Đề án tuyển sinh Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Video giới thiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Youth Academy (VYA)
  • Mã trường: HTN
  • Hệ đào tạo: Đại học - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ:
  • Cơ sở Hà Nội: 58 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
  • SĐT: 024.3834 3239
  • Phân viện miền Nam: Số 261 Đường Hoàng Hữu Nam - P. Tân Phú - Q. 9 - TP Hồ Chí Minh
  • SĐT: 0283.896 6914

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 (không xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026).

 

1.2 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh đạt kết quả rèn luyện từ loại Khá trở lên và có tổng điểm trung bình chung kết quả học tập 03 môn thuộc tổ hợp ĐKXT của năm lớp 10, 11, 12 đạt ngưỡng cụ thể của từng ngành. Học viện sẽ thông báo trong Thông báo tuyển sinh tại thời điểm tổ chức xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

1.3 Quy chế

- Điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn của các tổ hợp ĐKXT phải >= 6.0 điểm (Bằng chữ: sáu phẩy không) và điểm trung bình chung kết quả học tập 03 môn thuộc tổ hợp ĐKXT của cả năm lớp 10, 11, 12 phải >= 18.0 điểm.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển và điểm cộng, ưu tiên, điểm khuyến khích (nếu có). Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập THPT các môn phải bao gồm môn Toán hoặc môn Ngữ văn, với trọng số tính điểm của môn này tối thiểu bằng 1/3 tổng điểm xét tuyển.

Quy định về cách tính điểm xét tuyển phương thức xét kết quả học tập THPT (thang điểm 30) như sau:

Điểm xét tuyển = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • ĐTB: Điểm trung bình;

  • ĐTB môn = (Điểm cả năm lớp 10 + Điểm cả năm lớp 11 + Điểm cả năm lớp 12)/3.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế D01; A00; X21; D10; A04  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước C00; X74; D01; X21; D10  
3 7310205 Quản lý Nhà nước C00; X74; D01; X21; D10  
4 7310401 Tâm lý học C00; X74; D01; X21; D10  
5 7320108 Quan hệ công chúng C00; X74; D01; X21; D10  
6 7380101 Luật D01; C00; X74; A00; D10  
7 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10; A04  
8 7760101 Công tác xã hội C00; X74; D01; X21; D10  
9 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; X74; D01; X21; D10  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập của bậc THPT – Mã 200

- Cách thức xét tuyển: Xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu dựa trên kết quả học tập 3 môn thuộc các tổ hợp xét tuyển theo ngành của cả năm lớp 12.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30.

- Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3)

(Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình).

- Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 20 điểm trở lên (không bao gồm điểm ưu tiên, chi tiết điểm sàn xét tuyển từng ngành theo phương thức kết quả học tập THPT sẽ được Học viện công khai trong thông báo điểm sàn xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế    
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước    
3 7310205 Quản lý Nhà nước    
4 7310401 Tâm lý học    
5 7320108 Quan hệ công chúng    
6 7380101 Luật    
7 7480201 Công nghệ thông tin    
8 7760101 Công tác xã hội    
9 7760102 Công tác Thanh thiếu niên    
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng (theo Điều 8 quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo) – Mã 301

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế    
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước    
3 7310205 Quản lý Nhà nước    
4 7310401 Tâm lý học    
5 7320108 Quan hệ công chúng    
6 7380101 Luật    
7 7480201 Công nghệ thông tin    
8 7760101 Công tác xã hội    
9 7760102 Công tác Thanh thiếu niên    
 
4
Phương thức khác

4.1 Đối tượng

Dự bị đại học

4.2 Điều kiện xét tuyển

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, hoàn thành chương trình dự bị đại học và có tổng điểm trung bình chung kết quả học tập 03 môn thuộc tổ hợp ĐKXT của năm lớp 10, 11, 12 đạt ngưỡng đầu vào do Học viện công bố trong thông báo tuyển sinh.

– Có văn bản của trường nơi học sinh học dự bị đại học và hồ sơ của học sinh gửi về Học viện để xét tuyển.

4.3 Quy chế

– Điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

– Học viện xét theo điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

– Học viện đảm bảo nguyên tắc xét tuyển của thí sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Học viện.

– Học viện không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để tuyển sinh, không cộng điểm ưu tiên cho thí sinh có chứng chỉ nghề.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế D01; A00; X21; D10 21  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; A09 19.5  
3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; X74; D01; A09 24  
4 7310205 Quản lý Nhà nước C00; D01; A09 24.1  
5 7310401 Tâm lý học C00; X74; C20; A09; D01; X21 25.3  
6 7320108 Quan hệ Công chúng C00; X74; D01; C20; D15 25.8  
7 7380101 Luật C00; X74; A00; D01; C20; X21 24.8  
8 7380101 Luật - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; A00; D01; C20; X21 17.5  
9 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 20  
10 7760101 Công tác Xã hội C00; X74; D01; C20; A09; X21 24.5  
11 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; X74; D01; X21; C20; X70 23.8  
12 7760102 Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; X21; C20; X70 18.5  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế D01; A00; X21; D10 24.8  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; C20; A09; X21 23.6  
3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; X74; D01; C20; A09; X21 26.5  
4 7310205 Quản lý Nhà nước C00; X74; D01; C20; A09; X21 26.6  
5 7310401 Tâm lý học C00; X74; C20; A09; D01; X21 27.2  
6 7320108 Quan hệ Công chúng C00; X74; D01; C20; D15 27.4  
7 7380101 Luật C00; X74; A00; D01; C20; X21 26.9  
8 7380101 Luật - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; A00; D01; C20; X21 22  
9 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 24  
10 7760101 Công tác Xã hội C00; X74; D01; C20; A09; X21 26.8  
11 7760102 Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; X21; C20; X70 22.8  
12 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; X74; D01; X21; C20; X70 26.4  
 B. Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; C20; D01; A09 24.5  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; C20; D01; A09 21.5 CS TPHCM
3 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C20; D01; A09 25.5  
4 7310401 Tâm lý học C00; C20; D01; A09 26.5  
5 7320108 Quan hệ Công chúng C00; C20; D01; D15 27.5  
6 7380101 Luật C00; C20; A00; A09 24 CS TPHCM
7 7380101 Luật C00; C20; A00; A09 25.5  
8 7760101 Công tác Xã hội C00; C20; D01; A09 25.5  
9 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; C20; D01; A09 15 CS TPHCM
10 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; C20; D01; A09 24.5  

2. Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; C20; D01; A09 21 CS TPHCM
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; C20; D01; A09 21  
3 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C20; D01; A09 23  
4 7310401 Tâm lý học C00; C20; D01; A09 26.5  
5 7320108 Quan hệ Công chúng C00; C20; D01; D15 27.5  
6 7380101 Luật C00; C20; A00; A09 26  
7 7380101 Luật C00; C20; A00; A09 21 CS TPHCM
8 7760101 Công tác Xã hội C00; C20; D01; A09 22  
9 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; C20; D01; A09 20 CS TPHCM
10 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; C20; D01; A09 23  

C. Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023

Trường Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; C20; A09; D01 17  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; C20; A09; D01 17  
3 7760101 Công tác xã hội C00; C20; A09; D01 17  
4 7380101 Luật C00; C20; A09; A00 22  
5 7320108 Quan hệ công chúng C00; C20; D01; D66 24  
6 7310205 Quản lý nhà nước C00; C20; D01; A09 18  
7 7310401 Tâm lý học C00; C20; A09; D01 21

Da co diem chuan Hoc vien thanh thieu nien Viet Nam 2023

2. Theo học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023 học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2023 đã được công bố, theo đó điểm chuẩn cao nhất 25.5 điểm.

Điểm chuẩn học bạ Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2023:

Thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển học bạ vào Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, cần làm theo các bước sau để tra cứu kết quả:
Bước 1: Thí sinh truy cập địa chỉ: https://tuyensinhvya.edu.vn/tra-cuu-ket-qua
Bước 2: Thí sinh tiến hành các thao tác: Nhập số CMND/ Căn cước công dân vào ô tra cứu.Bước 3: Sau khi nhập chính xác số CTMND/CCCD, thí sinh nhấn nút "Kiểm tra" để tra cứu kết quả.

Thí sinh cần lưu ý:

Vấn đề quan trọng trong tuyển sinh vào đại học năm nay là khi biết kết quả đánh giá học bạ, chưa hẳn thí sinh đã hoàn toàn trúng tuyển. Kết quả trên website của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam chưa phải là kết quả trúng tuyển cuối cùng. Thí sinh còn phải thực hiện những bước tiếp theo trong quy trình xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Năm 2023 quy chế tuyển sinh Đại học có một số thay đổi, với việc đưa vào hệ thống lọc ảo chung, Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu dù thí sinh xét tuyển bằng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT hay phương thức khác (học bạ, xét tuyển kết hợp, xét tuyển chứng chỉ quốc tế…) cũng đều phải đăng ký chung trên hệ thống.

Vì vậy, để đảm bảo kết quả xét tuyển, thí sinh cần phải thực hiện việc đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau khi thi tốt nghiệp THPT). Theo đó, thí sinh cần đặt "Xét học bạ" tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (Mã trường HTN) là NGUYỆN VỌNG 1.

Học phí

A. Học phí Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2025

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam vừa công bố mức học phí chính thức áp dụng cho năm học 2025 – 2026 đối với cả hệ đại học chính quy và sau đại học. So với năm học trước, mức học phí có sự điều chỉnh tăng nhẹ, dao động theo từng ngành đào tạo.

Chương trình đại học chính quy

Theo quy định, học phí bậc đại học được thu theo tháng, mỗi năm 2 kỳ, mỗi kỳ 5 tháng. Cụ thể:

+ Nhóm ngành Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước, Công tác xã hội, Công tác Thanh thiếu niên, Quản lý nhà nước, Quan hệ công chúng, Tâm lý học, Kinh tế: 1.590.000 đồng/tháng.

+ Ngành Công nghệ thông tin: 1.850.000 đồng/tháng.

+ Các ngành khác: 1.690.000 đồng/tháng.

Ngoài học phí chính khóa, sinh viên học lại hoặc cải thiện môn sẽ đóng mức phí từ 485.000 – 564.000 đồng/tín chỉ. Trường hợp thi lại hoặc thi cải thiện, mức phí quy định là 100.000 đồng/môn.

Chương trình sau đại học

Đối với bậc sau đại học, hiện Học viện mới công bố mức thu cho hệ thạc sĩ. Học viên thạc sĩ đóng 774.000 đồng/tín chỉ. Học phí sẽ được thu theo kỳ, tương tự hệ đại học.

Nhà trường cho biết học phí được thu ổn định theo từng kỳ học, đảm bảo đúng quy định của Chính phủ về cơ chế thu và quản lý học phí tại các cơ sở giáo dục công lập. Ngoài ra, Học viện cũng thực hiện các chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính cho sinh viên theo diện ưu tiên, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người học.

B. Học phí Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2024 - 2025

Trong năm học 2024–2025, mức học phí tại Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam dao động từ 1.410.000 đồng đến 1.500.000 đồng mỗi tháng, tương ứng khoảng 14,1 – 15 triệu đồng mỗi năm. Cụ thể, nhóm ngành Luật có mức học phí thấp hơn, là 1.410.000 đồng/tháng, tương đương khoảng 14,1 triệu đồng/năm. Trong khi đó, các ngành như Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước, Công tác Thanh thiếu niên, Công tác xã hội, Quan hệ công chúng, Tâm lý học và Quản lý nhà nước có mức học phí cao hơn, 1.500.000 đồng/tháng, tức khoảng 15 triệu đồng/năm.

Học viện thu học phí theo học kỳ, mỗi học kỳ kéo dài 5 tháng. Như vậy, sinh viên học ngành Luật sẽ đóng 7.050.000 đồng/học kỳ, trong khi các ngành khác là 7.500.000 đồng/học kỳ — tương đương mức học phí hàng năm đã nêu.

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam áp dụng hệ thống hỗ trợ học phí đa dạng để tạo điều kiện cho sinh viên các diện khó khăn:

+ Miễn 100% học phí cho người có công với Cách mạng và thân nhân, sinh viên tàn tật, và sinh viên mồ côi dưới 22 tuổi.

+ Miễn 70% học phí cho sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người đến từ vùng khó khăn.

+ Miễn 50% học phí cho con cán bộ, công nhân viên bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp được trợ cấp thường xuyên.

+ Hỗ trợ chi phí học tập theo lương cơ sở hàng tháng cho sinh viên dân tộc thiểu số từ hộ nghèo, ở mức 60% lương cơ sở cho 10 tháng trong năm học.

+ Nếu là người dân tộc rất ít người, hỗ trợ lên đến 100% lương cơ sở trong 12 tháng

Mức học phí năm học 2024–2025 của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam phản ánh sự cân đối giữa chất lượng đào tạo và khả năng tài chính của sinh viên. Với mức 14 – 15 triệu đồng/năm, tương đương 1,41 – 1,5 triệu đồng/tháng, nhà trường đặt trong mức “khá khiêm tốn” so với nhiều trường đại học công lập khác. Bên cạnh đó, hệ thống học bổng và chính sách hỗ trợ phong phú cho nhiều đối tượng đặc biệt giúp giảm thiểu gánh nặng tài chính và hỗ trợ sinh viên hoàn cảnh khó khăn toàn diện.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7310101 Kinh tế 150 ĐT THPTHọc Bạ D01; A00; X21; D10
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 130 ĐT THPT C00; X74; D01; A09
Học Bạ C00; X74; D01; C20; A09; X21
3 7310205 Quản lý Nhà nước 130 ĐT THPT C00; D01; A09
Học Bạ C00; X74; D01; C20; A09; X21
4 7310401 Tâm lý học 150 ĐT THPTHọc Bạ C00; X74; C20; A09; D01; X21
5 7320108 Quan hệ Công chúng 400 ĐT THPTHọc Bạ C00; X74; D01; C20; D15
6 7380101 Luật 350 ĐT THPTHọc Bạ C00; X74; A00; D01; C20; X21
7 7480201 Công nghệ thông tin 120 ĐT THPTHọc Bạ D01; A00; X21; D10
8 7760101 Công tác Xã hội 150 ĐT THPTHọc Bạ C00; X74; D01; C20; A09; X21
9 7760102 Công tác Thanh thiếu niên 130 ĐT THPTHọc Bạ C00; X74; D01; X21; C20; X70

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ