I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
1. Xét kết quả học tập bậc THPT (Xét Học bạ THPT):
- Xét tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của tổ hợp 3 môn xét tuyển, đạt từ 18 điểm trở lên.
- Xét điểm trung bình chung cả năm lớp 12 của tất cả các môn, đạt từ 6,0 trở lên.
2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
3. Xét kết quả học tập từ bậc trung cấp trở lên
4. Thi tuyển sinh riêng.
II. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
120 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 |
2 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
130 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
90 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78 |
4 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
60 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
5 |
7310608 |
Đông phương học |
80 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
6 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
60 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06 |
7 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
60 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
70 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
9 |
7340115 |
Marketing |
60 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
10 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
45 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
11 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
70 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
12 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
60 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
13 |
7340301 |
Kế toán |
60 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
14 |
7380101 |
Luật |
150 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 |
15 |
7380107 |
Luật kinh tế |
50 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 |
16 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
160 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 |
17 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
30 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 |
18 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
90 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 |
19 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
150 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 |
20 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
100 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 |
21 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
60 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 |
22 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
80 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 |
23 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
20 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 |
24 |
7620109 |
Nông học |
20 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
25 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
60 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
26 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
20 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
27 |
7640101 |
Thú y |
60 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
28 |
7720101 |
Y khoa |
220 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; D08 |
29 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
160 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; D08 |
30 |
7720201 |
Dược học |
1.500 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
Thi Riêng |
B00 |
31 |
7720301 |
Điều dưỡng |
1.400 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
Thi Riêng |
B00 |
32 |
7720302 |
Hộ sinh |
100 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
Thi Riêng |
B00 |
33 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
160 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
34 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
600 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
Thi Riêng |
B00 |
35 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
100 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
Thi Riêng |
B00 |
36 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
100 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
Thi Riêng |
B00 |
37 |
7760101 |
Công tác xã hội |
20 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15 |
38 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
100 |
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 |
III. THỜI GIAN NHẬN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
Từ ngày 16/07/2025 đến 17 giờ ngày 28/07/2025, thực hiện theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh truy cập website https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn, để chính thức đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Trường Đại học Cửu Long.
Trước khi đăng ký xét tuyển chính thức trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT, thí sinh có thể đăng ký để kiểm tra điểm xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Cửu Long tại địa chỉ: https://tuyensinh.mku.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen-truc-tuyen
IV. CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH DÀNH CHO TÂN SINH VIÊN NĂM 2025, KHÓA 26
1. Tân sinh viên thuộc hộ nghèo, cận nghèo được giảm 50% học phí năm thứ nhất.
2. Tân sinh viên mồ côi cha hoặc mẹ được giảm 50% học phí năm thứ nhất.
3. Tân sinh viên là con của người có công với cách mạng; tân sinh viên có anh/ chị ruột đang là sinh viên của Trường Đại học Cửu Long; tân sinh viên là người dân tộc thiểu số; tân sinh viên là con ruột của cán bộ, giáo viên trường THPT, TTGDTX, Sở Giáo dục các tỉnh; tân sinh viên là con, em, cháu ruột của cán bộ, giảng viên Trường Đại học Cửu Long được giảm 40% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất.
4. Tân sinh viên là học sinh các trường THPT, TTGDTX ở tỉnh Vĩnh Long được giảm 20% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất. Riêng tân sinh viên là học sinh Trường THCS&THPT Phú Quới (tỉnh Vĩnh Long) được giảm 40% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất.
5. Tân sinh viên có điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt từ 9,0 trở lên được miễn học phí học kỳ 1 năm thứ nhất, riêng ngành Dược học giảm 50% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất.
6. Tân sinh viên có điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt từ 8,5 đến dưới 9,0 được giảm 50% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất, riêng ngành Dược học giảm 25% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất.
7. Tân sinh viên có điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt từ 8,0 đến dưới 8,5 được giảm 25% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất (không áp dụng đối với ngành Dược học).
8. Tân sinh viên học các ngành Công tác xã hội, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật y sinh, Kinh doanh thương mại, Hộ sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học được giảm 20% học phí trọn khóa học.
9. Các chính sách miễn giảm học phí đã nêu ở trên (từ 1 đến 8), không áp dụng đối với ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Răng – Hàm – Mặt.
10. Tân sinh viên là con thương binh, con liệt sĩ được giảm 50% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất.
11. Tặng 01 bộ đồng phục thể dục của Trường Đại học Cửu Long cho mỗi tân sinh viên nhập học.
12. Trường Đại học Cửu Long tổ chức khám sức khoẻ miễn phí cho toàn bộ tân sinh viên, để hoàn thành hồ sơ nhập học theo quy định.
LƯU Ý:
* Các chế độ chính sách nêu trên chỉ áp dụng cho đối tượng tân sinh viên là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025.
* Nếu tân sinh viên thuộc nhiều diện được miễn giảm học phí thì chỉ được giải quyết hưởng một mức cao nhất.
Mọi chi tiết, xin liên hệ:
TRUNG TÂM TUYỂN SINH – TRUYỀN THÔNG, TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG
- Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Long Hồ, Vĩnh Long.
- Điện thoại: 02703.832 538. Hotline/ Zalo: 0944707787.
-Website: www.mku.edu.vn
Email: phongtuyensinh@mku.edu.vn