Đề án tuyển sinh trường Đại học Cửu Long

Video giới thiệu trường Đại học Cửu Long

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Cửu Long

- Tên tiếng Anh: Mekong University (MKU)

- Mã trường: DCL

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học - Tại Chức

- Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ, Vĩnh Long

- SĐT: 0270.38 32 538

- Email: phongtuyensinh@mku.edu.vn

- Website: http://www.mku.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/mku.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

1. Xét kết quả học tập bậc THPT (Xét Học bạ THPT):

    - Xét tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của tổ hợp 3 môn xét tuyển, đạt từ 18 điểm trở lên.

    - Xét điểm trung bình chung cả năm lớp 12 của tất cả các môn, đạt từ 6,0 trở lên.

2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

3. Xét kết quả học tập từ bậc trung cấp trở lên

4. Thi tuyển sinh riêng.

II. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 120 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 130 ĐT THPTHọc Bạ A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 90 ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
4 7310110 Quản lý kinh tế 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
5 7310608 Đông phương học 80 ĐT THPTHọc Bạ A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
7 7320108 Quan hệ công chúng 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
8 7340101 Quản trị kinh doanh 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
9 7340115 Marketing 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
10 7340121 Kinh doanh thương mại 45 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
12 7340205 Công nghệ tài chính 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X02; X05; X08; X26
13 7340301 Kế toán 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
14 7380101 Luật 150 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
15 7380107 Luật kinh tế 50 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
16 7480201 Công nghệ thông tin 160 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 30 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 90 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 150 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
21 7520212 Kỹ thuật y sinh 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
22 7540101 Công nghệ thực phẩm 80 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
24 7620109 Nông học 20 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
25 7620112 Bảo vệ thực vật 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản 20 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
27 7640101 Thú y 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
28 7720101 Y khoa 220 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; D08
29 7720115 Y học cổ truyền 160 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; D08
30 7720201 Dược học 1.500 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
31 7720301 Điều dưỡng 1.400 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
32 7720302 Hộ sinh 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
33 7720501 Răng - Hàm - Mặt 160 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 600 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
35 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
36 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
37 7760101 Công tác xã hội 20 ĐT THPTHọc Bạ A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

III. THỜI GIAN NHẬN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN

Từ ngày 16/07/2025 đến 17 giờ ngày 28/07/2025, thực hiện theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh truy cập website https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn, để chính thức đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Trường Đại học Cửu Long.

Trước khi đăng ký xét tuyển chính thức trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT, thí sinh có thể đăng ký để kiểm tra điểm xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Cửu Long tại địa chỉ: https://tuyensinh.mku.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen-truc-tuyen

IV. CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH DÀNH CHO TÂN SINH VIÊN NĂM 2025, KHÓA 26

1. Tân sinh viên thuộc hộ nghèo, cận nghèo được giảm 50% học phí năm thứ nhất.

2. Tân sinh viên mồ côi cha hoặc mẹ được giảm 50% học phí năm thứ nhất.

3. Tân sinh viên là con của người có công với cách mạng; tân sinh viên có anh/ chị ruột đang là sinh viên của Trường Đại học Cửu Long; tân sinh viên là người dân tộc thiểu số; tân sinh viên là con ruột của cán bộ, giáo viên trường THPT, TTGDTX, Sở Giáo dục các tỉnh; tân sinh viên là con, em, cháu ruột của cán bộ, giảng viên Trường Đại học Cửu Long được giảm 40% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất.

4. Tân sinh viên là học sinh các trường THPT, TTGDTX ở tỉnh Vĩnh Long được giảm 20% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất. Riêng tân sinh viên là học sinh Trường THCS&THPT Phú Quới (tỉnh Vĩnh Long) được giảm 40% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất.

5. Tân sinh viên có điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt từ 9,0 trở lên được miễn học phí học kỳ 1 năm thứ nhất, riêng ngành Dược học giảm 50% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất.

6. Tân sinh viên có điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt từ 8,5 đến dưới 9,0 được giảm 50% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất, riêng ngành Dược học giảm 25% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất.

7. Tân sinh viên có điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt từ 8,0 đến dưới 8,5 được giảm 25% học phí học kỳ 1 năm thứ  nhất (không áp dụng đối với ngành Dược học).

8. Tân sinh viên học các ngành Công tác xã hội, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật y sinh, Kinh doanh thương mại, Hộ sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học được giảm 20% học phí trọn khóa học.

9. Các chính sách miễn giảm học phí đã nêu ở trên (từ 1 đến 8), không áp dụng đối với ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Răng – Hàm – Mặt.

10. Tân sinh viên là con thương binh, con liệt sĩ được giảm 50% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất.

11. Tặng 01 bộ đồng phục thể dục của Trường Đại học Cửu Long cho mỗi tân sinh viên nhập học.

12. Trường Đại học Cửu Long tổ chức khám sức khoẻ miễn phí cho toàn bộ tân sinh viên, để hoàn thành hồ sơ nhập học theo quy định.

LƯU Ý:

* Các chế độ chính sách nêu trên chỉ áp dụng cho đối tượng tân sinh viên là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025.

* Nếu tân sinh viên thuộc nhiều diện được miễn giảm học phí thì chỉ được giải quyết hưởng một mức cao nhất.

Mọi chi tiết, xin liên hệ: 

TRUNG TÂM TUYỂN SINH – TRUYỀN THÔNG, TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG

- Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Long Hồ, Vĩnh Long.

- Điện thoại: 02703.832 538. Hotline/ Zalo: 0944707787.

-Website: www.mku.edu.vn

Email: phongtuyensinh@mku.edu.vn 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2025 theo điểm thi THPT

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

2. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2025 theo điểm học bạ

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

 
B. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C04; D01 15  
2 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 15  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15  
4 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D14 15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15  
6 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 15  
7 7340155 Marketing A00; A01; D01; C04 15  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04 15  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15  
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15  
11 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) A00; A01; D01; C01 15  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 15  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 15  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 15  
17 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; D01; C01 15  
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 15  
19 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 15  
20 7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 15  
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 15  
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03 15  
23 7640101 Thú y A00; A01; B00; B03 15  
24 7720101 Y khoa A00; A02; B00; D07 22.5  
25 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21  
26 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 19  
27 7720302 Hộ sinh A02; B00; B03; D07 19  
28 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 19  
29 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00; D07 19  
30 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 15  
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C04; D01 6  
2 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 6  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 6  
4 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D14 6  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 6  
6 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 6  
7 7340155 Marketing A00; A01; D01; C04 6  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04 6  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 6  
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 6  
11 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 6  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 6  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) A00; A01; D01; C01 6  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 6  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 6  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 6  
17 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; D01; C01 6  
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 6  
19 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 6  
20 7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 6  
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 6  
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03 6  
23 7640101 Thú y A00; A01; B00; B03 6  
24 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 8 HL năm lớp 12 loại Giỏi hoặc ĐXTN THPT từ 8.0 trở lên
25 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
26 7720302 Hộ sinh A02; B00; B03; D07 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
27 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
28 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00; D07 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
29 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 6  
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; D01 6  

C. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Cửu Long chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 19  
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 19  
3 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21  
4 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C04; D01 15  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15  
6 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 15  
7 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D14 15  
8 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 15  
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; D01 15  
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15  
11 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15  
12 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15  
13 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 15  
14 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15  
15 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; C04 15  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15  
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 15  
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 15  
19 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) A00; A01; D01; C01 15  
20 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 15  
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 15  
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 15  
23 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03 15  
24 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03 15  
25 7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 15  
26 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 15  
27 7640101 Thú y A00; A01; B00; B03 15

Diem chuan Dai hoc Cuu Long nam 2023

Diem chuan Dai hoc Cuu Long nam 2023

Diem chuan Dai hoc Cuu Long nam 2023

D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Cửu Long năm 2019 – 2022

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Điều dưỡng

18

Học lực năm lớp 12 đạt từ loại Khá trở lên

19

19

19

Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên. Hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên

Kỹ thuật xét nghiệm y học

18

19

19

19

Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên. Hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên

Ngôn ngữ Anh

14

6,0

15

15

15

6,0

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

14

6,0

15

15

15

6,0

Đông Phương học

14

6,0

15

15

15

6,0

Công tác xã hội

14

6,0

15

15

15

6,0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

6,0

15

15

15

6,0

Luật kinh tế

14

6,0

15

15

15

6,0

Quản trị kinh doanh

14

6,0

15

15

15

6,0

Kinh doanh thương mại

14

6,0

15

15

15

6,0

Kế toán

14

6,0

15

15

15

6,0

Tài chính - ngân hàng

14

6,0

15

15

15

6,0

Công nghệ thông tin

14

6,0

15

15

15

6,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

6,0

15

15

15

6,0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

14

6,0

15

15

15

6,0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

6,0

15

15

15

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

6,0

15

15

15

6,0

Công nghệ thực phẩm

14

6,0

15

15

15

6,0

Công nghệ sinh học

14

6,0

15

15

15

6,0

Nông học

14

6,0

15

15

15

6,0

Bảo vệ thực vật

14

6,0

15

15

15

6,0

Dược học

 

 

21

21

21

Học lực năm lớp 12 đạt loại giỏi. Hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,0 trở lên

Luật

 

 

15

15

15

6,0

Nuôi trồng thủy sản

 

 

15

15

15

6,0

Thiết kế đồ họa

 

 

 

 

15

6,0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

 

 

15

6,0

Thú y

 

 

 

 

15

6,0

Học phí

Theo lãnh đạo Trường Đại học Cửu Long, nhà trường có mức học phí phù hợp, cam kết ổn định, không tăng trong cả khóa học.

Cụ thể, năm 2025 mức học phí các ngành thuộc nhóm Khoa học xã hội nhân văn, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Công tác xã hội, Du lịch, Khách sạn dao động từ 8.050.000 đồng – 8.100.000 đồng/học kỳ. Các ngành thuộc nhóm ngành Khoa học sự sống, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc và xây dựng, Nông, lâm nghiệp và thủy sản học phí khoảng 8.500.000đồng - 8.800.000đồng/học kỳ. Ngành Thiết kế đồ họa 13.300.000đồng/học kỳ. Riêng nhóm ngành sức khoẻ (Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học) 11.600.000đồng/học kỳ; ngành Y khoa 34.000.000đồng/học kỳ, ngành Dược 18.750.000đồng/học kỳ; ngành Thú y 6.600.000đồng/học kỳ.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 120 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 130 ĐT THPTHọc Bạ A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 90 ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
4 7310110 Quản lý kinh tế 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
5 7310608 Đông phương học 80 ĐT THPTHọc Bạ A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
7 7320108 Quan hệ công chúng 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
8 7340101 Quản trị kinh doanh 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
9 7340115 Marketing 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
10 7340121 Kinh doanh thương mại 45 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
12 7340205 Công nghệ tài chính 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; X02; X05; X08; X26
13 7340301 Kế toán 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
14 7380101 Luật 150 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
15 7380107 Luật kinh tế 50 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
16 7480201 Công nghệ thông tin 160 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 30 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 90 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 150 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
21 7520212 Kỹ thuật y sinh 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
22 7540101 Công nghệ thực phẩm 80 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56
24 7620109 Nông học 20 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
25 7620112 Bảo vệ thực vật 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản 20 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
27 7640101 Thú y 60 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
28 7720101 Y khoa 220 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; D08
29 7720115 Y học cổ truyền 160 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; D08
30 7720201 Dược học 1.500 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
31 7720301 Điều dưỡng 1.400 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
32 7720302 Hộ sinh 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
33 7720501 Răng - Hàm - Mặt 160 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 600 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
35 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
36 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
Thi Riêng B00
37 7760101 Công tác xã hội 20 ĐT THPTHọc Bạ A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ