I think it is necessary for students to wear uniforms when they are at school. Firstly, uniforms encourage students to be proud (33)………………..being students of the school they are going to because they are wearing the uniforms with (34)………………..bearing their school’s name. Secondly, wearing uniforms helps students (35)………………..equal in many ways. Everyone starts (36)………………..the same place, whether they are rich (37)………………..poor. They are really friends (38)………………..one another under one school roof. Finally, wearing uniforms (39)………………..practical. You don’t have to think of what to wear every day. Therefore, all students, from primary to high(40)………………..should wear uniforms.
Firstly, uniforms encourage students to be proud (33)………………..being s
A. of
B. in
C. at
D. on
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
Giải thích: proud of something: tự hào về cái gì
Dịch: Thứ nhất, đồng phục khuyến khích học sinh tự hào về việc là học sinh của trường họ đang đến vì…
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
because they are wearing the uniforms with (34)………………..bearing their school’s name.
because they are wearing the uniforms with (34)………………..bearing their school’s name.
A. label
B. labels
C. labells
D. labell
Đáp án đúng là: A
Giải thích: label (n): nhãn, cần chia ở dạng số nhiều
Dịch: …vì họ đang mặc đồng phục với nhãn mang tên của trường.
Câu 3:
Secondly, wearing uniforms helps students (35)………………..equal in many ways.
A. feels
B. feel
C. felt
D. feeling
Đáp án đúng là: B
Giải thích: help somebody + to V/V nguyên mẫu: giúp ai làm gì
Dịch: Thứ hai, mặc đồng phục giúp học sinh cảm thấy bình đẳng bằng nhiều cách.
Câu 4:
Everyone starts (36)………………..the same place,
A. from
B. in
C. under
D. at
Đáp án đúng là: D
Giải thích: start at: bắt đầu ở đâu: khác với start from là bắt đầu từ đâu
Dịch: Mọi người bắt đầu ở cùng một nơi, dù họ giàu hay nghèo.
Câu 5:
whether they are rich (37)………………..poor.
A. and
B. because
C. but
D. or
Đáp án đúng là: D
Giải thích: or nối 2 tính từ trái nghĩa nhau
Dịch: Mọi người bắt đầu ở cùng một nơi, dù họ giàu hay nghèo.
Câu 6:
They are really friends (38)………………..one another under one school roof.
They are really friends (38)………………..one another under one school roof.
A. in
B. at
C. to
D. on
Đáp án đúng là: C
Giải thích: be friend to somebody: làm bạn với ai
Dịch: Họ thực sự làm bạn với nhau dưới một mái trường.
Câu 7:
Finally, wearing uniforms (39)………………..practical. You don’t have to think of what to wear every day.
Finally, wearing uniforms (39)………………..practical. You don’t have to think of what to wear every day.
A. is
B. being
C. be
D. are
Đáp án đúng là: A
Giải thích: wearing uniforms được coi là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít, động từ to be chia theo ngôi này
Dịch: Cuối cùng, mặc đồng phục rất thực tế.
Câu 8:
Therefore, all students, from primary to high(40)………………..should wear uniforms.
Therefore, all students, from primary to high(40)………………..should wear uniforms.
A. college
B. colleges
C. schools
D. school
Đáp án đúng là: D
Giải thích: high school: trường cấp 3. Ở đây dùng số ít vì high school students được coi là 1 cụm danh từ: học sinh cấp 3
Dịch: Do đó, mọi học sinh, từ tiểu học đến cấp 3 đều nên mặc đồng phục.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. clothing
B. design
C. fashion
D. material
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: made of: làm từ…, chỉ nguyên liệu
Dịch: Nguyên liệu cái váy của bạn là gì? Nó được làm từ lụa à?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: cut -> been cut
Giải thích: cỏ không tự cắt, phải dùng thể bị động
Dịch: Cỏ đã không được cắt từ khi chúng tôi chuyển đến đây.
Câu 3
A. has worked
B. works
C. worked
D. is working
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. How long has their work been done?
B. How long have their work done?
C. How long has their work be done?
D. How long have their work been done?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. mosque
B. optional
C. notice
D. tropical
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.