- Tên trường: Trường Sĩ quan Phòng hóa
- Tên tiếng Anh: Commander Chemical of Engineering (CCE)
- Mã trường: HGH
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Xã Sơn Đông, Sơn Tây, Hà Nội
- SĐT: 0243.3611.253 069 591 115
- Email: info@siquanphonghoa.edu.vn
- Website: http://www.siquanphonghoa.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/siquanphonghoa
Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Mã trường: HGH
Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh trường Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
Đề án tuyển sinh trường Sĩ quan Phòng hoá
Video giới thiệu trường Sĩ quan Phòng hoá
Giới thiệu
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH) năm 2026
Năm 2026, trường Sĩ quan Phòng hoá thông báo tuyển sinh 45 chỉ tiêu với 3 tổ hợp xét tuyển:




Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) | A00; A01; C02; D07 | 22.99 | |
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) | A00; A01; C02; D07 | 22.45 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) | Q00 | 90 | |
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) | Q00 | 88 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) | 797 | ||
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) | 779 |
1. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | A00; A01 | 22.55 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | A00; A01 | 21.25 | TS nam miền Nam |
2. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | A00; A01 | 26.165 | TS Nam miền Bắc |
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | A00; A01 | 24.941 | TS Nam miền Nam |
3. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm ĐGNL Hà Nội
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | 16.05 | TS Nam miền Bắc | |
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | 16.425 | TS Nam miền Nam |
4. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | 16.05 | TS Nam miền Bắc | |
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | 16.425 | TS Nam miền Nam |
C. Điểm chuẩn chính thức Sĩ quan Phòng hóa năm 2023 mới nhất
Trường Sĩ quan Phòng hóa công bố điểm chuẩn năm 2023
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | A00; A01 | 20.95 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | A00; A01 | 22.55 | TS nam miền Nam |
Học phí
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) | 24 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) | 16 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


