Đề án tuyển sinh trường Đại học Hoa Lư

Video giới thiệu trường Đại học Hoa Lư

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Hoa Lư

- Tên tiếng Anh: Hoa Lu University (HLUV)

- Mã trường: DNB

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo

- Địa chỉ: Thôn Kỳ Vĩ, xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

- SĐT: 02293 892 240 - 02293 892 701

- Email: dhhoalu@gmail.com

- Website: http://hluv.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocHoaLuNinhBinh/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

 Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành

 Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên.

 Điểm ưu tiên (gồm điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách và điểm ưu tiên theo khu vực) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT.

 Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, được làm tròn đến hàng phần trăm.

 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào như sau:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm (Kế toán, Quản trị kinh doanh, Du lịch, Công nghệ thông tin): Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kỳ thi trung học nghề (đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên(Sư phạm Toán học, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non): Bộ GDĐT quy định và Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

STT IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
1 7.0 trở lên 86 trở lên 10
2 6.5 79-85 9.5
3 6.0 70-78 9.0
4 5.5 65-69 8.5
5 5.0 60-64 8.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non D14; C00; X70; X74; D01; C03; C04  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; C01; C14; B03; C02  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08  
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08  
5 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14; C00; X70; D15; X74  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04  
7 7340301 Kế toán A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06; K01  
9 7810101 Du lịch D01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

 Ngành xét tuyển: Các ngành ngoài sư phạm (Kế toán, Quản trị kinh doanh, Du lịch, Công nghệ thông tin)đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026.

 Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12.

 Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên;

 Điểm ưu tiên (gồm điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách và điểm ưu tiên theo khu vực) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT.

 Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, được làm tròn đến hàng phần trăm.

  Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 phải đạt từ 15,00 điểm trở lên theo thang điểm 30.

 

STT IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
1 7.0 trở lên 86 trở lên 10
2 6.5 79-85 9.5
3 6.0 70-78 9.0
4 5.5 65-69 8.5
5 5.0 60-64

8.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non D14; C00; X70; X74; D01; C03; C04  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; C01; C14; B03; C02  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08  
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08  
5 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14; C00; X70; D15; X74  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04  
7 7340301 Kế toán A00; A01; A10; C01; D01; C03; C04  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06; K01  
9 7810101 Du lịch D01; C03; C04; X01; X70; C00; D14; D15  
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8), trong đó:

1.   Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và thí sinh đạt giải trong các cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

2.  Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

3.  Đối tượng cử tuyển và đối tượng dự bị đại học.

4.  Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành tại Trường nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140209 Sư phạm Toán học    
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
5 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
6 7340101 Quản trị kinh doanh    
7 7340301 Kế toán    
8 7480201 Công nghệ thông tin    
9 7810101 Du lịch    

Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư năm 2025 mới nhất
Media VietJack
2. Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư năm 2024 mới nhất

a. Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non D01; C00; A00; C14 26.62  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M01; M07; M08; M05 27.2  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; B08 26.03  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10 16  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10 16  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B08 16  
7 7810101 Du lịch C00; D14; D66; D15 16  

b. Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non D01; C00; A00; C14 26.64  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M01; M07; M08; M05 27.97  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; B08 27.75  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10 18  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10 18  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B08 18  
7 7810101 Du lịch C00; D14; D66; D15 18  

Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Hoa Lư công bố điểm sàn xét tuyển hệ đại học chính quy dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024.

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Hoa Lư 2024 dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT cụ thể như sau:

Media VietJack

3. Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Hoa Lư chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M07; M08; M05 24.75  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C00; A00; C14 25.05  
3 7140247 Sư phạm Khoa học - Tự nhiên A00; A01; A02; B00 21.75  
4 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D14 26.2  
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; B08 24.35  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10 15  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10 15  
8 7810101 Du lịch C00; D14; D66; D15 15  
9 7310630 Việt Nam Học C00; D14; D66; D15 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B08 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M07; M08; M05 24.68  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C00; A00; C14 26.13  
3 7140247 Sư phạm Khoa học - Tự nhiên A00; A01; A02; B00 24.97  
4 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D14 27.66  
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; B08 25.59  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; A10 18  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A10 18  
8 7810101 Du lịch C00; D14; D66; D15 18  
9 7310630 Việt Nam Học C00; D14; D66; D15 18  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B08 18
4. Điểm chuẩn của Trường Đại học Hoa Lư 2019 - 2022

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Sư phạm Toán

18

24

 

 

19

24

 

 

Sư phạm Vật lý

18

24

 

 

19

24

 

 

Sư phạm Hóa học

-

-

18,5

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên

19

24

 

 

Sư phạm Ngữ văn

18

24

 

 

 

 

 

 

Giáo dục Tiểu học

18

24

18,5

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên

19

24

25,5

26,35

Giáo dục Mầm non

18

24

18,5

Học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên

19

24

19

24

Kế toán

13,5

18

14

Điểm trung bình chung của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (kỳ 2 lớp 11, kỳ 1 và kỳ 2 lớp 12) ở THPT đạt từ 5,5 trở lên

14

18

15

15

Quản trị kinh doanh

13,5

18

14

Điểm trung bình chung của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (kỳ 2 lớp 11, kỳ 1 và kỳ 2 lớp 12) ở THPT đạt từ 5,5 trở lên

14

18

15

15

Việt Nam học

13,5

18

14

Điểm trung bình chung của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (kỳ 2 lớp 11, kỳ 1 và kỳ 2 lớp 12) ở THPT đạt từ 5,5 trở lên

14

18

15

15

Du lịch

15

18

14

Điểm trung bình chung của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (kỳ 2 lớp 11, kỳ 1 và kỳ 2 lớp 12) ở THPT đạt từ 5,5 trở lên

14

18

15

15

Giáo dục Tiểu học (Hệ cao đẳng)

16

19,5

 

 

 

 

 

 

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

16

19,5

16,5

Học lực lớp 12 đạt loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên

17

19,5

 

 

Cao đẳng Kế toán

Thí sinh tốt nghiệp THPT

16,5

 

 

 

 

 

 

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

19

24

19

24

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

 

 

 

 

19

24

24,5

24

Xem thêm: Điểm sàn xét tuyển năm 2020 Đại học Hoa Lư

Học phí

A. Học phí Đại học Hoa Lư năm 2025

Dựa theo mức tăng học phí các năm trở lại đây. Học phí năm 2025 của trường Hoa Lư tăng khoảng 10% so với năm 2024. Tương đương mức giao động đơn giá tín chỉ từ 40.000 VNĐ đến 140.000 VNĐ.

B. Học phí Đại học Hoa Lư năm 2024

Năm 2024, Đại học Hoa Lư công bố mức học phí là: 240.000 – 260.000 đ/tín chỉ

Chương trình đào tạo

 

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 100 Kết Hợp M00; M05; M07; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 200 ĐT THPT C01; C03; C04; D01
3 7140209 Sư phạm Toán học 20 ĐT THPT A00; A01; A02; X06
4 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 20 ĐT THPT A00; A01; A02; X06
5 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 20 Kết Hợp C00; C03; D14; X70
6 7340101 Quản trị kinh doanh 40 ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01
7 7340301 Kế toán 90 ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01
8 7480201 Công nghệ thông tin 70 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X02
9 7810101 Du lịch 150 Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01

Một số hình ảnh

 

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ