Đề án tuyển sinh trường Đại học Phan Châu Trinh
Video giới thiệu trường Đại học Phan Châu Trinh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Phan Châu Trinh
- Tên tiếng Anh: Phan Chu Trinh University (PCTU)
- Mã trường: DPC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học chính quy
- Địa chỉ: 09 Nguyễn Gia Thiều, P. Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam
- SĐT: (0235) 3 757 959
- Email: tuyensinh@pctu.edu.vn
- Website: http://pctu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocphanchautrinh/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm ƯT.
Trong đó:
ĐM1, ĐM2, ĐM3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn tương ứng với 03 môn của tổ hợp xét tuyển. Trong số các tổ hợp xét tuyển quy định cho từng ngành, tổ hợp có điểm cao nhất sẽ được chọn để xét cho thí sinh.
Điểm ƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đổi tượng, được xác định Quy chế tuyển sinh hiện hành
Dựa trên hình ảnh bạn cung cấp, đây là nội dung văn bản được chuyển đổi đầy đủ và chính xác:
Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên chỉ áp dụng cho phương thức 1, 2, 3.
Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) giảm dần từ mức 22,5 điểm (hoặc 112,5 điểm / 37,5 điểm / 300 điểm) để đảm bảo tổng điểm xét tuyển không vượt quá điểm tối đa của thang điểm 30 (hoặc 150/450/1200). Công thức tính cụ thể như sau:
-
Với thang điểm 30, công thức tính sẽ là:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được) / 7,5] \Mức điểm ưu tiên -
Với thang điểm 150, công thức tính sẽ là:
Điểm ưu tiên = [(150 - Tổng điểm đạt được) / 37,5] \ Mức điểm ưu tiên -
Với thang điểm 450, công thức tính sẽ là:
Điểm ưu tiên = [(450 - Tổng điểm đạt được) / 112,5] \ Mức điểm ưu tiên -
Với thang điểm 1200, công thức tính sẽ là:
Điểm ưu tiên = [(1200 - Tổng điểm đạt được) / 300] \Mức điểm ưu tiên
Bảng quy định mức điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo từng thang điểm:
| TT | Trường hợp ưu tiên | Thang điểm 30 | Thang điểm 150 | Thang điểm 450 | Thang điểm 1200 |
| 1. | Khu vực 1 (KV1) | 0,75 | 3,25 | 11,25 | 30,0 |
| 2. | Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) | 0,50 | 2,25 | 7,50 | 20,0 |
| 3. | Khu vực 2 (KV2) | 0,25 | 1,25 | 3,75 | 10,0 |
| 4. | Khu vực 3 (KV3) | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. | Đối tượng ưu tiên từ 01 đến 04 | 2,0 | 10,0 | 30,0 | 80,0 |
| 6. | Đối tượng ưu tiên từ 05 đến 07 | 1,0 | 5,0 | 15,0 | 40,0 |
Với tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, điểm môn Tiếng Anh có thể được chọn từ điểm thi môn Tiếng Anh hoặc điểm quy đổi từ chứng chi IELTS theo bảng quy đổi ở tùy theo điểm nào cao hơn.
| TT | Mức điểm IELTS | Mức điểm quy đổi |
| 1 | Từ 6,5 trở lên | 10 |
| 2 | Từ 6,0 đến dưới 6,5 | 9,5 |
| 3 | Từ 5,5 đến dưới 6,0 | 9 |
| 4 | Từ 5,0 đến dưới 5,5 | 8,5 |
| 5 | Từ 4,0 đến dưới 5,0 | 8 |
Độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển là 0 (không).
*Ngưỡng đầu vào:
Đối với những ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng điểm do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định trong năm tuyển sinh năm 2026.
Đối với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện, Trường Đại học Phan Châu Trinh sẽ công bố theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm UT.
Trong đó:
ĐM1, ĐM2, ĐM3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển. Trong số các tổ hợp xét tuyển quy định cho từng ngành, tổ hợp có điểm cao nhất sẽ được chọn để xét cho thí sinh.
Điểm ƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đôi tượng, được xác định Quy chế tuyển sinh hiện hành (chi tiết ở mục 5.2).
Với tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, điểm môn Tiếng Anh có thể được chọn từ điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 môn Tiếng Anh hoặc điểm quy đổi từ chứng chỉ IELTS theo bảng quy đổi ở mục 5.4 tùy theo điểm nào cao hơn.
Độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển là 0 (không).
*Ngưỡng đầu vào:
Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 trở về sau và có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và tổng điêm 03 môn thi tôt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5. Không xét với thí sinh theo học hệ giáo dục thường xuyên (GDTX).
Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về sau, có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyễn đạt từ 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5.
Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15,00 điểm trở lên (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyển thẳng hoặc thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Điểm xét tuyển = (NL1 + Điểm ƯT) /1200 * 100
Trong đó, NL1 là điểm bài thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh
*Ngưỡng đầu vào:
Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT > 8,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1)≥ 700 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 90, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 270. Với tổ hợp NL3 thì yêu cầu có thi môn Sinh hoặc có học môn Sinh ở bậc THPT.
Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 600 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 80, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 230.
Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Thí sinh có tổng điêm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15,00 điểm trở lên (không áp dụng đổi với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tôt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyền thẳng hoặc thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước) và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 500 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥60, hoặc có điểm bài thi VSAT (NL3) ≥ 180
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
4.1 Quy chế
Điểm xét tuyển = (NL2 + Điểm UT) /150* 100
Trong đó, NL2 là điểm bài thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội.
*Ngưỡng đầu vào:
Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT > 8,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1)≥ 700 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 90, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 270. Với tổ hợp NL3 thì yêu cầu có thi môn Sinh hoặc có học môn Sinh ở bậc THPT.
Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 600 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 80, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 230.
Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Thí sinh có tổng điêm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15,00 điểm trở lên (không áp dụng đổi với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tôt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyền thẳng hoặc thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước) và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 500 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥60, hoặc có điểm bài thi VSAT (NL3) ≥ 180
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
5.1 Quy chế
Điểm xét tuyển = (NL3 + Điểm ƯT)/450 * 100
Trong đó, NL3 là tổng điểm của 3 bài thi Toán, Hóa, Sinh hoặc Toán, Lý, Sinh hoặc Toán, Sinh, Tiếng Anh
*Ngưỡng đầu vào:
Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT > 8,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1)≥ 700 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 90, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 270. Với tổ hợp NL3 thì yêu cầu có thi môn Sinh hoặc có học môn Sinh ở bậc THPT.
Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 600 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 80, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 230.
Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Thí sinh có tổng điêm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15,00 điểm trở lên (không áp dụng đổi với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tôt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyền thẳng hoặc thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước) và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 500 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥60, hoặc có điểm bài thi VSAT (NL3) ≥ 180
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
6.1 Quy chế
Thực hiện xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo
dục và Đào tạo và quy định tại mục 7
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A01; B00; B08; D07 | 21.5 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 | |
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B08; D07 | 21.75 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; D07 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A01; B00; B08; D07 | 24 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 | |
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B08; D07 | 24.25 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; D07 | 19.5 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 63 | ||
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 91 | ||
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 80 | ||
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | 80 | ||
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 92 | ||
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 80 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 500 | ||
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 724 | ||
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 636 | ||
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | 636 | ||
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 735 | ||
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 636 |
B. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01 | 16 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; B00; D08 | 22.5 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; D08 | 19 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; D08 | 19 | |
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D08 | 22.5 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D08 | 19 |
2. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01 | 16 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; B00; D08 | 24 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; D08 | 19 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; D08 | 19 | |
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D08 | 24 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D08 | 19 |
3. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 500 | ||
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 700 | ||
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | 600 | ||
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | 600 | ||
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 700 | ||
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Phan Châu Trinh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Trường Đại học Phan Châu Trinh (Mã trường: DPC) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2023 vào các ngành cụ thể theo từng phương thức như bảng bên dưới.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Bác sĩ đa khoa (Y khoa) | A00; B00; D08; D90 | 22.5 | |
| 2 | 7720501 | Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt | A00; B00; D08; D90 | 22.5 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | A00; C01; C02; D01 | 15 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2025 - 2026
Trường Đại học Phan Châu Trinh (DPC) vừa công bố mức học phí chính thức áp dụng cho năm tuyển sinh 2025, áp dụng cho các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt dành cho sinh viên Việt Nam. Mức học phí này được duy trì ổn định, không thay đổi so với các khóa trước.
- Mức học phí áp dụng cho sinh viên Việt Nam:
- Mức học phí trên cũng áp dụng cho Sinh viên Việt Nam theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, không thay đổi.
- Mức học phí được nhà trường giữ ổn định, không tăng từ khóa năm 2018 đến nay.
Học phí áp dụng cho sinh viên Quốc tế theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt sẽ gấp đôi mức học phí quy định dành cho sinh viên Việt Nam ở trên.
B. Học phí trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2024 - 2025
Năm 2024, Trường Đại học Phan Châu Trinh (Mã trường: DPC) quyết định giữ nguyên mức học phí cho tất cả các ngành so với các năm học trước, cụ thể như sau:
Mức học phí theo kỳ (2 kỳ/năm)
+ Y khoa (Bác sĩ đa khoa): 40.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt): 42.500.000 VNĐ/học kỳ.
+ Điều dưỡng đa khoa: 12.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Điều dưỡng Nha khoa: 12.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Kỹ thuật xét nghiệm y học: 12.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Quản trị bệnh viện: 13.000.000 VNĐ/học kỳ.
Chính sách học phí khác
+ Mức học phí trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác như: tài liệu học tập, đồng phục, phí khám sức khỏe, phí bảo hiểm y tế...
+ Mức học phí cho sinh viên quốc tế được tính bằng gấp đôi mức học phí áp dụng cho sinh viên Việt Nam.
+ Năm 2024, trường dành 127 suất học bổng cho các thí sinh tham gia xét tuyển sớm, cùng nhiều chính sách hỗ trợ khác.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực


