Đề án tuyển sinh trường Đại học Hoa Sen

 

Video giới thiệu trường Đại học Hoa Sen

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Hoa Sen
  • Tên tiếng Anh: Hoa Sen University (HSU)
  • Mã trường: HSU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 

+ Trụ sở chính: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM

+ Cơ sở 1: 93 Cao Thắng, P.3, Q.3, Tp.HCM

+ Cơ sở 2: 120 Bis Sương Nguyệt Ánh, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM

+ Cơ sở 3: Đường số 5, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM

+ Cơ sở 4: Đường số 3, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM

Thông tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh năm 2025 của ĐH Hoa Sen (HSU) được nhà trường công bố bao gồm phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển,...

Năm 2025, Trường Đại học Hoa Sen dự kiến tuyển sinh 3000 sinh viên qua 5 phương thức như sau:

1) Phương thức 1: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 (30% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh)

2) Phương thức 2: Xét tuyển trên học bạ Trung học phổ thông (40% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh)

3) Phương thức 3: Xét tuyển bằng Đánh giá Năng lực theo chuẩn Đại học Hoa Sen (10% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh)

4) Phương thức 4: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia Hà Nội và ĐH Quốc gia TP.HCM 2025 (10% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh)

5) Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Hoa Sen (10% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh)

Trường ĐH Hoa Sen dự kiến tuyển sinh cho 31 ngành đào tạo, trong đó có 1 ngành mới mở năm 2025 là ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc. Chi tiết các ngành tuyển sinh năm 2025 được đăng tải dưới đây:

Chỉ tiêu, các ngành bậc đại học, mã ngành và tổ hợp môn

STT Ngành bậc đại học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Khoa Kinh tế – Quản trị
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01/D03, D09
2 Quản trị nhân lực 7340404
3 Kinh tế thể thao 7310113
Khoa Marketing – Truyền thông
4 Marketing 7340115 A00, A01, D01/D03, D09
5 Quan hệ công chúng 7320108
6 Quản trị Công nghệ truyền thông 7340410
7 Truyền thông đa phương tiện 7320104
8 Digital Marketing 7340114
Khoa Tài chính – Ngân hàng
9 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01/D03, D09
10 Kế toán 7340301
11 Công nghệ Tài chính 7340205
Khoa Logistics – Thương mại quốc tế
12 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01/D03, D09
13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
14 Thương mại điện tử 7340122
Khoa Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
15 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01/D03, D09
Quản trị khách sạn chương trình Elite 7810201E
16 Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống 7810202
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống Elite 7810202E
17 Quản trị sự kiện 7340412
18 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Khoa Công nghệ thông tin
19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01/D03, D07
20 Trí tuệ nhân tạo 7480107
21 Kỹ thuật phần mềm 7480103
Khoa Luật – Tâm lý
22 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01/D03, D09
23 Luật 7380101
24 Tâm lý học 7310401 A01, D01, D08, D09
Khoa Ngôn ngữ – Văn hóa quốc tế
25 Ngôn ngữ Anh 7220201

D01, D09, D14, D15

Nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh;

Điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5,00 điểm trở lên.

26 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D09
27 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, D01, D09, D14
Khoa Thiết kế – Nghệ thuật
28 Thiết kế thời trang 7210404 A01, D01, D09, D14
29 Thiết kế đồ họa 7210403
30 Thiết kế nội thất 7580108
31 Nghệ thuật số 7210408
Trường Đại học Hoa Sen thông báo tuyển sinh Đại học Hoa Sen đợt 1, từ ngày 03/01/2025 – 31/03/2025 – Xét tuyển đợt 1 đối với phương thức 2, 3, 4 và 5
Thời gian nộp hồ sơ Phương thức xét tuyển Hồ sơ xét tuyển
Đợt 1: Từ ngày 02/01/2025 đến 17g00 ngày 31/3/2025

Căn cứ xét:

–   Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 học kỳ Trung học phổ thông, HK2 lớp 11, HK1 lớp 12, HK2 lớp 12 (phương thức 2.1).

–   Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) trung học phổ thông theo tổ hợp 3 môn HK2 lớp 11, HK1 lớp 12, HK2 lớp 12 (phương thức 2.2).

–   Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 6 học kỳ Trung học phổ thông, cả năm lớp 10, cả năm lớp 11, cả năm lớp 12 (phương thức 2.3).

–   Xét tuyển bằng Đánh giá Năng lực theo chuẩn Đại học Hoa Sen (phương thức 3).

–   Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia Hà Nội và ĐH Quốc gia TP.HCM 2025 (phương thức 4).

–   Xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Hoa Sen (phương thức 5).

–   Phương thức 2: In Phiếu đăng ký xét tuyển (điền online), bản sao (*) học bạ THPT (phương thức 2), bản sao (*) bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đem theo các bản chính để đối chiếu).

–   Phương thức 3,4,5: Phiếu đăng ký xét tuyển (điền online), bản sao (*) bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và nộp kèm một trong các giấy tờ sau: bản sao (*) bằng cao đẳng/bằng trung cấp chuyên nghiệp/ chứng chỉ Anh văn quốc tế/ Phiếu đăng ký tham gia phỏng vấn/ Phiếu điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia cấp năm 2025… tương ứng với một trong các điều kiện đăng ký xét tuyển.

–   Hồ sơ minh chứng ưu tiên (nếu có).

–   Lệ phí xét tuyển: Thực hiện theo quy định của liên Bộ Tài chính – BGDĐT hiện hành.

Công bố đủ điều kiện trúng tuyển phương thức 2, 3, 4 và 5 đợt 1: Mốc thời gian của Bộ GDĐT

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen năm 2025 mới nhất

 

B. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; D01; D09; D14 15  
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; D01; D09; D14 15  
3 7210408 Nghệ thuật số A01; D01; D09; D14 15  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 18 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên.
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09 16  
6 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 19  
7 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; D09 17  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; D03; D09 17  
9 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D03; D09 17  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 16  
11 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 17  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 18  
13 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 16  
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 17  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 16  
16 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 16  
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 16  
18 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 16  
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 16  
20 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 16  
21 7380101 Luật A00; A01; D01; D03; D09 16  
22 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D03; D09 17  
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07; D28 18  
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07; D28 18  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07; D28 18  
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03; D09 16  
27 7580108 Thiết kế Nội thất A01; D01; D09; D14 15  
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; D03; D09 16  
29 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 16  
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 18  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 17  
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 18  

2. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; D01; D09; D14 6  
2 7210404 Thiết kế Thời trang A01; D01; D09; D14 6  
3 7210408 Nghệ thuật số A01; D01; D09; D14 6  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 6 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên.
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09 6  
6 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 6  
7 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; D09 6  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; D03; D09 6  
9 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D03; D09 6  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 6  
11 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 6  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 6  
13 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 6  
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 6  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 6  
16 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 6  
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 6  
18 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 6  
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 6  
20 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 6  
21 7380101 Luật A00; A01; D01; D03; D09 6  
22 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D03; D09 6  
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07; D28 6  
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07; D28 6  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07; D28 6  
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03; D09 6  
27 7580108 Thiết kế Nội thất A01; D01; D09; D14 6  
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; D03; D09 6  
29 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 6  
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 6  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 6  
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 6  

3. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa   67  
2 7210404 Thiết kế Thời trang   67  
3 7210408 Nghệ thuật số   67  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   67  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   67  
6 7310113 Kinh tế thể thao   67  
7 7310401 Tâm lý học   67  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện   67  
9 7320108 Quan hệ công chúng   67  
10 7340101 Quản trị kinh doanh   67  
11 7340114 Digital Marketing   67  
12 7340115 Marketing   67  
13 7340120 Kinh doanh Quốc tế   67  
14 7340122 Thương mại điện tử   67  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng   67  
16 7340205 Công nghệ tài chính   67  
17 7340301 Kế toán   67  
18 7340404 Quản trị Nhân lực   67  
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông   67  
20 7340412 Quản trị sự kiện   67  
21 7380101 Luật   67  
22 7380107 Luật Kinh tế   67  
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm   67  
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo   67  
25 7480201 Công nghệ thông tin   67  
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng   67  
27 7580108 Thiết kế Nội thất   67  
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành   67  
29 7810201 Quản trị khách sạn   67  
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite   67  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống   67  
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite   67  

4. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế Đồ họa   600  
2 7210404 Thiết kế Thời trang   600  
3 7210408 Nghệ thuật số   600  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600  
6 7310113 Kinh tế thể thao   600  
7 7310401 Tâm lý học   600  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
9 7320108 Quan hệ công chúng   600  
10 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
11 7340114 Digital Marketing   600  
12 7340115 Marketing   600  
13 7340120 Kinh doanh Quốc tế   600  
14 7340122 Thương mại điện tử   600  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng   600  
16 7340205 Công nghệ tài chính   600  
17 7340301 Kế toán   600  
18 7340404 Quản trị Nhân lực   600  
19 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông   600  
20 7340412 Quản trị sự kiện   600  
21 7380101 Luật   600  
22 7380107 Luật Kinh tế   600  
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm   600  
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo   600  
25 7480201 Công nghệ thông tin   600  
26 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng   600  
27 7580108 Thiết kế Nội thất   600  
28 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành   600  
29 7810201 Quản trị khách sạn   600  
30 7810201E Quản trị khách sạn – Chương trình Elite   600  
31 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống   600  
32 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite   600  

C. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Hoa Sen chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

I. Điểm trúng tuyển theo các phương thức:

1. Điểm trúng tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023

Da co diem chuan Dai hoc Hoa Sen nam 2023

Điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn đối với học sinh THPT thuộc khu vực 3 xét tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức 1 (không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống);

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 15  
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 15  
3 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 15  
4 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03; D09 15  
5 7340201 Tài chinh - Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 15  
6 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 15  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 15  
8 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D03; D09 15  
9 7340122 Thương mại điện từ A00; A01; D01; D03; D09 15  
10 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 15  
11 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 15  
12 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 15  
13 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 15  
14 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 15  
15 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành A00; A01; D01; D03; D09 15  
16 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 15  
17 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 15  
18 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 19  
19 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D03; D09 15  
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 15  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 16  
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 15  
23 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 15  
24 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; D01; D09; D14 15  
25 7210404 Thiết kế Thời trang A01; D01; D09; D14 16  
26 7580108 Thiết kế Nội thất A01; D01; D09; D14 15  
27 7210408 Nghệ thuật số A01; D01; D09; D14 15  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 15 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
29 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; D09 15

2. Điểm trúng tuyển theo kết quả dựa trên điểm học bạ THPT (PT2) và Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia TP.HCM năm 2023 (PT4)

Da co diem chuan Dai hoc Hoa Sen nam 2023

Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức 2 (xét tuyển dựa trên điểm học bạ THPT) và phương thức 4 (xét tuyển trên kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia TP.HCM năm 2023) của Trường Đại học Hoa Sen dưới đây là điểm trúng tuyển dành cho học sinh THPT khu vực 3.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 6  
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D03; D09 6  
3 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 6  
4 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03; D09 6  
5 7340201 Tài chinh - Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 6  
6 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 6  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 6  
8 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D03; D09 6  
9 7340122 Thương mại điện từ A00; A01; D01; D03; D09 6  
10 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 6  
11 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 6  
12 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 6  
13 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite A00; A01; D01; D03; D09 6  
14 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 6  
15 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành A00; A01; D01; D03; D09 6  
16 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 6  
17 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 6  
18 7310113 Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 6  
19 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D03; D09 6  
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 6  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 6  
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 6  
23 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D03; D09 6  
24 7210403 Thiết kế Đồ họa A01; D01; D09; D14 6  
25 7210404 Thiết kế Thời trang A01; D01; D09; D14 6  
26 7580108 Thiết kế Nội thất A01; D01; D09; D14 6  
27 7210408 Nghệ thuật số A01; D01; D09; D14 6  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 6 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
29 7310401 Tâm lý học A01; D01; D08; D09 6
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
2 7340115 Marketing   600  
3 7340120 Kinh doanh Quốc tế   600  
4 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng   600  
5 7340201 Tài chinh - Ngân hàng   600  
6 7340404 Quản trị Nhân lực   600  
7 7340301 Kế toán   600  
8 7320108 Quan hệ công chúng   600  
9 7340122 Thương mại điện từ   600  
10 7810201 Quản trị khách sạn   600  
11 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite   600  
12 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống   600  
13 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite   600  
14 7340412 Quản trị sự kiện   600  
15 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành   600  
16 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông   600  
17 7340114 Digital Marketing   600  
18 7310113 Kinh tế thể thao   600  
19 7380107 Luật Kinh tế   600  
20 7480201 Công nghệ thông tin   600  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo   600  
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm   600  
23 7340205 Công nghệ tài chính   600  
24 7210403 Thiết kế Đồ họa   600  
25 7210404 Thiết kế Thời trang   600  
26 7580108 Thiết kế Nội thất   600  
27 7210408 Nghệ thuật số   600  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh   600 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
29 7310401 Tâm lý học   600
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   67  
2 7340115 Marketing   67  
3 7340120 Kinh doanh Quốc tế   67  
4 7510605 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng   67  
5 7340201 Tài chinh - Ngân hàng   67  
6 7340404 Quản trị Nhân lực   67  
7 7340301 Kế toán   67  
8 7320108 Quan hệ công chúng   67  
9 7340122 Thương mại điện từ   67  
10 7810201 Quản trị khách sạn   67  
11 7810201E Quản trị khách sạn - Chương trình Elite   67  
12 7810202 Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống   67  
13 7810202E Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite   67  
14 7340412 Quản trị sự kiện   67  
15 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành   67  
16 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông   67  
17 7340114 Digital Marketing   67  
18 7310113 Kinh tế thể thao   67  
19 7380107 Luật Kinh tế   67  
20 7480201 Công nghệ thông tin   67  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo   67  
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm   67  
23 7340205 Công nghệ tài chính   67  
24 7210403 Thiết kế Đồ họa   67  
25 7210404 Thiết kế Thời trang   67  
26 7580108 Thiết kế Nội thất   67  
27 7210408 Nghệ thuật số   67  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh   67 Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên.
29 7310401 Tâm lý học   67

 

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Hoa Sen năm 2019 - 2022

Ngành/ nhóm ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15

16

16

15

Công nghệ thông tin

15

16

16

16

Kỹ thuật phần mềm

15

16

 

16

Công nghệ kỹ thuật môi trường

-

 

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

16

16

 

Công nghệ thực phẩm

15

16

 

 

Quản trị kinh doanh

15

17

16

16

Marketing

15

17

16

16

Kinh doanh quốc tế

16

17

16

16

Tài chính - Ngân hàng

15

16

16

16

Kế toán

15

16

16

16

Nhóm ngành Quản trị - Quản lý:

- Quản trị nhân lực

- Hệ thống thông tin quản lý

- Quản trị văn phòng

15

 

 

 

Quản trị công nghệ truyền thông

15

16

16

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

16

16

16

Quản trị khách sạn

15

16

16

16

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15

16

16

16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

16

16

16

Ngôn ngữ Anh

16

16

16

16

Tâm lý học

15

16

16

16

Thiết kế đồ họa

15

16

16

15

Thiết kế thời trang

15

16

16

15

Thiết kế nội thất

15

16

16

15

Quản trị văn phòng

 

16

 

 

Hệ thống thông tin quản lý

 

16

16

15

Nhật Bản học

 

16

16

15

Hoa Kỳ học

 

16

17

 

Nghệ thuật số

 

16

16

15

Quản trị sự kiện

 

16

 

16

Bảo hiểm

 

16

18

 

Quản trị nhân lực

 

16

16

16

Bất động sản

 

 

16

16

Quan hệ công chúng

 

 

16

15

Thương mại điện tử

 

 

16

15

Digital Marketing

 

 

16

16

Kinh tế thể thao

 

 

16

16

Luật kinh tế

 

 

16

16

Luật quốc tế

 

 

16

16

Trí tuệ nhân tạo

 

 

16

15

Phim

 

 

16

18

Công nghệ tài chính

 

 

 

15

Học phí

Chương trình học từ xa tại Trường Đại học Hoa Sen (HSU) là giải pháp phù hợp cho những người muốn theo đuổi việc học mà vẫn có thể tự do sắp xếp thời gian và địa điểm học tập. Nhờ vào hình thức học trực tuyến, sinh viên có thể điều chỉnh thời gian của mình để có thể vừa học vừa làm. Nếu bạn đang thắc mắc học phí của trường đại học Hoa Sen bao nhiêu 1 tín chỉ, hãy tham khảo bảng chi tiết dưới đây áp dụng cho năm học 2025 – 2026:

Media VietJack

Lưu ý: Mức học phí Hoa Sen có thể thay đổi theo chính sách của trường và sẽ được thông báo chính thức trước mỗi kỳ tuyển sinh. Sinh viên nên cập nhật định kỳ thông tin trên website chính của trường để nắm bắt kịp thời các thông báo và điều chỉnh mới.

Chương trình đào tạo

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Xét theo KQ thi TN THPT Xét theo học bạ THPT
Quản trị kinh doanh 7340101
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
100
150
Marketing 7340115
56
84
Kinh doanh Quốc tế 7340120
44
66
Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
25
37
Tài chính - Ngân hàng 7340201
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
57
85
Quản trị Nhân lực 7340404
20
30
Kế toán 7340301
68
102
Hệ thống thông tin quản lý 7340405
79
119
Thương mại điện tử 7340122
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
28
42
Quản trị khách sạn 7810201
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
44
66
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 7810202
53
80
Quản trị sự kiện 7340412
28
42
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 7810103
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
99
149
Quản trị công nghệ truyền thông 7340410
48
72
Luật Kinh Tế - Chuyên ngành Luật kinh doanh số 7380107
28
42
Luật Quốc tế - Chuyên ngành Luật Thương mại Quốc tế 7380108
28
42
Công nghệ thông tin 7480201
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
24
35
Kỹ thuật phần mềm 7480103
52
79
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu 7480102
56
84
Quản lý tài nguyên & môi trường 7850101
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)
 
 
Thiết kế Đồ họa 7210403
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)
16
24
Thiết kế Thời trang 7210404
16
24
Thiết kế Nội thất 7580108
23
35
Nghệ thuật số 7210408
12
18
Ngôn ngữ Anh 7220201
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)
Hệ số 2 môn Tiếng Anh và điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.
88
131
Nhật Bản Học 7310613
52
78
Tâm lý học 7310401
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
64
96
Kinh tế thể thao 7310113
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
28
42
Bất động sản 7340116
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
28
42
Digital Marketing 7340114
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
28
42
Trí tuệ nhân tạo 7480207
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
2842
 
Quan hệ công chúng 7320108
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)
28
42
Phim 7210304
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)
20
30

Fintech

7340202
A00, A01, D01/ D03, D09
28 42

Một số hình ảnh

Cơ sở học tập - Đại học Hoa Sen

Trường Đại học Hoa Sen - Tin tức mới nhất về Trường HSU

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ