Find the word whose underlined part has a different sound. Say the words aloud (Tìm từ có phần gạch chân có âm khác. Nói to các từ)
Find the word whose underlined part has a different sound. Say the words aloud (Tìm từ có phần gạch chân có âm khác. Nói to các từ)
Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng anh 7 Unit 5. A. Pronunciation có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. D |
2. C |
3. D |
4. A |
5. B |
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
1. omelette (trứng ốp la)
2. pork (thịt lợn)
3. pot (nồi)
4. fork (dĩa)
5. fox (cáo)
6. sauce (nước sốt)