Câu hỏi:

01/07/2022 494 Lưu

The site (2)______ that a foreign English

A. guesses       
B. estimates     
C. judges         
D. evaluates

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

guess (v): đoán                                                             estimate (v): ước tính

judge (v): đánh giá, nhận định                                     evaluate (v): đánh giá

The site (2) estimates that a foreign English teacher can earn between $1,200-2,200 a month in Vietnam, where the average annual income in 2016 was just $2,200.

Tạm dịch: Trang web ước tính rằng một giáo viên tiếng Anh nước ngoài có thể kiếm được từ 1.200-2.200 đô la một tháng tại Việt Nam, nơi thu nhập trung bình hàng năm trong năm 2016 chỉ là 2.200 đô la.

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. severe                 
B. strong              
C. heavy                       
D. strict

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. severe (adj): khắc nghiệt                                         B. strong (adj): khoẻ

C. heavy (adj): nặng                                                     D. strict (adj): nghiêm khắc

According to them, global warming is making extreme weather events, such as hurricanes and droughts, even more (12) severe and causing sea levels all around the world to rise.

Tạm dịch: Theo họ, sự nóng lên toàn cầu đang tạo ra các sự kiện thời tiết cực đoan, chẳng hạn như bão và hạn hán, thậm chí còn khắc nghiệt hơn và khiến mực nước biển trên toàn thế giới tăng lên.

Chọn A

Lời giải

lots: rất nhiều                                                               so,very, far: nhiều

Sự khác biệt ở đây chính là, ta dùng “far” để nhấn mạnh mức độ trong các câu so sánh hơn, ví dụ trong câu này “far more”: nhiều hơn nhiều

Learning the language in the country in which it is spoken is, of course,a (46) far more effective and faster process than studying in your own country.

Tạm dịch: Học ngôn ngữ ở đất nước mà nó được nói, tất nhiên, là một quá trình hiệu quả hơn và nhanh hơn nhiều so với học tập ở nước bạn.

Chọn đáp án là D

Câu 3

A. capacity              
B. competency    
C. experience                
D. ability

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. away           
B. up   
C. off  
D. over

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. couldn’t 
B. weren’t 
C. are not 
D. can’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. hunt               
B. search              
C. find                        
D. seek

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP