Đề án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City International University (HCMIU)
- Mã trường: QSQ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
- SĐT: (028) 372.44.270
- Email: info@hcmiu.edu.vn
- Website: https://hcmiu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/IUVNUHCMC/
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh:
Thí sinh đáp ứng quy định đối tượng và điều kiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và Quy chế tuyển sinh của Trường ĐHQT.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Chỉ tiêu: 1%.
Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng sẽ được xét tuyển vào ngành đúng trước theo chính sách ưu tiên tại Khoản 7, sau đó mới được xét tuyển vào ngành gần. Trường hợp có nhiều thí sinh hợp lệ hơn chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xét theo thứ tự đạt giải từ cao xuống thấp.
b) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
Công thức tổng quát:
Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Thang điểm xét tuyển là 100.
Điểm học lực gồm 3 thành phần là điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026, điểm thi ĐGNL 2026, và điểm Học bạ nhân với các hệ số tương ứng.
Điểm học lực = k1THPT + k2ĐGNL + k3*Học bạ
Trong đó:
THPT là điểm thi tốt nghiệp THPT = (Tổng điểm thi 3 môn tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển)/30 x 100. Tổ hợp môn sử dụng để tính điểm THPT phải phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của ngành đào tạo mà thí sinh đăng ký xét tuyển.
ĐGNL là điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM = Điểm thi ĐGNL/1200 x 100.
Học bạ là điểm học bạ = (Tổng điểm trung bình các môn (cuối năm lớp 10,11 và 12) theo tổ hợp xét tuyển)/30 x 100. Tổ hợp tính điểm Học bạ phải giống tổ hợp tính điểm THPT. Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.
Các hệ số k như sau:
k1: 30-40%;
k2: 40-50%;
k3: 10-20%;
Công thức tính Điểm học lực cho từng đối tượng như sau:
|
STT |
Đối tượng |
Công thức tính Điểm học lực |
|
1 |
Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026 |
|
|
1.1 |
Có điểm thi ĐGNL 2026 |
k1THPT + k2ĐGNL + k3*Học bạ |
|
1.2 |
Không có điểm ĐGNL 2026 |
k1THPT + k2(Hs3THPT) + k3Học bạ |
|
2 |
Thí sinh tốt nghiệp THPT 2025 trở về trước |
|
|
2.1 |
Có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và điểm ĐGNL 2026 |
k1THPT + k2ĐGNL + k3*(Hs4*THPT) |
|
2.2 |
Chỉ có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 |
k1THPT + k2(Hs3THPT) + k3(Hs4*THPT) |
|
2.3 |
Chỉ có điểm thi ĐGNL 2026 |
k1*(Hs1ĐGNL)+ k2ĐGNL + k3*(Hs2*ĐGNL) |
|
3 |
Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định |
k1*(Hs5Học bạ)+ k2Phỏng vấn + k3*Học bạ |
Một số lưu ý quan trọng:
Các hệ số quy đổi (Hs1 – Hs5) trong các công thức tại bảng trên là các hệ số quy đổi điểm thành phần trong điểm học lực và chỉ áp dụng cho các trường hợp đã liệt kê trong bảng trên. Thí sinh có thể tham khảo các hệ số quy đổi dự kiến sau:
- Hệ số quy đổi từ điểm ĐGNL sang THPT: Hs1 = 1.28.
- Hệ số quy đổi từ điểm ĐGNL sang Học bạ: Hs2 = 1.31.
- Hệ số quy đổi từ điểm THPT sang ĐGNL: Hs3 = 0.78.
- Hệ số quy đổi từ điểm THPT sang Học bạ: Hs4 = 1.02.
- Hệ số quy đổi từ điểm Học bạ sang THPT: Hs5 = 1.
Các hệ số quy đổi điểm thành phần chính thức sẽ được công bố khi có dữ liệu điểm thi của năm 2026.
Đối với các thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh và đăng ký xét tuyển đại học vào trường ĐHQT, thí sinh được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển theo bảng quy đổi sau:
|
IELTS Academic |
TOEFL iBT |
TOEIC Nghe & Đọc |
TOEIC Nói & Viết |
Cambridge |
CEFR |
Điểm quy đổi |
|
>=7.0 |
>=94 |
>=850 |
>=310 |
>=185 |
C1 – C2 |
10.0 |
|
6.5 |
79 – 93 |
785 – 845 |
280 – 300 |
176 – 184 |
B2+ |
9.5 |
|
6.0 |
60 – 78 |
650 – 780 |
250 – 270 |
169 – 175 |
B2 |
9.0 |
|
5.5 |
46 – 59 |
550 – 645 |
200 – 240 |
160 – 168 |
B1+ |
8.5 |
|
5.0 |
35 – 45 |
450 – 545 |
160 – 190 |
154 – 159 |
B1 |
8.0 |
Thí sinh đã sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển thì không được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ cho điểm khuyến khích.
Điểm cộng Tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm (theo thang điểm 100), bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích. Chi tiết điểm cộng được quy định tại Điểm a, Khoản 5, được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên.
Điểm ưu tiên:
- Đối với thí sinh đạt (Điểm học lực + Điểm cộng) < 75 điểm, thì được hưởng mức Điểm ưu tiên theo quy định tại Khoản 7.
- Đối với thí sinh đạt (Điểm học lực + Điểm cộng) >= 75 điểm, thì Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm học lực – Điểm cộng)/25] x mức Điểm ưu tiên được hưởng tại Khoản 7.
Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh sẽ được xét tuyển theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu từng ngành.
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức xét tuyển
Đối với chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng: Thí sinh có Điểm xét tuyển từ 50 điểm trở lên.
Đối với chương trình liên kết đào tạo với đại học nước ngoài:
- Thí sinh có Điểm xét tuyển từ 50 điểm trở lên.
- Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).
- Những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào dành cho chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài nêu trên trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.
4. Số lượng tuyển sinh
TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH: 2300
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
Chỉ tiêu: 2000
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành/ nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp tính Điểm học lực |
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
90 |
Phương thức 1, 2 |
D01, D09, D10, D14, D15 |
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
240 |
Phương thức 1, 2 |
A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
|
3 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
200 |
||
|
4 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
180 |
||
|
5 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
130 |
||
|
6 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
55 |
||
|
7 |
7310101 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) |
7310101 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) |
66 |
||
|
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
55 |
Phương thức 1, 2 |
A00, A01, X06, X10, X26 |
|
9 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
Khoa học máy tính |
55 |
||
|
10 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
55 |
||
|
11 |
7460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) |
7460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) |
50 |
||
|
12 |
7460201 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) |
7460201 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) |
30 |
||
|
13 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
100 |
Phương thức 1, 2 |
A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 |
|
14 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
45 |
||
|
15 |
7440112 |
Hóa học (Hóa sinh) |
7440112 |
Hóa học (Hóa sinh) |
35 |
||
|
16 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
65 |
||
|
17 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
154 |
Phương thức 1, 2 |
A00, A01, B00, B08, D01, D07 |
|
18 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
46 |
||
|
19 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
78 |
||
|
20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
77 |
||
|
21 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
86 |
||
|
22 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) |
7520121 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) |
44 |
||
|
23 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
32 |
||
|
24 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
32 |
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
Chỉ tiêu: 300
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành/ nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp tính Điểm học lực |
|
1 |
7220201W3 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
20 |
Phương thức 1, 2 |
D09, D10, D01, D14, D15 |
|
2 |
7220201W4 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
57 |
||||
|
3 |
7340101AD |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
30 |
Phương thức 1, 2 |
A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
|
4 |
7340101MQ |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5) |
20 |
||||
|
5 |
7340101SY |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) |
20 |
||||
|
6 |
7340101W2 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
20 |
||||
|
7 |
7340101W4 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
55 |
||||
|
8 |
7340201MQ |
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
20 |
||
|
9 |
7340301MQ |
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
7340301 |
Kế toán |
13 |
||
|
10 |
7480201W4 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
9 |
Phương thức 1, 2 |
A00, A01, X26, X06, X10 |
|
11 |
7480201MQ |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
8 |
||||
|
12 |
7480201DK |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1) |
8 |
||||
|
13 |
7420201W2 |
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
10 |
Phương thức 1, 2 |
A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 |
|
14 |
7420201W4 |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
10 |
Chú thích:
A00: Toán, Vật lí, Hoá học
A01: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D12: Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
D13: Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X06: Toán, Tin học, Vật lí
X10: Toán, Tin học, Hoá học
X25: Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường ĐHQT:
a) Điểm cộng:
Tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm (theo thang điểm 100), bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.
Điểm thưởng đối với các thí sinh được xét tuyển thẳng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT nhưng không sử dụng quyền tuyển thẳng được cộng mức điểm theo các thang như sau:
|
Giải Học sinh giỏi/Khoa học kỹ thuật |
Điểm cộng |
|
Giải Quốc tế |
10.0 |
|
Giải Nhất cấp Quốc gia |
9.0 |
|
Giải Nhì cấp Quốc gia |
8.0 |
|
Giải Ba cấp Quốc gia |
7.0 |
Điểm xét thưởng (tổng điểm không vượt quá 5 điểm) dành cho các đối tượng sau:
Thí sinh học tập tối thiểu 02 năm tại 149 trường THPT theo danh sách ở Phụ lục I và có điểm trung bình học lực 03 năm THPT từ Tốt trở lên. (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026), cộng tối đa 5 điểm.
Thí sinh được cộng tối đa 5 điểm khi có các thành tích đặc biệt (thời gian đạt giải không quá 2 năm tính đến thời điểm xét tuyển) trong các trường hợp sau:
Giải thưởng học sinh giỏi: Giải khuyến khích cấp Quốc gia; các giải cấp Tỉnh/Vùng.
Giải thưởng cuộc thi Khoa học Kỹ thuật (VISEF) do Bộ GD&ĐT tổ chức: Giải Khuyến khích cấp Quốc gia; các giải cấp Tỉnh/Vùng.
Cuộc thi Sáng tạo Thanh thiếu niên, Nhi đồng toàn quốc: Quỹ Hỗ trợ Sáng tạo Kỹ thuật Việt Nam (VIFOTEC), Bộ Khoa học và Công nghệ, phối hợp cùng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
Cuộc thi Lập trình và Nghiên cứu khoa học (FPT Edu ResFes).
Các cuộc thi Sáng tạo Robot, Robotics Việt Nam (Robocon).
Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp Sở GD&ĐT.
Giải thưởng Sinh viên Nghiên cứu khoa học – Euréka.
Điểm khuyến khích (tổng điểm không vượt quá 5 điểm)
Thí sinh có các chứng chỉ IELTS Academic hoặc chứng chỉ tương đương (còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển)được cộng thêm mức điểm như sau:
|
IELTS Academic |
TOEFL iBT |
TOEIC Nghe & Đọc |
TOEIC Nói & Viết |
Cambridge |
CEFR |
Điểm cộng |
|
>=7.0 |
>=94 |
>=850 |
>=310 |
>=185 |
C1 – C2 |
5.0 |
|
6.5 |
79 – 93 |
785 – 845 |
280 – 300 |
176 – 184 |
B2+ |
4.5 |
|
6.0 |
60 – 78 |
650 – 780 |
250 – 270 |
169 – 175 |
B2 |
4.0 |
|
5.5 |
46 – 59 |
550 – 645 |
200 – 240 |
160 – 168 |
B1+ |
3.5 |
|
5.0 |
35 – 45 |
450 – 545 |
160 – 190 |
154 – 159 |
B1 |
3.0 |
Thí sinh đã sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển thì không được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ cho điểm khuyến khích.
Quy định và hướng dẫn hoàn thành hồ sơ minh chứng điểm cộng tại Khoản 8
b) Các thông tin khác
(chi phí đào tạo, mức thu học phí, mức thu dịch vụ tuyển sinh và khoản thu dịch vụ khác cho lộ trình cả khóa học, từng năm học; chính sách học bổng, miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính và các chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác cho người học)
Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Số học kỳ (Số lần đóng học phí) |
Học phí mỗi học kỳ |
|
1 |
Ngành Quản trị Kinh doanh |
8 |
27.000.000 |
|
2 |
Ngành Marketing |
8 |
27.000.000 |
|
3 |
Ngành Tài chính Ngân hàng |
8 |
27.000.000 |
|
4 |
Ngành Kế toán |
8 |
27.000.000 |
|
5 |
Ngành Kinh tế |
8 |
27.000.000 |
|
6 |
Ngành Thương mại Điện tử |
8 |
27.000.000 |
|
7 |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
8 |
27.000.000 |
|
8 |
Ngành Công nghệ Thông tin |
9 |
29.500.000 |
|
9 |
Ngành Khoa học Dữ liệu |
8 |
29.500.000 |
|
10 |
Ngành Khoa học Máy tính |
8 |
29.500.000 |
|
11 |
Ngành Thống kê |
8 |
29.500.000 |
|
12 |
Ngành Toán ứng dụng |
8 |
29.500.000 |
|
13 |
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
8 |
29.500.000 |
|
14 |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng |
8 |
29.500.000 |
|
15 |
Ngành Công nghệ Sinh học |
8 |
32.000.000 |
|
16 |
Ngành Hóa học (Hóa sinh) |
8 |
32.000.000 |
|
17 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm |
9 |
32.000.000 |
|
18 |
Ngành Kỹ thuật Hóa học |
9 |
32.000.000 |
|
19 |
Ngành Kỹ thuật Y sinh |
9 |
32.000.000 |
|
20 |
Ngành Quản lý Xây dựng |
9 |
32.000.000 |
|
21 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng |
9 |
32.000.000 |
|
22 |
Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
9 |
32.000.000 |
|
23 |
Ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông |
9 |
32.000.000 |
|
24 |
Ngành Kỹ thuật Không gian |
9 |
32.000.000 |
Ghi chú:
Nhà trường thu học phí theo năm học vào đầu mỗi học kỳ và chỉ áp dụng cho các môn học lần đầu. Mỗi năm gồm 2 học kỳ chính (Học kỳ 1 và Học kỳ 2). Tổng cộng 8 lần đóng cho toàn khóa học 4 năm, 9 lần đóng cho toàn khóa học 4,5 năm. Học phí được giữ nguyên trong toàn khóa học, không tăng so với mức học phí đã công bố tại thời điểm tuyển sinh đầu vào.
Đối với các môn học lại và học cải thiện điểm, sinh viên đóng theo mức học phí của khóa tuyển sinh đang theo học môn đó.
Đối với sinh viên học vượt: Đăng ký học vượt để rút ngắn thời gian và tốt nghiệp sớm, vẫn phải đóng đủ học phí tương ứng với các học kỳ theo quy định của toàn bộ chương trình đào tạo.
Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ) |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1) |
70.000.000 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
90.000.000 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5) |
60.000.000 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2) |
50.000.000 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) |
70.000.000 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
100.000.000 |
|
7 |
Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
50.000.000 |
|
8 |
Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
50.000.000 |
|
9 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
100.000.000 |
|
10 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
85.000.000 |
|
11 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng |
70.000.000 |
|
12 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng |
90.000.000 |
|
13 |
Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) |
70.000.000 |
|
14 |
Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
90.000.000 |
Ghi chú:
Bảng trên là học phí ước tính trung bình mỗi năm, học phí thực tế mỗi học kỳ dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký.
Mức thu học phí đối với các môn cơ sở ngành và chuyên ngành 2 năm đầu: 2.050.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH West of England năm 3: 3.750.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 2,5+1,5 và 3+1 với ĐH Deakin sau năm thứ 2 là 375.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH Andrews (áp dụng theo tỷ giá đầu học kỳ) .
Chính sách học bổng: Hằng năm Trường ĐHQT dành tối thiểu 8% nguồn thu học phí để cấp học bổng cho sinh viên.
Miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính và các chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác cho người học: Học bổng doanh nghiệp, chính sách miễn giảm theo quy định của nhà nước.
6. Tổ chức tuyển sinh
a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Bộ GD&ĐT
Thời gian đăng ký và nộp hồ sơ (dự kiến): Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 20/6/2026.
Hướng dẫn đăng ký và nộp hồ sơ:
Bước 1: Truy cập trang web: http://thisinh.hcmiu.edu.vn/ để điền thông tin đăng ký trong thời gian quy định.
Bước 2: Sau khi đăng ký thành công, thí sinh in phiếu đăng ký, dán ảnh, ký tên và xác nhận của trường THPT.
Bước 3: Nộp bộ hồ sơ giấy trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Trường ĐHQT – Phòng Đào tạo Đại học (O2.708), Khu phố 33, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển được in từ hệ thống đăng ký sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2 của hướng dẫn đăng ký xét tuyển.
Bản sao công chứng học bạ 3 năm THPT.
Bản sao công chứng chứng nhận đạt giải.
Bản sao công chứng căn cước công dân.
b) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
– Thời gian đăng ký: Từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
– Cách đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống thông tin của Bộ GD&ĐT.
7. Chính sách ưu tiên
Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực được xác định theo Quy chế của Bộ GD&ĐT, thí sinh được hưởng mức điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo thang điểm 100 như sau:
Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 2,5 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 1,67 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,83 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên
Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 6,66 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 3,33 điểm;
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 của Bộ GD&ĐT:
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các chương trình đào tạo của Nhà trường.
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc là thành viên của đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đã tốt nghiệp THPT được đăng ký tuyển thẳng vào đại học theo các ngành phù hợp môn đạt giải/dự thi như sau:
|
STT |
Tên môn thi học sinh giỏi |
Tên ngành đào tạo |
|
1 |
Toán |
Tất cả các nhóm ngành |
|
2 |
Tiếng Anh |
Tất cả các nhóm ngành |
|
3 |
Vật lý |
Quản trị kinh doanhMarketingThương mại điện tửTài chính – Ngân hàngKế toánKinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)Công nghệ thông tinKhoa học máy tínhKhoa học dữ liệuToán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)Thống kê (Thống kê ứng dụng)Công nghệ sinh họcCông nghệ thực phẩmHóa học (Hóa sinh)Kỹ thuật hóa họcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngKỹ thuật hệ thống công nghiệpKỹ thuật điện tử – viễn thôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật y sinhKỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)Kỹ thuật xây dựngQuản lý xây dựng |
|
4 |
Hóa học |
Quản trị kinh doanhMarketingThương mại điện tửTài chính – Ngân hàngKế toánKinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)Công nghệ thông tinKhoa học máy tínhKhoa học dữ liệuToán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)Thống kê (Thống kê ứng dụng)Công nghệ sinh họcCông nghệ thực phẩmHóa học (Hóa sinh)Kỹ thuật hóa họcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngKỹ thuật hệ thống công nghiệpKỹ thuật điện tử – viễn thôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật y sinhKỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)Kỹ thuật xây dựngQuản lý xây dựng |
|
5 |
Sinh học |
Công nghệ sinh họcCông nghệ thực phẩmHóa học (Hóa sinh)Kỹ thuật hóa họcKỹ thuật y sinh |
|
6 |
Tin học |
Công nghệ thông tinKhoa học máy tínhKhoa học dữ liệuToán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)Thống kê (Thống kê ứng dụng)Kỹ thuật hóa họcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngKỹ thuật hệ thống công nghiệpKỹ thuật điện tử – viễn thôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật y sinhKỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)Kỹ thuật xây dựngQuản lý xây dựng |
|
7 |
Ngữ văn |
Quản trị kinh doanhMarketingThương mại điện tửTài chính – Ngân hàngKế toánKinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)Ngôn ngữ Anh |
|
8 |
Địa lý |
Ngôn ngữ Anh |
|
9 |
Lịch sử |
Ngôn ngữ Anh |
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia hoặc trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế (các đề tài phù hợp với các ngành của Trường ĐHQT), đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào đại học theo đúng ngành hoặc ngành gần của môn mà thí sinh đã đạt giải. Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ quyết định ngành được tuyển thẳng căn cứ vào đề tài đạt giải.
Ngành được ưu tiên xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh Trường quyết định ngành được ưu tiên xét tuyển cho thí sinh căn cứ vào nguyện vọng của thí sinh và điều kiện chỉ tiêu xét tuyển từng ngành.
8. Quy định và hướng dẫn hoàn thành hồ sơ minh chứng điểm cộng
1. Thí sinh có nguyện vọng được cộng điểm cần khai báo đầy đủ, chính xác thông tin và nộp hồ sơ theo đúng quy định tại thông báo này. Thí sinh phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của các thông tin đã khai.
2. Thí sinh cần cung cấp đầy đủ thông tin, scan/chụp ảnh rõ nét các tài liệu minh chứng. Trong trường hợp thí sinh không khai báo thông tin; hoặc thí sinh khai báo thông tin nhưng không nộp các bản scan/ảnh chụp minh chứng phù hợp; hoặc tài liệu minh chứng không rõ ràng, thí sinh sẽ không được áp dụng chính sách cộng điểm.
3. Nhà trường sẽ tiến hành xác minh chứng chỉ ngoại ngữ tại đơn vị cấp chứng chỉ. Trong trường hợp chứng chỉ không xác minh được hoặc phát hiện các dấu hiệu gian lận, thí sinh sẽ không được áp dụng chính sách cộng điểm.
4. Tất cả trường hợp minh chứng gửi sau thời gian quy định thì sẽ không công nhận điểm cộng cho thí sinh.
5. Thí sinh tìm hiểu và nắm rõ thông tin xét tuyển trong Thông tin tuyển sinh của Trường (ban hành kèm theo Quyết định số:428/QĐ-ĐHQT ngày 20/4/2026) tại trang: https://tuyensinh.hcmiu.edu.vn/quy-dinh-van-ban/
6. Từ ngày 08/6/2026 đến hết ngày 30/6/2026 các thí sinh thuộc diện được cộng điểm theo chính sách của Nhà trường thực hiện khai thông tin theo các bước như sau:
– Bước 1: Chuẩn bị các tài liệu minh chứng, thí sinh scan/chụp ảnh hồ sơ gốc hoặc bản sao công chứng. Lưu ý: Hình ảnh tải lên phải rõ ràng các nội dung và kích thước file: <=5 MB.
– Bước 2: Truy cập trang thông tin điện tử của Trường theo địa chỉ https://thisinh.hcmiu.edu.vn/cap-nhat-chung-chi
– Bước 3: Thực hiện khai báo thông tin và tải lên tài liệu minh chứng cho giải thưởng hoặc chứng chỉ đã khai báo, sau đó nhấn Lưu thông tin.
7. Thí sinh bắt buộc thực hiện các bước trên để được hưởng chính sách cộng điểm, trong trường hợp thí sinh gặp khó khăn trong công tác cung cấp hồ sơ thí sinh gửi câu hỏi qua địa chỉ email: xettuyen.dhqt@hcmiu.edu.vn để được giải đáp.
9. Lệ phí xét tuyển
Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn và quy định của Bộ GD&ĐT.
10. Việc thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Trường ĐHQT cam kết thực hiện công tác tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, ĐHQG-HCM và Trường ĐHQT. Đồng thời, Trường ĐHQT cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo quy định của pháp luật.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26; D01 | 28.19 | |
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | A00; A01; X06; X26; D01; B00 | 22 | |
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26; D01 | 27.9 | |
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26; D01 | 27.75 | |
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | A00; A01; X06; X26; D01 | 24.87 | |
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.38 | |
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.73 | |
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; X06; X26; D01 | 26 | |
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00; A01; X06; X26; D01 | 24.2 | |
| 10 | CN19 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; X06; X26; D01 | 25.6 | |
| 11 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 27 | ||
| 12 | CN20 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26; D01 | 27.38 | |
| 13 | CN21 | Công nghệ sinh học | A00; A01; X06; X26; D01; B00 | 22.13 | |
| 14 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; X06; X26; D01 | 25.2 | |
| 15 | CN4 | Cơ kỹ thuật | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.15 | |
| 16 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06; X26; D01 | 22.25 | |
| 17 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.73 | |
| 18 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | A00; A01; X06; X26; D01 | 23.96 | |
| 19 | CN8 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26; D01 | 27.86 | |
| 20 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.63 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 28.19 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 22 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.9 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 27.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 24.87 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 26.38 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 26.73 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 26 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | 24.2 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | CN19 | Công nghệ vật liệu | 25.6 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 27 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | CN20 | Khoa học dữ liệu | 27.38 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | CN21 | Công nghệ sinh học | 22.13 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 25.2 | Điểm đã được quy đổi | |
| 15 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 26.15 | Điểm đã được quy đổi | |
| 16 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 22.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 17 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26.73 | Điểm đã được quy đổi | |
| 18 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 23.96 | Điểm đã được quy đổi | |
| 19 | CN8 | Khoa học máy tính | 27.86 | Điểm đã được quy đổi | |
| 20 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 26.63 | Điểm đã được quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN1 | Công nghệ thông tin | 28.19 | ||
| 2 | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 22 | ||
| 3 | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.9 | ||
| 4 | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 27.75 | ||
| 5 | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 24.87 | ||
| 6 | CN14 | Hệ thống thông tin | 26.38 | ||
| 7 | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 26.73 | ||
| 8 | CN17 | Kỹ thuật Robot | 26 | ||
| 9 | CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | 24.2 | ||
| 10 | CN19 | Công nghệ vật liệu | 25.6 | ||
| 11 | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 27 | ||
| 12 | CN20 | Khoa học dữ liệu | 27.38 | ||
| 13 | CN21 | Công nghệ sinh học | 22.13 | ||
| 14 | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 25.2 | ||
| 15 | CN4 | Cơ kỹ thuật | 26.15 | ||
| 16 | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 22.25 | ||
| 17 | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26.73 | ||
| 18 | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 23.96 | ||
| 19 | CN8 | Khoa học máy tính | 27.86 | ||
| 20 | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 26.63 |
B. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AP01 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0)) | D09; D10; D01; D14; D15 | 26 | Môn Anh hệ số 2 |
| 2 | AP02 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 20.75 | Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5 |
| 3 | AP03 | Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)) | A00; A01; X26; X06; X10 | 20 | |
| 4 | AP04 | Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 19.75 | |
| 5 | AP05 | Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 17.5 | |
| 6 | IU01 | Ngôn ngữ Anh | D09; D10; D01; D14; D15 | 31 | Môn Anh hệ số 2 |
| 7 | IU02 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 22 | Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5 |
| 8 | IU03 | Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) | A00; A01; X26; X06; X10 | 21 | |
| 9 | IU04 | Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 18.5 | |
| 10 | IU05 | Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 19.5 |
2. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AP01 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0)) | D09; D10; D01; D14; D15 | 721 | |
| 2 | AP02 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 603 | |
| 3 | AP03 | Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)) | A00; A01; X26; X06; X10 | 757 | |
| 4 | AP04 | Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 653 | |
| 5 | AP05 | Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 622 | |
| 6 | IU01 | Ngôn ngữ Anh | D09; D10; D01; D14; D15 | 935 | |
| 7 | IU02 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 668 | |
| 8 | IU03 | Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) | A00; A01; X26; X06; X10 | 805 | |
| 9 | IU04 | Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 602 | |
| 10 | IU05 | Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 728 |
3. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AP01 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0)) | D09; D10; D01; D14; D15 | 32.28 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, Môn Anh nhân hệ số 2 |
| 2 | AP02 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 27.56 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, tính theo thang điểm 35, môn Anh nhân 1.5 |
| 3 | AP03 | Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)) | A00; A01; X26; X06; X10 | 24.83 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 4 | AP04 | Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 25.5 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 5 | AP05 | Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 23.44 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 6 | IU01 | Ngôn ngữ Anh | D09; D10; D01; D14; D15 | 34.03 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, Môn Anh nhân hệ số 2 |
| 7 | IU02 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 28.17 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 8 | IU03 | Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) | A00; A01; X26; X06; X10 | 25.17 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 9 | IU04 | Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 24.9 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 10 | IU05 | Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 24.5 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
C. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2023
TrườngĐại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 25 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20 | |
| 7 | 7440112 | Hóa học(Hóa sinh) | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 9 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; D07 | 18 | |
| 10 | 7520301 | Kỹ thuật Hóa học | A00; A01; B00; D07 | 20 | |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | A00; A01 | 19 | |
| 12 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | A00; A01 | 18 | |
| 13 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00; A01 | 25 | |
| 14 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | A00; A01 | 25 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 25 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 25.25 | |
| 17 | 7520118 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | A00; A01; D01 | 19 | |
| 18 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B08; D07 | 22 | |
| 19 | 7520121 | Kỹ thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn ) | A00; A01; A02; D01 | 21 | |
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử Viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 21 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 21 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D07 | 18 | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 24 | 7220201_WE2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2) | D01; D09; D14; D15 | 18 | |
| 25 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(3+1) | D01; D09; D14; D15 | 18 | |
| 26 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | D01; D09; D14; D15 | 18 | |
| 27 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews)(4+0) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 28 | 7340101_LU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 29 | 7340101_NS | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 30 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 31 | 7340101_UH | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 32 | 7340101_UN | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 33 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 34 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 35 | 7420201_UN | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 36 | 7420201_WE2 | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 37 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 38 | 7480101_WE2 | Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | A00; A01 | 21 | |
| 39 | 7480106_SB | Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | A00; A01 | 21 | |
| 40 | 7480201_DK2 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2+2) | A00; A01 | 21 | |
| 41 | 7480201_DK25 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2,5+1,5) | A00; A01 | 21 | |
| 42 | 7480201_DK3 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(3+1) | A00; A01 | 21 | |
| 43 | 7480201_UN | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | A00; A01 | 21 | |
| 44 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | A00; A01 | 21 | |
| 45 | 7520118_SB | Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | A00; A01; D01 | 18 | |
| 46 | 7520207_SB | Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 47 | 7520207_UN | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 48 | 7520207_WE | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 49 | 7540101_UN | Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | A00; A01; B00; D07 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 835 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 810 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 790 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 760 | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 770 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 700 | ||
| 7 | 7440112 | Hóa học(Hóa sinh) | 700 | ||
| 8 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 700 | ||
| 9 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 620 | ||
| 10 | 7520301 | Kỹ thuật Hóa học | 710 | ||
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 720 | ||
| 12 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 700 | ||
| 13 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 850 | ||
| 14 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | 850 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 850 | ||
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 870 | ||
| 17 | 7520118 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 630 | ||
| 18 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 700 | ||
| 19 | 7520121 | Kỹ thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn ) | 660 | ||
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử Viễn thông | 700 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 700 | ||
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 670 | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 630 | ||
| 24 | 7220201_WE2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2) | 600 | ||
| 25 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(3+1) | 600 | ||
| 26 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | 600 | ||
| 27 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews)(4+0) | 600 | ||
| 28 | 7340101_LU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead)(2+2) | 600 | ||
| 29 | 7340101_NS | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales)(2+2) | 600 | ||
| 30 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney)(2+2) | 600 | ||
| 31 | 7340101_UH | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston)(2+2) | 600 | ||
| 32 | 7340101_UN | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | 600 | ||
| 33 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | 600 | ||
| 34 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | 600 | ||
| 35 | 7420201_UN | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | 600 | ||
| 36 | 7420201_WE2 | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | 600 | ||
| 37 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | 600 | ||
| 38 | 7480101_WE2 | Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | 700 | ||
| 39 | 7480106_SB | Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | 700 | ||
| 40 | 7480201_DK2 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2+2) | 700 | ||
| 41 | 7480201_DK25 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2,5+1,5) | 700 | ||
| 42 | 7480201_DK3 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(3+1) | 700 | ||
| 43 | 7480201_UN | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | 700 | ||
| 44 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | 700 | ||
| 45 | 7520118_SB | Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | 600 | ||
| 46 | 7520207_SB | Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | 600 | ||
| 47 | 7520207_UN | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | 600 | ||
| 48 | 7520207_WE | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | 600 | ||
| 49 | 7540101_UN | Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | 600 |
3. Điểm chuẩn xét tuyển sớm Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM 2023
Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi các trường THPT theo quy định của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2023 như sau:
Trường Đại học Quốc tế thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành đào tạo bậc đại học theo phương thức ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi các trường Trung học phổ thông theo quy định của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2023 như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
28 |
|
2 |
7220201_WE2 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) |
22 |
|
3 |
7220201_WE4 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) |
22 |
|
4 |
7220201_WE3 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) |
22 |
|
5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
27.5 |
|
6 |
7340101_AND |
Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) |
22 |
|
7 |
7340101_WE4 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) |
22 |
|
8 |
7340101_UH |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2) |
22 |
|
9 |
7340101_NS |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) |
22 |
|
10 |
7340101_AU |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến) |
22 |
|
11 |
7340101_WE |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) |
22 |
|
12 |
7340101_UN |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) |
22 |
|
13 |
7340101_LU |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) |
22 |
|
14 |
7340101_SY |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến) |
22 |
|
15 |
7340201_MU |
Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) |
22 |
|
16 |
7340301_MU |
Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) |
22 |
|
17 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
27 |
|
18 |
7340301 |
Kế toán |
25.5 |
|
19 |
7310101 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (dự kiến) |
27 |
|
20 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
25 |
|
21 |
7420201_UN |
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) |
22 |
|
22 |
7420201_WE2 |
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) |
22 |
|
23 |
7420201_WE4 |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) |
22 |
|
24 |
7440112 |
Hóa học (Hóa sinh) |
25 |
|
25 |
7540101_UN |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) |
22 |
|
26 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
24 |
|
27 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
24 |
|
28 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
26 |
|
29 |
7460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) |
24 |
|
30 |
7460201 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) (dự kiến) |
23 |
|
31 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
27.5 |
|
32 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
27.5 |
|
33 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
27.5 |
|
34 |
7480106_SB |
Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) |
21 |
|
35 |
7480201_DK2 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) |
21 |
|
36 |
7480201_DK25 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5) |
21 |
|
37 |
7480201_DK3 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1) |
21 |
|
38 |
7480201_WE4 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) |
21 |
|
39 |
7480101_WE2 |
Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) |
21 |
|
40 |
7480201_UN |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) |
21 |
|
41 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
28 |
|
42 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
22 |
|
43 |
7520118_SB |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) |
21 |
|
44 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
22 |
|
45 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
24 |
|
46 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
24 |
|
47 |
7520207_SB |
Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) |
21 |
|
48 |
7520207_UN |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) |
21 |
|
49 |
7520207_WE |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) |
21 |
|
50 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
24 |
|
51 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
21 |
|
52 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
21 |
Học phí
1. Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Số học kỳ (Số lần đóng học phí) |
Học phí mỗi học kỳ |
|
1 |
Ngành Quản trị Kinh doanh |
8 |
27.000.000 |
|
2 |
Ngành Marketing |
8 |
27.000.000 |
|
3 |
Ngành Tài chính Ngân hàng |
8 |
27.000.000 |
|
4 |
Ngành Kế toán |
8 |
27.000.000 |
|
5 |
Ngành Kinh tế |
8 |
27.000.000 |
|
6 |
Ngành Thương mại Điện tử |
8 |
27.000.000 |
|
7 |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
8 |
27.000.000 |
|
8 |
Ngành Công nghệ Thông tin |
9 |
29.500.000 |
|
9 |
Ngành Khoa học Dữ liệu |
8 |
29.500.000 |
|
10 |
Ngành Khoa học Máy tính |
8 |
29.500.000 |
|
11 |
Ngành Thống kê |
8 |
29.500.000 |
|
12 |
Ngành Toán ứng dụng |
8 |
29.500.000 |
|
13 |
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
8 |
29.500.000 |
|
14 |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng |
8 |
29.500.000 |
|
15 |
Ngành Công nghệ Sinh học |
8 |
32.000.000 |
|
16 |
Ngành Hóa học (Hóa sinh) |
8 |
32.000.000 |
|
17 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm |
9 |
32.000.000 |
|
18 |
Ngành Kỹ thuật Hóa học |
9 |
32.000.000 |
|
19 |
Ngành Kỹ thuật Y sinh |
9 |
32.000.000 |
|
20 |
Ngành Quản lý Xây dựng |
9 |
32.000.000 |
|
21 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng |
9 |
32.000.000 |
|
22 |
Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
9 |
32.000.000 |
|
23 |
Ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông |
9 |
32.000.000 |
|
24 |
Ngành Kỹ thuật Không gian |
9 |
32.000.000 |
Ghi chú:
Nhà trường thu học phí theo năm học vào đầu mỗi học kỳ và chỉ áp dụng cho các môn học lần đầu. Mỗi năm gồm 2 học kỳ chính (Học kỳ 1 và Học kỳ 2). Tổng cộng 8 lần đóng cho toàn khóa học 4 năm, 9 lần đóng cho toàn khóa học 4,5 năm. Học phí được giữ nguyên trong toàn khóa học, không tăng so với mức học phí đã công bố tại thời điểm tuyển sinh đầu vào.
Đối với các môn học lại và học cải thiện điểm, sinh viên đóng theo mức học phí của khóa tuyển sinh đang theo học môn đó.
Đối với sinh viên học vượt: Đăng ký học vượt để rút ngắn thời gian và tốt nghiệp sớm, vẫn phải đóng đủ học phí tương ứng với các học kỳ theo quy định của toàn bộ chương trình đào tạo.
2. Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ) |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1) |
70.000.000 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
90.000.000 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5) |
60.000.000 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2) |
50.000.000 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) |
70.000.000 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
100.000.000 |
|
7 |
Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
50.000.000 |
|
8 |
Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
50.000.000 |
|
9 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
100.000.000 |
|
10 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
85.000.000 |
|
11 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng |
70.000.000 |
|
12 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng |
90.000.000 |
|
13 |
Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) |
70.000.000 |
|
14 |
Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
90.000.000 |
Ghi chú:
Bảng trên là học phí ước tính trung bình mỗi năm, học phí thực tế mỗi học kỳ dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký.
Mức thu học phí đối với các môn cơ sở ngành và chuyên ngành 2 năm đầu: 2.050.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH West of England năm 3: 3.750.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 2,5+1,5 và 3+1 với ĐH Deakin sau năm thứ 2 là 375.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH Andrews (áp dụng theo tỷ giá đầu học kỳ) .
Chương trình đào tạo
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
Chỉ tiêu: 2000
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành/ nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp tính Điểm học lực |
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
90 |
Phương thức 1, 2 |
D01, D09, D10, D14, D15 |
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
240 |
Phương thức 1, 2 |
A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
|
3 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
200 |
||
|
4 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
180 |
||
|
5 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
130 |
||
|
6 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
55 |
||
|
7 |
7310101 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) |
7310101 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) |
66 |
||
|
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
55 |
Phương thức 1, 2 |
A00, A01, X06, X10, X26 |
|
9 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
Khoa học máy tính |
55 |
||
|
10 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
55 |
||
|
11 |
7460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) |
7460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) |
50 |
||
|
12 |
7460201 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) |
7460201 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) |
30 |
||
|
13 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
100 |
Phương thức 1, 2 |
A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 |
|
14 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
45 |
||
|
15 |
7440112 |
Hóa học (Hóa sinh) |
7440112 |
Hóa học (Hóa sinh) |
35 |
||
|
16 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
65 |
||
|
17 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
154 |
Phương thức 1, 2 |
A00, A01, B00, B08, D01, D07 |
|
18 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
46 |
||
|
19 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
78 |
||
|
20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
77 |
||
|
21 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
86 |
||
|
22 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) |
7520121 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) |
44 |
||
|
23 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
32 |
||
|
24 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
32 |
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
Chỉ tiêu: 300
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành/ nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp tính Điểm học lực |
|
1 |
7220201W3 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
20 |
Phương thức 1, 2 |
D09, D10, D01, D14, D15 |
|
2 |
7220201W4 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
57 |
||||
|
3 |
7340101AD |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
30 |
Phương thức 1, 2 |
A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
|
4 |
7340101MQ |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5) |
20 |
||||
|
5 |
7340101SY |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) |
20 |
||||
|
6 |
7340101W2 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
20 |
||||
|
7 |
7340101W4 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
55 |
||||
|
8 |
7340201MQ |
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
20 |
||
|
9 |
7340301MQ |
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
7340301 |
Kế toán |
13 |
||
|
10 |
7480201W4 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
9 |
Phương thức 1, 2 |
A00, A01, X26, X06, X10 |
|
11 |
7480201MQ |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
8 |
||||
|
12 |
7480201DK |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1) |
8 |
||||
|
13 |
7420201W2 |
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
10 |
Phương thức 1, 2 |
A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 |
|
14 |
7420201W4 |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
10 |
Chú thích:
A00: Toán, Vật lí, Hoá học
A01: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D12: Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
D13: Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X06: Toán, Tin học, Vật lí
X10: Toán, Tin học, Hoá học
X25: Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh

