Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Đại học Kinh tế Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Law (VNUHCM UEL)
  • Mã trường: QSK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại họcSau Đại học Văn bằng 2 Tại chức Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 669 đường Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: 028 372.44.555 028 372.44.550
  • Email: info@uel.edu.vn tuvantuyensinh@uel.edu.vn
  • Website:  https://www.uel.edu.vn/ và https://tuyensinh.uel.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/uel.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

Tuyển sinh 2026: Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM tuyển sinh theo 2 phương thức

Mùa tuyển sinh 2026, thực hiện thống nhất chủ trương của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kinh tế – Luật tuyển sinh hình thức đào tạo đại học chính quy theo phương thức xét tuyển tổng hợp và tuyển sinh hình thức đào tạo liên kết quốc tế do trường nước ngoài cấp bằng, chi tiết như sau:

Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM tuyển sinh 2026- Ảnh 1.
 
Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM tuyển sinh 2026- Ảnh 2.
 
Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM tuyển sinh 2026- Ảnh 3.

Phương thức xét tuyển Trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM mùa tuyển sinh 2026

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (tối đa 5%). 

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL), Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TNTHPT), Điểm học bạ, …).   

Công thức tính điểm xét tuyển

Công thức chung Điểm xét tuyển = Điểm Học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Đối tượng 1 (ĐT1)

X . β1 + Y . β2 + Z . β3

Đối tượng 2 (ĐT2)

(Y . α) . β1 + Y . β2 + Z . β3

Đối tượng 3 (ĐT3)

X . β1 + X . β2 + Z . β3

Đối tượng 4 (ĐT4) Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi (IB, A-level, SAT, ACT)

Chú giải thành phần:

X: Điểm bài thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM quy đổi.

Y: Điểm Tốt nghiệp THPT quy đổi.

Z: Điểm Học bạ quy đổi.

Định nghĩa đối tượng:

ĐT1: Thí sinh CÓ tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026. 

ĐT2: Thí sinh KHÔNG tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026.

ĐT3: Thí sinh tự do CHỈ tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 (đã tốt nghiệp THPT). ĐT4: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế (IB, A-level, SAT, ACT…).

Ghi chú:

Nội dung Năm 2026 Năm 2027 Từ năm 2028
Hệ số α (Alpha) 100% 90% 80%
Trọng số β1 (Beta 1) 55% 60% 65%
Trọng số β2 (Beta 2) 35% 30% 25%
Trọng số β3 (Beta 3) 10% 10% 10%
Nhóm đối tượng ưu tiên Khu vực 1 (KV1) KV2 – Nông thôn (KV2-NT) Khu vực 2 (KV2) Khu vực 3 (KV3)
Đối tượng 1, 2, 3, 4 9,17 8,33 7,50 6,67
Đối tượng 5, 6, 7 5,83 5,00 4,17 3,33
Không thuộc đối tượng ưu tiên 2,50 1,67 0,83 0

Ví dụ minh họa cách tính điểm xét tuyển tuyển sinh 2026

Dữ liệu điểm / Đối tượng Đối tượng 1

 

(CÓ ĐGNL)
Đối tượng 2

 

(KHÔNG ĐGNL)
Đối tượng 3

 

(TỰ DO – CHỈ ĐGNL)
I. DỮ LIỆU ĐẦU VÀO (Ví dụ tổ hợp A01)
Thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán 8.3, Lý 8.7, Anh 8.0)
Học bạ 3 năm THPT (Toán 9.0, Lý 9.3, Anh 9.2)
Điểm ĐGNL quy đổi (X) 70,83 70,83
Điểm TN THPT quy đổi (Y) 83,33 83,33
Điểm Học bạ quy đổi (Z) 91,67 91,67 91,67
II. CHI TIẾT CÁCH TÍNH ĐIỂM HỌC LỰC
Thành phần 1 (X . β1 hoặc (Y.α).β1) 70,83 . 55% = 38,96 (83,33 . 100%) . 55% = 45,83 70,83 . 55% = 38,96
Thành phần 2 (Y . β2 hoặc X . β2) 83,33 . 35% = 29,17 83,33 . 35% = 29,17 70,83 . 35% = 24,79
Thành phần 3 (Z . β3) 91,67 . 10% = 9,17 91,67 . 10% = 9,17 91,67 . 10% = 9,17
Tổng điểm học lực 77,29 84,17 72,92
III. ĐIỂM CỘNG & TỔNG ĐIỂM XÉT TUYỂN
Điểm cộng (IELTS 5.5) + 3,50
Điểm ưu tiên (KV2 – Không đối tượng) + 0,83
TỔNG ĐIỂM XÉT TUYỂN 81,62 88,50 77,25

* Lưu ý: Kết quả trên là ví dụ minh họa dựa trên dữ liệu điểm giả định.

Dự kiến học phí năm học 2026-2027 

Chương trình dạy và học bằng tiếng Việt: 35.800.000đ Chương trình Co-op tiếng Anh bán phần: 55.000.000đ Chương trình dạy học bằng tiếng Anh: 73.500.000đ

B. Phương thức tuyển sinh chương trình liên kết quốc tế do trường đối tác nước ngoài cấp bằng

Xét tuyển vào các chương trình liên kết quốc tế (cử nhân Anh Quốc): chỉ tiêu 200

– Ngành Kinh doanh quốc tế. Mã tuyển sinh: 408_I

– Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing). Mã tuyển sinh: 410_I

Công thức chung tính điểm xét tuyển theo phương thức tuyển sinh chương trình liên kết quốc tế

[ Điểm xét tuyển ] = [ Điểm Học lực ] + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

 

– Đối tượng 1: Thí sinh CÓ tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026

[Điểm học lựcĐT1 ] = [Điểm ĐGNL quy đổi] x 20% + [Điểm TNTHPT quy đổi ] x 30% + [Điểm Học bạ quy đổi] x 50%

– Đối tượng 2: Thí sinh KHÔNG tham dự kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026

[Điểm học lựcĐT2] = [Điểm TNTHPT quy đổi] x 50% + [Điểm Học bạ quy đổi] x 50%

Ghi chú:

– Thang điểm tối đa: 100 điểm.

– Điểm ĐGNL quy đổi = Điểm bài thi ĐGNL x 100/1.200

– Điểm TNTHPT quy đổi = Tổng điểm các bài thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp x 100/30

– Điểm Học bạ quy đổi = Tổng điểm trung bình các môn học ở bậc THPT theo tổ hợp x 100/30

– Điểm cộng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (phụ lục 1); Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi (phụ lục 3)

– Bảng tổng hợp điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực (quy đổi thang điểm 100):

Nhóm đối tượng ưu tiên Khu vực 1 (KV1) KV2 – Nông thôn (KV2-NT) Khu vực 2 (KV2) Khu vực 3 (KV3)
Đối tượng 1, 2, 3, 4 9,17 8,33 7,50 6,67
Đối tượng 5, 6, 7 5,83 5,00 4,17 3,33
Không thuộc đối tượng ưu tiên 2,50 1,67 0,83 0

BẢNG MÃ NGÀNH TUYỂN SINH 2026 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT, ĐHQG TPHCM

STT MÃ XÉT TUYỂN TÊN CHƯƠNG TRÌNH, NGÀNH, NHÓM NGÀNH XÉT TUYỂN MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH, NHÓM NGÀNH
Chương trình do Trường Đại học Kinh tế – Luật cấp bằng
1 Khoa học xã hội và hành vi
1.1 401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) 7310101 Kinh tế
1.2 403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) 7310101 Kinh tế
1.3 421 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) CHUYÊN NGÀNH MỚI 7310101 Kinh tế
1.4 402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) 7310106 Kinh tế quốc tế
1.5 413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) 7310108 Toán kinh tế
1.6 413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) 7310108 Toán kinh tế
1.7 419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) 7310108 Toán kinh tế
2 Kinh doanh và quản lý
2.1 407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) 7340101 Quản trị kinh doanh
2.2 407E Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 7340101 Quản trị kinh doanh
2.3 415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) 7340101 Quản trị kinh doanh
2.4 410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) 7340115 Marketing
2.5 410E Marketing (Tiếng Anh) 7340115 Marketing
2.6 417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) 7340115 Marketing
2.7 408 Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh quốc tế
2.8 408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 7340120 Kinh doanh quốc tế
2.9 420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) 7340120 Kinh doanh quốc tế
2.10 411 Thương mại điện tử 7340122 Thương mại điện tử
2.11 411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) 7340122 Thương mại điện tử
2.12 404 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Tài chính – Ngân hàng
2.13 404E Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) 7340201 Tài chính – Ngân hàng
2.14 414 Công nghệ tài chính 7340205 Công nghệ tài chính
2.15 414H Công nghệ tài chính (Co-op) (Tiếng Anh bán phần) 7340205 Công nghệ tài chính
2.16 405 Kế toán 7340301 Kế toán
2.17 405E Kế toán (Tích hợp ICAEW – Tiếng Anh) 7340301 Kế toán
2.18 422 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) CHUYÊN NGÀNH MỚI 7340301 Kế toán
2.19 409 Kiểm toán 7340302 Kiểm toán
2.20 418 Quản lý công 7340403 Quản lý công
2.21 406 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
2.22 406H Hệ thống thông tin quản lý (Co-op) (Tiếng Anh bán phần) 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
2.23 416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và AI) 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
3 Pháp luật
3.1 503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) 7380101 Luật
3.2 503E Luật (Tiếng Anh) 7380101 Luật
3.3 504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng) 7380101 Luật
3.4 505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) 7380101 Luật
3.5 506 Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) CHUYÊN NGÀNH MỚI 7380101 Luật
3.6 501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) 7380107 Luật kinh tế
3.7 502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) 7380107 Luật kinh tế
3.8 502E Luật kinh tế (Tiếng Anh) 7380107 Luật kinh tế
Chương trình liên kết quốc tế (Cử nhân Anh Quốc)
1 408_I Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh quốc tế
2 410_I Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) 7340101 Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật - ĐHQG TPHCM năm 2025 mới nhất 
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) D01; D07; X25; X26 24.8  
2 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) A00; A01 25.42  
3 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) D01; D07; X25; X26 24.25  
4 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) A00; A01 24.73  
5 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) D01; D07; X25; X26 26.33  
6 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) A00; A01 27.28  
7 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) D01; D07; X25; X26 25  
8 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) A00; A01 25.75  
9 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 23.58  
10 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) A00; A01 24.03  
11 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) D01; D07; X25; X26 25.63  
12 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) A00; A01 26.43  
13 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01 26.59  
14 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) D01; D07; X25; X26 25.75  
15 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) A00; A01 25.55  
16 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 24.93  
17 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) D01; D07; X25; X26 24.25  
18 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01 24.57  
19 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) D01; D07; X25; X26 26.43  
20 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01 27.32  
21 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 25.5  
22 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) A00; A01 26.2  
23 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) D01; D07; X25; X26 26.5  
24 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) A00; A01 27.54  
25 7340120_408 Kinh doanh quốc tế D01; D07; X25; X26 26.79  
26 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00; A01 27.84  
27 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 26  
28 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01 26.75  
29 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) D01; D07; X25; X26 26.9  
30 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) A00; A01 28.08  
31 7340122_411 Thương mại điện tử D01; D07; X25; X26 26.67  
32 7340122_411 Thương mại điện tử A00; A01 27.7  
33 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) A00; A01 26.49  
34 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 25.73  
35 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng A00; A01 26.37  
36 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng D01; D07; X25; X26 25.53  
37 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01 25.4  
38 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 24.78  
39 7340205_414 Công nghệ tài chính D01; D07; X25; X26 25.75  
40 7340205_414 Công nghệ tài chính A00; A01 26.55  
41 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) D01; D07; X25; X26 26  
42 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) A00; A01 27  
43 7340301_405 Kế toán D01; D07; X25; X26 25.25  
44 7340301_405 Kế toán A00; A01 25.85  
45 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 23.75  
46 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) A00; A01 24.14  
47 7340302_409 Kiểm toán D01; D07; X25; X26 25.75  
48 7340302_409 Kiểm toán A00; A01 26.6  
49 7340403_418 Quản lý công D01; D07; X25; X26 23.75  
50 7340403_418 Quản lý công A00; A01 24.13  
51 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) A00; A01 26.51  
52 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) D01; D07; X25; X26 25.75  
53 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) A00; A01 27.27  
54 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) D01; D07; X25; X26 26.3  
55 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) A00; A01 26.33  
56 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) D01; D07; X25; X26 25.5  
57 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) D01; D07; X25; X26 24.25  
58 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) A00; A01 24.75  
59 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 23.5  
60 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) A00; A01 23.8  
61 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) D01; D07; X25; X26 24  
62 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) A00; A01 24.33  
63 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) D01; D07; X25; X26 24  
64 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) A00; A01 24.31  
65 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) D01; D07; X25; X26 25.5  
66 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01 26.23  
67 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) D01; D07; X25; X26 25.75  
68 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) A00; A01 26.59  
69 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) A00; A01 25.3  
70 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 24.75  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)   877  
2 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)   841  
3 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)   959  
4 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)   892  
5 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)   813  
6 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)   927  
7 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)   928  
8 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)   892  
9 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)   851  
10 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing)   966  
11 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)   914  
12 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)   973  
13 7340120_408 Kinh doanh quốc tế   984  
14 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)   934  
15 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)   989  
16 7340122_411 Thương mại điện tử   975  
17 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh)   924  
18 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng   929  
19 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)   876  
20 7340205_414 Công nghệ tài chính   926  
21 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)   945  
22 7340301_405 Kế toán   897  
23 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)   820  
24 7340302_409 Kiểm toán   929  
25 7340403_418 Quản lý công   817  
26 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)   924  
27 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)   960  
28 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)   917  
29 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)   853  
30 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)   780  
31 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)   834  
32 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)   819  
33 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)   913  
34 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)   928  
35 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)   881  

3. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.29 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
2 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
3 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 79.48 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
4 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
5 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.07 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
6 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
7 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.9 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
8 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.65 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
9 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.17 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
10 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 90 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
11 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.41 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
12 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.33 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
13 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.7 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
14 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.97 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
15 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.04 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
16 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
17 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07; X25; X26 90 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
18 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07; X25; X26 80.43 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
19 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 85.63 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
20 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
21 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.87 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
22 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.68 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
23 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.6 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
24 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
25 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.11 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
26 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
27 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
28 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.94 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
29 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 87.14 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
30 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.08 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
31 7340122_411 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.14 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
32 7340122_411 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
33 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.5 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
34 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.49 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
35 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X25; X26 81 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
36 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.33 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
37 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.39 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
38 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.27 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
39 7340205_414 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.65 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
40 7340205_414 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.65 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
41 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.5 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
42 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.65 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
43 7340301_405 Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.2 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
44 7340301_405 Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.88 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
45 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 80.8 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
46 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.04 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
47 7340302_409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.8 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
48 7340302_409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.88 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
49 7340403_418 Quản lý công A00; A01; D01; D07; X25; X26 80.8 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
50 7340403_418 Quản lý công A00; A01; D01; D07; X25; X26 85.52 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
51 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) A00; A01; D01; D07; X25; X26 85.33 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
52 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
53 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
54 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.18 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
55 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.81 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
56 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.68 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
57 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) A00; A01; D01; D07; X25; X26 79.6 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
58 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
59 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 76.1 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
60 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
61 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) A00; A01; D01; D07; X25; X26 78.42 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
62 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.65 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
63 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 78.34 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
64 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.96 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
65 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.95 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
66 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
67 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.97 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
68 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
69 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.65 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
70 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.39 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

4. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)   1200 SAT
2 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)   28 ACT
3 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)   1440 SAT
4 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)   1420 SAT
5 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)   1310 SAT
6 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)   1380 SAT
7 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)   1360 SAT
8 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing)   1220 SAT
9 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)   1230 SAT
10 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)   1220 SAT
11 7340120_408 Kinh doanh quốc tế   1200 SAT
12 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)   1270 SAT
13 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)   1280 SAT
14 7340122_411 Thương mại điện tử   1370 SAT
15 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh)   1260 SAT
16 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng   1220 SAT
17 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)   1230 SAT
18 7340205_414 Công nghệ tài chính   1320 SAT
19 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)   1360 SAT
20 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)   1340 SAT
21 7340302_409 Kiểm toán   1240 SAT
22 7340403_418 Quản lý công   1390 SAT
23 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)   1340 SAT
24 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)   1300 SAT
25 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)   1220 SAT
26 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)   1410 SAT
27 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)   1250 SAT
28 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)   1200 SAT
29 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)   1210 SAT
30 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)   28 ACT
B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật - ĐHQG TPHCM năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) D01; D07; X25; X26 24.8  
2 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) A00; A01 25.42  
3 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) D01; D07; X25; X26 24.25  
4 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) A00; A01 24.73  
5 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) A00; A01 27.28  
6 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) D01; D07; X25; X26 26.33  
7 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) A00; A01 25.75  
8 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) D01; D07; X25; X26 25  
9 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) A00; A01 24.03  
10 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 23.58  
11 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) D01; D07; X25; X26 25.63  
12 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) A00; A01 26.43  
13 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) D01; D07; X25; X26 25.75  
14 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01 26.59  
15 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 24.93  
16 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) A00; A01 25.55  
17 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) D01; D07; X25; X26 24.25  
18 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01 24.57  
19 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) D01; D07; X25; X26 26.43  
20 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01 27.32  
21 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 25.5  
22 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) A00; A01 26.2  
23 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) A00; A01 27.54  
24 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) D01; D07; X25; X26 26.5  
25 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00; A01 27.84  
26 7340120_408 Kinh doanh quốc tế D01; D07; X25; X26 26.79  
27 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01 26.75  
28 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 26  
29 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) D01; D07; X25; X26 26.9  
30 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) A00; A01 28.08  
31 7340122_411 Thương mại điện tử D01; D07; X25; X26 26.67  
32 7340122_411 Thương mại điện tử A00; A01 27.7  
33 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 25.73  
34 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) A00; A01 26.49  
35 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng D01; D07; X25; X26 25.53  
36 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng A00; A01 26.37  
37 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 24.78  
38 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01 25.4  
39 7340205_414 Công nghệ tài chính D01; D07; X25; X26 25.75  
40 7340205_414 Công nghệ tài chính A00; A01 26.55  
41 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) A00; A01 27  
42 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) D01; D07; X25; X26 26  
43 7340301_405 Kế toán A00; A01 25.85  
44 7340301_405 Kế toán D01; D07; X25; X26 25.25  
45 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) A00; A01 24.14  
46 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 23.75  
47 7340302_409 Kiểm toán D01; D07; X25; X26 25.75  
48 7340302_409 Kiểm toán A00; A01 26.6  
49 7340403_418 Quản lý công D01; D07; X25; X26 23.75  
50 7340403_418 Quản lý công A00; A01 24.13  
51 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) D01; D07; X25; X26 25.75  
52 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) A00; A01 26.51  
53 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) D01; D07; X25; X26 26.3  
54 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) A00; A01 27.27  
55 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) D01; D07; X25; X26 25.5  
56 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) A00; A01 26.33  
57 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) D01; D07; X25; X26 24.25  
58 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) A00; A01 24.75  
59 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 23.5  
60 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) A00; A01 23.8  
61 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) A00; A01 24.33  
62 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) D01; D07; X25; X26 24  
63 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) A00; A01 24.31  
64 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) D01; D07; X25; X26 24  
65 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01 26.23  
66 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) D01; D07; X25; X26 25.5  
67 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) D01; D07; X25; X26 25.75  
68 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) A00; A01 26.59  
69 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 24.75  
70 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) A00; A01 25.3  

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) theo ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)   877  
2 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)   841  
3 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)   959  
4 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)   892  
5 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)   813  
6 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)   927  
7 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)   928  
8 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)   892  
9 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)   851  
10 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing)   966  
11 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)   914  
12 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)   973  
13 7340120_408 Kinh doanh quốc tế   984  
14 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)   934  
15 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)   989  
16 7340122_411 Thương mại điện tử   975  
17 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh)   924  
18 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng   929  
19 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)   876  
20 7340205_414 Công nghệ tài chính   926  
21 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)   945  
22 7340301_405 Kế toán   897  
23 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)   820  
24 7340302_409 Kiểm toán   929  
25 7340403_418 Quản lý công   817  
26 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)   924  
27 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)   960  
28 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)   917  
29 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)   853  
30 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)   780  
31 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)   834  
32 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)   819  
33 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)   913  
34 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)   928  
35 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)   881  

3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) 2024 theo ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.29 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
2 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
3 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
4 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 79.48 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
5 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
6 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.07 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
7 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.65 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
8 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.9 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
9 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.17 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
10 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 90 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
11 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.41 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
12 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.33 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
13 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.97 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
14 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.7 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
15 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
16 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.04 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
17 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07; X25; X26 80.43 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
18 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07; X25; X26 90 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
19 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 85.63 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
20 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
21 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.68 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
22 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.87 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
23 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
24 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.6 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
25 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
26 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.11 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
27 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
28 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.94 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
29 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 87.14 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
30 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.08 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
31 7340122_411 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.14 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
32 7340122_411 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
33 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.49 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
34 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.5 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
35 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.33 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
36 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X25; X26 81 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
37 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.27 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
38 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.39 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
39 7340205_414 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.65 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
40 7340205_414 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.65 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
41 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.65 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
42 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.5 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
43 7340301_405 Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.88 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
44 7340301_405 Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.2 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
45 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 80.8 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
46 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.04 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
47 7340302_409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.8 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
48 7340302_409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.88 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
49 7340403_418 Quản lý công A00; A01; D01; D07; X25; X26 80.8 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
50 7340403_418 Quản lý công A00; A01; D01; D07; X25; X26 85.52 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
51 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) A00; A01; D01; D07; X25; X26 85.33 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
52 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
53 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 86.18 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
54 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
55 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.68 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
56 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.81 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
57 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) A00; A01; D01; D07; X25; X26 79.6 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
58 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
59 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
60 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 76.1 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
61 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.65 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
62 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) A00; A01; D01; D07; X25; X26 78.42 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
63 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.96 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
64 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 78.34 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
65 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.95 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
66 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
67 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 83.97 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
68 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 81.18 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
69 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 82.65 ƯTXT thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM
70 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 84.39 ƯTXTT thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT theo QĐ của ĐHQG-HCM

4. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)   1200 SAT
2 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)   28 ACT
3 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)   1440 SAT
4 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)   1420 SAT
5 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)   1310 SAT
6 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)   1380 SAT
7 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)   1360 SAT
8 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing)   1220 SAT
9 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)   1230 SAT
10 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)   1220 SAT
11 7340120_408 Kinh doanh quốc tế   1200 SAT
12 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)   1270 SAT
13 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)   1280 SAT
14 7340122_411 Thương mại điện tử   1370 SAT
15 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh)   1260 SAT
16 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng   1220 SAT
17 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)   1230 SAT
18 7340205_414 Công nghệ tài chính   1320 SAT
19 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)   1360 SAT
20 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)   1340 SAT
21 7340302_409 Kiểm toán   1240 SAT
22 7340403_418 Quản lý công   1390 SAT
23 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)   1340 SAT
24 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)   1300 SAT
25 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)   1220 SAT
26 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)   1410 SAT
27 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)   1250 SAT
28 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)   1200 SAT
29 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)   1210 SAT
30 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)   28 ACT
 

C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật - ĐHQG TPHCM năm 2023

Trường Đại học Kinh tế - Luật TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) A00; A01; D01; D07 25.75  
2 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) A00; A01; D01; D07 24.93  
3 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) A00; A01; D01; D07 26.41  
4 7310108_413 Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính) A00; A01; D01; D07 25.47  
5 7310108_413E Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 24.06  
6 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh ) A00; A01; D01; D07 26.09  
7 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh )(Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.15  
8 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 24.56  
9 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01; D01; D07 26.64  
10 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing)(Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.1  
11 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing ) A00; A01; D01; D07 27.25  
12 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.52  
13 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 26.09  
14 7340122_411 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 27.48  
15 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.89  
16 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.59  
17 7340205_414 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 26.23  
18 7340301_405 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.28  
19 7340301_405E Kế toán(Tiếng Anh)(Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW) A00; A01; D01; D07 24.06  
20 7340302_409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.17  
21 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thông thông tin quản lý) A00; A01; D01; D07 27.06  
22 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; D01; D07 26.38  
23 7380101_503 Luật( Chuyên ngành Luật Dân sự) A00; A01; D01; D07 24.24  
24 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) A00; A01; D01; D07 24.38  
25 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) A00; A01; D01; D07 24.2  
26 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01; D01; D07 26  
27 7380107_502 Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 26.2  
28 7380107_502E Luật Kinh tế (Chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế)(Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25.02

Cụ thể: điểm chuẩn trúng tuyển thấp nhất là 24,06 điểm (tăng 1,05 điểm so với điểm chuẩn trúng tuyển thấp nhất năm 2022) là ngành Toán Kinh tế (chương trình bằng tiếng Anh). Ngành Thương mại điện tử có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất là 27,48 điểm. Hai ngành khác của Trường có điểm chuẩn trên 27 là: Hệ thống thông tin quản lý - 27,06 điểm, Digital Marketing (bắt đầu tuyển sinh năm 2023) - 27,25 điểm. Điểm trúng tuyển trung bình tính theo các lĩnh vực đào tạo của Trường: Kinh tế (25,89 điểm), Kinh doanh (26,04 điểm), Luật (25,32 điểm). 

Học phí

Trường Đại học Kinh tế - Luật đã công bố mức học phí dự kiến năm 2025 với từng chương trình đào tạo.

Theo đó, mức học phí dự kiến của trường dao động từ 31,5-65 triệu đồng/năm. Trong đó, các ngành đào tạo bằng tiếng Việt có mức học phí khoảng 31,5 triệu đồng/năm; các ngành đào tạo bằng tiếng Anh học phí khoảng 65 triệu đồng/năm.

Năm 2025, Trường Đại học Kinh tế - Luật tuyển sinh theo 3 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng; Xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025; Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Lĩnh vực kinh tế
1 7310101_401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) 130 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
2 7310101_403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) 130 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
3 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) 120 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
4 7310108_413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) 60 CCQTĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
5 7310108_413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
6 7310108_419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) 60 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
2. Lĩnh vực kinh doanh
7 7340101_407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) 60 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
8 7340101_407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
9 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) 60 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
10 7340115_410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) 60 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
11 7340115_410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) 80 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
12 7340115_417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) 60 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
13 7340120_408 Kinh doanh quốc tế 120 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
14 7340120_408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 80 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
15 7340120_420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) 60 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
16 7340122_411 Thương mại điện tử 65 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
17 7340122_411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
18 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng 110 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
19 7340201_404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
20 7340205_414 Công nghệ tài chính 60 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
21 7340205_414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) 40 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
22 7340301_405 Kế toán 110 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
23 7340301_405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
24 7340302_409 Kiểm toán 120 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
25 7340403_418 Quản lý công 50 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
26 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) 65 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
27 7340405_406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) 40 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
28 7340405_416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) 65 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
3. Lĩnh vực Luật
29 7380101_503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) 125 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
30 7380101_503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
31 7380101_504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) 125 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
32 7380101_505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) 60 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
33 7380107_501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) 130 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
34 7380107_502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) 130 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26
35 7380107_502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) 85 ĐGNL HCMThi RiêngCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X25; X26

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ