Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có từ “has”: có, sở hữu
confident (a): tự tin
confidence (n): sự tự tin
Tạm dịch: Tôi muốn có một người bạn có sự tự tin
Đáp án: confidence
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 3:
Tear gas was released as soon as the thieves touched the safe.
No sooner ..............................................................................................
Câu 4:
Teachers don’t allow students to use mobile phone in class.
Students ...............................................................................................................
Câu 5:
Rewrite these sentences.
The students asked the teacher for his explanation for the problem. (Cleft Sentence)
………………………………………………………………………………………………………….Câu 7:
He is working for a big company which provides him with a ________ income.
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận