khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/07/2022 289 Lưu

the (20)______ are taking recreational

A. remains            
B. rest                  
C. excess                       
D. left

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

the remains (n): tàn tích                                               the rest (n): (người/ vật) còn lại

the excess (n): sự vượt quá                                          the left (n): (người vật) còn sót lại, bị bỏ lại

About half of them are trying to get qualifications and skills to help them with their jobs, the (20) rest are taking recreational subjects for personal satisfaction.

Tạm dịch: Khoảng một nửa trong số họ cố gắng nhận lấy bằng cấp và kỹ năng giúp họ trong công việc trong khi số còn lại tham gia môn học giải trí để thỏa mãn cá nhân.

Chọn B

Dịch đoạn văn:

Nhiều người trở lại trường đại học như một sinh viên trưởng thành và tham gia khóa đào tạo kỹ năng toàn thời gian hoặc bán thời gian điều này giúp họ có một công việc. Sự phát triển của việc học mở, làm cho nó có thể được học khi nào thuận tiện cho sinh viên, làm gia tăng cơ hội có cho nhiều người. Loại hình học tập này trước đây bị hạn chế với việc học dựa vào sách và các khóa học tương ứng nhưng bây giờ khóa học bao gồm trên ti vi, CD-Rom hay Internet, và khóa học tự truy cập ở trung tâm ngôn ngữ hoặc trung tâm máy tính.

Người Mỹ tin rằng giáo dục là quan trọng ở tất cả các giai đoạn của cuộc đời và không nên ngừng lại khi bạn có được công việc đầu tiên. Khoảng 40% người lớn tham gia một số lợi hình giáo dục chính quy. Khoảng một nửa trong số họ cố gắng nhận lấy bằng cấp và kỹ năng giúp họ trong công việc trong khi số còn lại tham gia môn học giải trí để thỏa mãn cá nhân. Trường học và cộng đồng đại học sắp xếp các lớp học buổi tối, và danh sách khóa học được công bố bởi hội đồng quản trị giáo dục.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

lots: rất nhiều                                                               so,very, far: nhiều

Sự khác biệt ở đây chính là, ta dùng “far” để nhấn mạnh mức độ trong các câu so sánh hơn, ví dụ trong câu này “far more”: nhiều hơn nhiều

Learning the language in the country in which it is spoken is, of course,a (46) far more effective and faster process than studying in your own country.

Tạm dịch: Học ngôn ngữ ở đất nước mà nó được nói, tất nhiên, là một quá trình hiệu quả hơn và nhanh hơn nhiều so với học tập ở nước bạn.

Chọn đáp án là D

Câu 2

A. severe                 
B. strong              
C. heavy                       
D. strict

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. severe (adj): khắc nghiệt                                         B. strong (adj): khoẻ

C. heavy (adj): nặng                                                     D. strict (adj): nghiêm khắc

According to them, global warming is making extreme weather events, such as hurricanes and droughts, even more (12) severe and causing sea levels all around the world to rise.

Tạm dịch: Theo họ, sự nóng lên toàn cầu đang tạo ra các sự kiện thời tiết cực đoan, chẳng hạn như bão và hạn hán, thậm chí còn khắc nghiệt hơn và khiến mực nước biển trên toàn thế giới tăng lên.

Chọn A

Câu 3

A. capacity              
B. competency    
C. experience                
D. ability

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. away           
B. up   
C. off  
D. over

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. couldn’t 
B. weren’t 
C. are not 
D. can’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. however          
B. despite            
C. although                   
D. because

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP