities in the puzzle. Use two squares for each (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Listen to music (nghe nhạc)

Go dancing (nhảy múa)

Go online (trực tuyến)

Bake cakes (nướng bánh)

Watch TV (xem ti vi)

Meet friends (gặp bạn bè)

Paint a picture (tô tranh)

Do sport (chơi thể thao)

Write stories (viết truyện)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gợi ý:

1. What time do you get up on Saturdays?

2. How often do you go to the cinema?

3. Where does your uncle live?

4. When do you do your homework?

5. Who do you talk to on the phone the most often?

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn dậy lúc mấy giờ vào thứ Bảy?

2. Bạn thường đến rạp chiếu phim như thế nào?

3. Chú của bạn sống ở đâu?

4. Khi nào bạn làm bài tập về nhà?

5. Bạn thường nói chuyện điện thoại với ai nhất?

Lời giải

1. She’s at home. (Cô ấy ở nhà.)

2. She’s on the beach. (Cô ấy ở biển.)

3. She’s on the bus. (Cô ấy ở trên xe buýt.)

4. She’s at school. (Cô ấy ở trường.)

5. She’s in the classroom. (Cô ấy ở trong phòng học.)

6. She’s in bed. (Cô ấy đi ngủ.)

7. She’s at the shop. (Cô ấy ở cửa hàng.)

8. She’s in the car. (Cô ấy ở trong ô tô.)

9. She’s in front of the TV. (Cô ấy ở trước ti vi.)

10. She’s in the park. (Cô ấy ở trong công viên.)