Đề án tuyển sinh Học viện Tài chính

Video giới thiệu Học viện Tài chính

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Tài chính
  • Tên tiếng Anh: Academy Of Finance (AOF)
  • Mã trường: HTC
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Số 58 Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • SĐT: 0243.8389326
  • Email: vanphonghocvien@hvtc.edu.vn
  • Website: https://hvtc.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/aof.fanpage/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc

1.2 Quy chế

1. Nguyên tắc xét tuyển

- Thí sinh đăng ký chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế hoặc ngành Ngôn ngữ Anh chương trình chuẩn được xét tuyển theo các tổ hợp A01, D01, D07, X26; các ngành/chương trình đào tạo còn lại và chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) được xét tuyển theo các tổ hợp A00, A01, D01, D07, X06, X26.

- Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

- Đối với những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế điểm thi THPT môn Tiếng Anh (gồm cả thí sinh không có điểm thi môn tiếng Anh) theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển). Trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi này.

Lưu ý:

- Đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (đã được Bộ GDĐT Việt Nam cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam): Căn cứ kết quả học tập THPT của thí sinh, Giám đốc Học viện xem xét quyết định. Ưu tiên thí sinh đã có thông báo tiếp nhận vào học tại các trường Đại học trên thế giới.

- Đối với thí sinh diện dự bị đại học: Học viện thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh Dự bị đại học vào học trình độ Đại học theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điều kiện để nộp hồ sơ xét chuyển như sau:

+ Thí sinh hoàn thành chương trình Dự bị đại học.

+ Có Điểm tổng kết 03 môn học bồi dưỡng dự bị đại học thuộc tổ hợp đăng ký xét chuyển đạt từ 20 điểm trở lên khi đăng ký vào chương trình chuẩn và 21 điểm trở lên khi đăng ký vào chương trình định hướng quốc tế.

- Thí sinh diện gửi học hoặc theo đặt hàng, Học viện xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

2. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Ngưỡng đầu vào: Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy từ mức 19 điểm đối với chương trình chuẩn, từ mức 20 điểm đối với chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế và chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme).

- Điểm trúng tuyển: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30. Học viện công bố quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình chuẩn
1 HC01.01 Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) A00, A01, D01, D07, X06, X26  
2 HC01.02 Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00, A01, D01, D07, X06, X26  
3 HC01.03 Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính) A00, A01, D01, D07, X06, X26  
4 HC02.13 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00, A01, D01, D07, X06, X26  
5 HC03.12 Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch A00, A01, D01, D07, X06, X26  
6 HC04.01 Tin học tài chính kế toán A00, A01, D01, D07, X06, X26  
7 HC05.01 Tiếng Anh tài chính kế toán A01, D01, D07, X26  
8 HC06.01 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26  
9 HC07.01 Quản lý tài chính công A00, A01, D01, D07, X06, X26  
10 HC08.01 Tài chính bảo hiểm A00, A01, D01, D07, X06, X26  
11 HC09.01 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A00, A01, D01, D07, X06, X26  
12 HC10.01 Kiểm toán A00, A01, D01, D07, X06, X26  
13 HC11.01 Marketing A00, A01, D01, D07, X06, X26  
14 HC12.01 Kinh tế đầu tư A00, A01, D01, D07, X06, X26  
15 HC13.01 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00, A01, D01, D07, X06, X26  
16 HC14.01 Khoa học dữ liệu trong tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26  
17 HC16.01 Kinh tế chính trị - Tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26  
18 HC17.01 Luật kinh doanh A00, A01, D01, D07, X06, X26  
19 HC18.01 Toán tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26  
2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế
20 HC01.01QT Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) A01, D01, D07, X26  
21 HC01.06QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) A01, D01, D07, X26  
22 HC01.09QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01, D01, D07, X26)  
23 HC01.11QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01, D01, D07, X26)  
24 HC01.15QT Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01, D01, D07, X26)  
25 HC01.19QT Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01, D01, D07, X26  
26 HC02.01QT Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01, D01, D07, X26  
27 HC02.02QT Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) A01, D01, D07, X26  
28 HC02.03QT Kế toán công (Theo định hướng ACCA) A01, D01, D07, X26  
29 HC03.01QT Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01, D01, D07, X26  
30 HC09.01QT Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) A01, D01, D07, X26)  
31 HC10.01QT Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01, D01, D07, X26  
32 HC11.02QT Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) A01, D01, D07, X26  
33 HC12.01QT Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) A01, D01, D07, X26  
34 HC15.01QT Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01, D01, D07, X26  
3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
35 HC.DDP Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) A00, A01, D01, D07, X06, X26  
4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
36 HS01.06QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) A01, D01, D07, X26  
37 HS01.09QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01, D01, D07, X26  
38 HS01.11QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01, D01, D07, X26  
39 HS02.01QT Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01, D01, D07, X26  
40 HS10.01QT Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01, D01, D07, X26  
 
2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

* Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập đạt loại giỏi trở lên) và có một trong các thành tích vượt trội như sau:

- Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 7.0 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 100 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 5 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc SAT đạt từ 1450 điểm hoặc ACT đạt từ 31 điểm (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

- Đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia hoặc đạt giải Nhất kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

* Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập đạt loại giỏi trở lên), có một trong các thành tích như sau:

- Đạt giải Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

- Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 5.5 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 55 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 3.5 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc SAT từ 1050 điểm hoặc ACT từ 22 điểm (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

* Nhóm 3: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập đạt loại giỏi trở lên).

2.2 Quy chế

1. Nguyên tắc xét tuyển

Nhóm 1:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

+ Điểm môn 1: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn cao nhất trong các môn Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tin học theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 3: Điểm quy đổi thành tích vượt trội của thí sinh (Xác định tại Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 và Bảng quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10).

+ Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

- Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Nhóm 2:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

+ Điểm môn 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán.

+ Điểm môn 2:  Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 cao nhất của tổ hợp 3 môn trong các tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 3: Điểm quy đổi thành tích học tập, chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế của thí sinh (Xác định tại Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 và Bảng quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10).

+ Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

- Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

 

TT

 

IELTS

TOEFL iBT

 

SAT

 

ACT

 

Điểm quy đổi

Trước năm

2026

Từ

năm 2026

1

5.5

55 – 69

3.5

1050 - dưới 1200

22 - 26

9,0

2

6.0

70 – 79

4

1200 - dưới 1300

27 - 28

9,25

3

6.5

80 – 89

4.5

1300 - dưới 1400

29 - 30

9,5

4

7.0

90 – 99

5

1400 - dưới 1500

31 - 32

9,75

5

7.5 trở lên

100 trở lên

5.5 trở lên

1500 trở lên

33 trở lên

10

Bảng điểm quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10:

 

STT

Giải Học sinh giỏi Quốc gia

Giải Học sinh giỏi Tỉnh/TP

 

Điểm quy đổi

1

 

Giải ba

9,0

2

 

Giải nhì

9,5

3

Khuyến khích

Giải nhất

10

Nhóm 3:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

+ Điểm môn 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán.

+ Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 cao nhất của tổ hợp 3 môn trong các tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 3: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cao nhất trong các môn Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học.

+ Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

- Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình chuẩn
1 HC01.01 Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)    
2 HC01.02 Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)    
3 HC01.03 Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)    
4 HC02.13 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công    
5 HC03.12 Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch    
6 HC04.01 Tin học tài chính kế toán    
7 HC05.01 Tiếng Anh tài chính kế toán    
8 HC06.01 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính    
9 HC07.01 Quản lý tài chính công    
10 HC08.01 Tài chính bảo hiểm    
11 HC09.01 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản    
12 HC10.01 Kiểm toán    
13 HC11.01 Marketing    
14 HC12.01 Kinh tế đầu tư    
15 HC13.01 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán    
16 HC14.01 Khoa học dữ liệu trong tài chính    
17 HC16.01 Kinh tế chính trị - Tài chính    
18 HC17.01 Luật kinh doanh    
19 HC18.01 Toán tài chính    
2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế
20 HC01.01QT Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)    
21 HC01.06QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)    
22 HC01.09QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
23 HC01.11QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)    
24 HC01.15QT Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
25 HC01.19QT Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
26 HC02.01QT Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)    
27 HC02.02QT Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)    
28 HC02.03QT Kế toán công (Theo định hướng ACCA)    
29 HC03.01QT Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
30 HC09.01QT Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)    
31 HC10.01QT Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
32 HC11.02QT Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)    
33 HC12.01QT Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)    
34 HC15.01QT Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
35 HC.DDP Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)    
4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
36 HS01.06QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)    
37 HS01.09QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
38 HS01.11QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)    
39 HS02.01QT Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)    
40 HS10.01QT Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
 
3
Xét tuyển thẳng

3.1 Đối tượng

(1) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào tất cả các ngành, chương trình của Học viện;

(2) Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được xét tuyển thẳng trong năm tốt nghiệp THPT vào Học viện theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;

(3) Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định sau đây:

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Học viện quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Giám đốc Học viện quy định;

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

3.2 Quy chế

Nguyên tắc xét tuyển:

- Xét tuyển thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ theo nguyên tắc xét điểm từ cao xuống thấp. Điểm xét tuyển là điểm bình quân 3 năm học THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình chuẩn
1 HC01.01 Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)    
2 HC01.02 Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)    
3 HC01.03 Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)    
4 HC02.13 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công    
5 HC03.12 Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch    
6 HC04.01 Tin học tài chính kế toán    
7 HC05.01 Tiếng Anh tài chính kế toán    
8 HC06.01 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính    
9 HC07.01 Quản lý tài chính công    
10 HC08.01 Tài chính bảo hiểm    
11 HC09.01 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản    
12 HC10.01 Kiểm toán    
13 HC11.01 Marketing    
14 HC12.01 Kinh tế đầu tư    
15 HC13.01 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán    
16 HC14.01 Khoa học dữ liệu trong tài chính    
17 HC16.01 Kinh tế chính trị - Tài chính    
18 HC17.01 Luật kinh doanh    
19 HC18.01 Toán tài chính    
2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế
20 HC01.01QT Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)    
21 HC01.06QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)    
22 HC01.09QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
23 HC01.11QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)    
24 HC01.15QT Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
25 HC01.19QT Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
26 HC02.01QT Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)    
27 HC02.02QT Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)    
28 HC02.03QT Kế toán công (Theo định hướng ACCA)    
29 HC03.01QT Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
30 HC09.01QT Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)    
31 HC10.01QT Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
32 HC11.02QT Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)    
33 HC12.01QT Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)    
34 HC15.01QT Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
35 HC.DDP Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)    
4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
36 HS01.06QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)    
37 HS01.09QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
38 HS01.11QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)    
39 HS02.01QT Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)    
40 HS10.01QT Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)    
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán A01; D01; D07 24.1  
2 7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A00; A01; D01; D07 25.43  
3 7310102  Kinh tế chính trị - tài chính A00; A01; D01; D07 24.92  
4 7310104  Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 25.56  
5 7310104QT12.01  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 22.82  
6 7310108  Toán tài chính A00; A01; D01; D07 24.57  
7 7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch A00; A01; D01; D07 24.98  
8 7340101QT03.01  Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 22.58  
9 7340115  Marketing A00; A01; D01; D07 26.23  
10 7340115QT11.02  Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 23.44  
11 7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A00; A01; D01; D07 21.51  
12 7340116QT09.01  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21  
13 7340120QT15.01  Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 24.89  
14 73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 25.47  
15 73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00; A01; D01; D07 26.31  
16 73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) A00; A01; D01; D07 25.4  
17 7340201QT01.01  Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21  
18 7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 21.3  
19 7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21  
20 7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21  
21 7340201QT01.15  Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21  
22 7340201QT01.19  Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21  
23 7340204  Tài chính bảo hiểm A00; A01; D01; D07 22.56  
24 7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00; A01; D01; D07 25.01  
25 7340301QT02.01  Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5  
26 7340301QT02.02  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) A01; D01; D07 21  
27 7340301QT02.03  Kế toán công (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5  
28 7340302  Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.6  
29 7340302QT10.01  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21.5  
30 7340403  Quản lý tài chính công A00; A01; D01; D07 22.55  
31 7340405  Tin học tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 25.07  
32 7380101  Luật kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.12  
33 7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính A00; A01; D01; D07 25.52  
34 7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 24.97  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán A01; D01; D07 24.1 Điểm đã được quy đổi
2 7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A00; A01; D01; D07 25.43 Điểm đã được quy đổi
3 7310102  Kinh tế chính trị - tài chính A00; A01; D01; D07 24.92 Điểm đã được quy đổi
4 7310104  Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 25.56 Điểm đã được quy đổi
5 7310104QT12.01  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 22.82 Điểm đã được quy đổi
6 7310108  Toán tài chính A00; A01; D01; D07 24.57 Điểm đã được quy đổi
7 7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch A00; A01; D01; D07 24.98 Điểm đã được quy đổi
8 7340101QT03.01  Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 22.58 Điểm đã được quy đổi
9 7340115  Marketing A00; A01; D01; D07 26.23 Điểm đã được quy đổi
10 7340115QT11.02  Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 23.44 Điểm đã được quy đổi
11 7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A00; A01; D01; D07 21.51 Điểm đã được quy đổi
12 7340116QT09.01  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
13 7340120QT15.01  Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 24.89 Điểm đã được quy đổi
14 73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 25.47 Điểm đã được quy đổi
15 73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00; A01; D01; D07 26.31 Điểm đã được quy đổi
16 73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) A00; A01; D01; D07 25.4 Điểm đã được quy đổi
17 7340201QT01.01  Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
18 7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 21.3 Điểm đã được quy đổi
19 7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
20 7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
21 7340201QT01.15  Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
22 7340201QT01.19  Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
23 7340204  Tài chính bảo hiểm A00; A01; D01; D07 22.56 Điểm đã được quy đổi
24 7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00; A01; D01; D07 25.01 Điểm đã được quy đổi
25 7340301QT02.01  Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5 Điểm đã được quy đổi
26 7340301QT02.02  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
27 7340301QT02.03  Kế toán công (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5 Điểm đã được quy đổi
28 7340302  Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.6 Điểm đã được quy đổi
29 7340302QT10.01  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21.5 Điểm đã được quy đổi
30 7340403  Quản lý tài chính công A00; A01; D01; D07 22.55 Điểm đã được quy đổi
31 7340405  Tin học tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 25.07 Điểm đã được quy đổi
32 7380101  Luật kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.12 Điểm đã được quy đổi
33 7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính A00; A01; D01; D07 25.52 Điểm đã được quy đổi
34 7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 24.97 Điểm đã được quy đổi

B. Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2024

1. Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 34.73  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 26.13  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.22  
4 7340115QT11.02PH Digital Marketing (theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 35.31  
5 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 A00; A01; D01; D07 26.38  
6 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 A00; A01; D01; D07 26.85  
7 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 A00; A01; D01; D07 26.22  
8 7340201QT01.06 Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 36.15  
9 7340201QT01.09 Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 35.36  
10 7340201QT01.11 Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 35.4  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 26.45  
12 7340301QT02.01PH Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 34.35  
13 7340302QT10.01PH Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 35.7  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.03  

2. Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 29  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 26  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 29.2  
4 7340115QT11.02PH Digital Marketing (theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 26.8  
5 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 A00; A01; D01; D07 26  
6 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 A00; A01; D01; D07 27.6  
7 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 A00; A01; D01; D07 29.4  
8 7340201QT01.06 Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 27  
9 7340201QT01.09 Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 26  
10 7340201QT01.11 Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 26.5  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 29.5  
12 7340301QT02.01PH Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 27.5  
13 7340302QT10.01PH Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 26.7  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 28.5  

3. Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 34.73  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 26.13  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.22  
4 7340115QT11.02PH Digital Marketing (theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 35.31  
5 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 A00; A01; D01; D07 26.38  
6 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 A00; A01; D01; D07 26.85  
7 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 A00; A01; D01; D07 26.22  
8 7340201QT01.06 Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 36.15  
9 7340201QT01.09 Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 35.36  
10 7340201QT01.11 Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 35.4  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 26.45  
12 7340301QT02.01PH Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 34.35  
13 7340302QT10.01PH Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 35.7  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.03  

4. Học viện Tài chính công bố điểm sàn xét tuyển 2024

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Học viện Tài chính năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được công bố ngày 23/7 như sau:

Học viện Tài chính cho biết, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của thí sinh diện xét tuyển học sinh giỏi ở bậc THPT và xét tuyển kết hợp là điều kiện dự tuyển/điều kiện nộp hồ sơ của thí sinh.

Còn ngưỡng điểm sàn xét tuyển của thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 vào từng ngành của Học viện Tài chính có tổng điểm 3 môn thi thuộc một trong các tổ hợp đăng ký xét tuyển (đã cộng điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng) là từ 20 điểm trở lên đối với chương trình chuẩn và từ 21 điểm trở lên đối với chương trình định hướng CCQT theo từng mã xét tuyển.

Năm 2024, tổng chỉ tiêu tuyển sinh hệ đại học chính quy của Học viện Tài chính dự kiến là 4.500, trong đó: Chương trình chuẩn là 3.100; Chương trình đào tạo định hướng CCQT là 1.280; Chương trình liên kết đào tạo mỗi bên cấp một bằng cử nhân là 120.

Chỉ tiêu xét tuyển thẳng và xét tuyển học sinh giỏi THPT ít nhất bằng 60%; xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy ít nhất 5%, số còn lại xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và xét tuyển kết hợp. 

C. Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2023

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển chính thức năm 2023 học viện Tài chính theo phương thức xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT ngày 22/8

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201C06 Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) A01; D01; D07 35.51 Tiếng Anh nhân 2
2 7340201C09 Phân tích tài chính (Chất lượng cao) A01; D01; D07 34.6 Tiếng Anh nhân 2
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) A01; D01; D07 34.25 Tiếng Anh nhân 2
4 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) A01; D01; D07 34.01 Tiếng Anh nhân 2
5 7340301C22 Kiểm toán (Chất lượng cao) A01; D01; D07 34.75 Tiếng Anh nhân 2
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 34.4 Tiếng Anh nhân 2
7 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 25.85  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.17  
9 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 A00; A01; D01; D07 25.94  
10 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 A00; A01; D01; D07 26.04  
11 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 A00; A01; D01; D07 25.8  
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 26.15  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 25.94
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201C06 Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) A01; D01; D07 27 Xét học sinh giỏi
2 7340201C09 Phân tích tài chính (Chất lượng cao) A01; D01; D07 26.9 Xét học sinh giỏi
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) A01; D01; D07 29.5 Xét học sinh giỏi
4 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) A01; D01; D07 29.5 Xét học sinh giỏi
5 7340301C22 Kiểm toán (Chất lượng cao) A01; D01; D07 29.4 Xét học sinh giỏi
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 28.5 Xét học sinh giỏi
7 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 25.2 Xét học sinh giỏi
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.7 Xét học sinh giỏi
9 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 A00; A01; D01; D07 28.5 Xét học sinh giỏi
10 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 A00; A01; D01; D07 29 Xét học sinh giỏi
11 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 A00; A01; D01; D07 29.5 Xét học sinh giỏi
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27 Xét học sinh giỏi
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 29.5 Xét học sinh giỏi
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201C06 Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)   20  
2 7340201C09 Phân tích tài chính (Chất lượng cao)   20  
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)   20  
4 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)   20  
5 7340301C22 Kiểm toán (Chất lượng cao)   20  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   20  
7 7310101 Kinh tế   20  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   20  
9 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1   20  
10 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2   20  
11 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3   20  
12 7340301 Kế toán   20  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   20
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201C06 Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)   20  
2 7340201C09 Phân tích tài chính (Chất lượng cao)   20  
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)   20  
4 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)   20  
5 7340301C22 Kiểm toán (Chất lượng cao)   20  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   20  
7 7310101 Kinh tế   20  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   20  
9 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1   20  
10 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2   20  
11 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3   20  
12 7340301 Kế toán   20  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   20

5. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy

Điểm trúng tuyển từ 20,00 (quy đổi theo thang điểm 30) trở lên.

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển trên Cổng thông tin: https://hvtc.edu vn hoặc
http://kgmb.hust.edu.vn (dự kiến từ 23h00 ngày 22/8/2023). Kết quả trúng tuyển của thí sinh được công bố là dựa trên các thông tin từ dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp THPT, cơ sở dữ liệu do thí sinh cung cấp và các dữ liệu khác; trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy định.

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học theo hình thức trực tuyến trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 24/8/2023 đến 17h00 ngày 08/9/2023.

Thí sinh thực hiện nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin: https://hvtc.edu.vn từ ngày 24/8/2023 đến 17h00 ngày 09/9/2023 theo thông báo và hướng dẫn. Học viện sẽ gửi Giấy báo nhập học qua đường bưu điện.

Thời gian nhập học trực tiếp dự kiến từ ngày 16/9/2023; thời gian học chính khóa từ
ngày 20/9/2023./.|

Học phí

A. Học phí Học viện Tài chính năm 2025

Học phí của Chương trình chuẩn từ 20-28 triệu đồng/năm học;

Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế từ 50-55 triệu đồng/năm học;

 Chương trình liên kết quốc tế dao động từ 60 – 75 triệu đồng/năm học (Liên kết với Anh từ 70-75 triệu đồng; Liên kết với Pháp từ 60-70 triệu đồng).

B. Học phí Học viện Tài chính năm 2024 - 2025

Học viện Tài chính ngày 1.3.2024 đã thông tin về mức học phí dự kiến năm học 2024 - 2025. Theo đó, học phí chương trình chuẩn là 25 triệu đồng/sinh viên/năm học.

Học phí Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế là 50 triệu đồng/sinh viên/năm học.

Học phí diện tuyển sinh theo đặt hàng: 43 triệu đồng/sinh viên/năm học.

Từ những năm học sau, học phí có thể thay đổi khi nhà nước thay đổi chính sách về học phí, trường hợp tăng thì mức tăng không quá 10% so với năm học trước.

Học phí đối với lưu học sinh diện tự túc kinh phí: Theo quy định của Học viện đối với sinh viên nước ngoài diện tự túc kinh phí.

Chương trình liên kết đào tạo mỗi bên cấp một bằng đại học giữa Học viện Tài chính với Trường Đại học Greenwich (Vương quốc Anh), học phí không thay đổi trong suốt 4 năm học như sau:

Học 4 năm trong nước là: 70 triệu đồng/sinh viên/năm học (280 triệu đồng/sinh viên/khóa học).

Học 3 năm trong nước + 1 năm tại Trường Đại học Greenwich (Vương quốc Anh) là: 70 triệu đồng/sinh viên/năm học (cho 3 năm học trong nước); 490 triệu đồng/sinh viên/năm học (cho 1 năm học tại Trường Đại học Greenwich); tổng cộng là: 700 triệu đồng/sinh viên/khóa học.

Chương trình liên kết đào tạo Đại học Toulon cấp bằng học trong 3 năm: Chuyên ngành Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính là 171 triệu đồng (mức học phí bình quân: 57 triệu đồng/sinh viên/năm học); chuyên ngành Kế toán - Kiểm soát - Kiểm toán là 180 triệu đồng (mức học phí 2 năm đầu là 57 triệu đồng/sinh viên/năm học, riêng năm cuối là 66 triệu đồng/sinh viên/ năm học).

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 200 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07
2 7310101 Kinh tế 240 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07
3 7340101 Quản trị kinh doanh 300 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; D07
4 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 600 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; D07
5 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 490 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; D07
6 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 310 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; D07
7 7340201C06 Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) 250 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07
8 7340201C09 Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) 150 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07
9 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) 300 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07
10 7340301 Kế toán 840 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; D07
11 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) 300 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07
12 7340301C22 Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) 230 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07
13 7340401C35 Digital Marketing (theo định hướng ICDL) 50 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D07
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 120 ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; D07

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ