Đề án tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Video giới thiệu Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Viet Nam National University of Agriculture (VNUA)
  • Mã trường: HVN
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
  • SĐT: 84.024.62617586
  • Email: webmaster@vnua.edu.vn
  • Website: https://www.vnua.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hocviennongnghiep/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (môn thi) với thang điểm 10 theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm cộng và điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định (nếu có). Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là không điểm. Học viện sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.     

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với các tổ hợp xét tuyển có môn thi tiếng Anh/tiếng Trung:

1)  Nếu thí sinh không tham gia thi môn ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nhưng có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế HSK thì được quy đổi điểm môn ngoại ngữ tương ứng để tham gia xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 như sau:

TT

Điểm IELTS

Điểm HSK

Điểm quy đổi môn ngoại ngữ

1

4

HSK 3 (180–220)

6

2

4.5

HSK 3 (221–300)

7

3

5

HSK 4 (180–229)

8

4

5.5

HSK 4 (230–239)

9

5

≥6.0

HSK 4 (≥240)

10

2) Nếu thí sinh tham gia thi môn tiếng Anh/tiếng Trung trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế HSK thì Học viện sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT và Điểm cộng được quy đổi từ kết quả thi chứng chỉ IELTS/ chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế HSK để xét tuyển. Thí sinh xem chi tiết về quy đổi Điểm cộng tại mục 4.5 – Điểm cộng và điểm ưu tiên.

 

1.2 Quy chế

Thực hiện xét tuyển theo nguyên tắc xét trúng tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đối với các thí sinh có điểm bằng nhau xét tuyển ở cuối danh sách thì xét theo thứ tự ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT. Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là không điểm. Thí sinh có thể được xem xét chuyển ngành trong thời gian học tập theo quy định.

Điểm cộng: Tổng Điểm cộng (gồm Điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) không vượt quá 03 điểm và được cộng vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3. Trường hợp điểm công vượt quá 03 điểm thì sẽ chỉ được tính 03 điểm để cộng vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3.

a) Điểm thưởng: đối với thí sinh học sinh giỏi quốc gia, olympic quốc tế nhưng không dùng để xét tuyển thẳng sẽ được cộng tối đa 03 điểm vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3.

b) Điểm xét thưởng:

(1) Thí sinh có thành tích vượt trội tại các kỳ thi HSG cấp tỉnh;

(2) Thí sinh có thành tích vượt trội tại kỳ thi kiến thức công nghệ và khởi nghiệp sáng tạo VNUA 2026;

Thí sinh đạt thành tích vượt trội trên sẽ được cộng tối đa 1.5 điểm vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3. Bảng quy đổi điểm cộng như sau:

Kỳ thi HSG cấp tỉnh, TP

Điểm kỳ thi KTCN và KNST VNUA 2026

Điểm cộng

-

65 - 69

0.5

-

70 - 74

0.75

Giải khuyến khích

75 - 79

1.0

-

80 - 84

1.25

Từ giải ba trở lên

85 trở lên

1.5

c) Điểm khuyến khích:

(1) Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ HKS đối với nhóm HVN18 - Ngôn ngữ Trung Quốc;

(2) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT/ACT.sẽ được cộng tối đa 1.5 điểm vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3.

Thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế trên sẽ được cộng tối đa 1.5 điểm vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3. Bảng quy đổi điểm cộng như sau:

Điểm kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS

Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ HSK

SAT

ACT

Điểm cộng

4.0

HSK 3 (180–220)

800 - 899

13 - 15

0.5

4.5

HSK 3 (221–300)

900 - 999

16 - 18

0.75

5.0

HSK 4 (180–229)

1000 - 1099

19 - 21

1.0

5.5

HSK 4 (230–239)

1100 - 1199

22 - 24

1.25

6.0 trở lên

HSK 4 (≥240)

1200 điểm trở lên

25 điểm trở lên

1.5

Đối với thí sinh sử dụng kết quả IELTS/HSK để quy đổi thành điểm xét tuyển thì sẽ không được quy đổi thành Điểm cộng để cộng với điểm xét tuyển.

- Công thức tính Tổng điểm đạt được của phương thức 2, trước khi cộng điểm ưu tiên tuyển sinh như sau: “Tổng điểm đạt được = (Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3) + Điểm cộng (nếu có).”

- Công thức tính Tổng điểm đạt được của phương thức 3, trước khi cộng điểm ưu tiên tuyển sinh như sau: “Tổng điểm đạt được = (ĐTB6HK môn 1 + ĐTB6HK môn 2 + ĐTB6HK môn 3) + Điểm cộng (nếu có).”

Tổng điểm đạt được không vượt quá 30 điểm. Trường hợp Tổng điểm đạt được vượt quá 30 điểm thì sẽ chỉ được tính 30 điểm để xét tuyển.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 HVN01 Thú y A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08.  
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08  
3 HVN03 Nông nghiệp và cảnh quan A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08  
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08  
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08  
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08  
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04  
8 HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04  
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08  
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08  
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04  
12 HVN12 Xã hội học A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74  
13 HVN13 Luật A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74  
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08  
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04  
16 HVN16 Khoa học môi trường A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04  
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78  
18 HVN18 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65  
19 HVN19 Sư phạm công nghệ A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08  
20 HVN20 Du lịch A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04  
21 HVN21 Quản lý và phát triển du lịch A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04  
22 HVN22 Quy hoạch vùng vả Đô thị A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04  
23 HVN23 Di sản học A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo thang điểm 10 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm cộng và điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định (nếu có).

Nguồn tuyển là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt ngưỡng điểm tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức ưu tiên xét tuyển và các chương trình đào tạo được quy định tại chuẩn chương trình). Học viện sẽ công bố ngưỡng điểm tối thiếu của nguồn tuyển sinh cùng với thời gian công bố ngưỡng đầu vào.

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (ĐTB6HK môn 1 + ĐTB6HK môn 2 + ĐTB6HK môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó: ĐTB6HK là điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12)

2.2 Quy chế

1. Nguyên tắc xét tuyển

Thực hiện xét tuyển theo nguyên tắc xét trúng tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đối với các thí sinh có điểm bằng nhau xét tuyển ở cuối danh sách thì xét theo thứ tự ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT. Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là không điểm. Thí sinh có thể được xem xét chuyển ngành trong thời gian học tập theo quy định.

2. Điểm cộng

 Tổng Điểm cộng (gồm Điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) không vượt quá 03 điểm và được cộng vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3. Trường hợp điểm công vượt quá 03 điểm thì sẽ chỉ được tính 03 điểm để cộng vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3.

a) Điểm thưởng: đối với thí sinh học sinh giỏi quốc gia, olympic quốc tế nhưng không dùng để xét tuyển thẳng sẽ được cộng tối đa 03 điểm vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3.

b) Điểm xét thưởng:

(1) Thí sinh có thành tích vượt trội tại các kỳ thi HSG cấp tỉnh;

(2) Thí sinh có thành tích vượt trội tại kỳ thi kiến thức công nghệ và khởi nghiệp sáng tạo VNUA 2026;

Thí sinh đạt thành tích vượt trội trên sẽ được cộng tối đa 1.5 điểm vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3. Bảng quy đổi điểm cộng như sau:

Kỳ thi HSG cấp tỉnh, TP

Điểm kỳ thi KTCN và KNST VNUA 2026

Điểm cộng

-

65 - 69

0.5

-

70 - 74

0.75

Giải khuyến khích

75 - 79

1.0

-

80 - 84

1.25

Từ giải ba trở lên

85 trở lên

1.5

c) Điểm khuyến khích:

(1) Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ HKS đối với nhóm HVN18 - Ngôn ngữ Trung Quốc;

(2) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT/ACT.sẽ được cộng tối đa 1.5 điểm vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3.

Thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế trên sẽ được cộng tối đa 1.5 điểm vào điểm xét tuyển của phương thức xét tuyển 2, 3. Bảng quy đổi điểm cộng như sau:

Điểm kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS

Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ HSK

SAT

ACT

Điểm cộng

4.0

HSK 3 (180–220)

800 - 899

13 - 15

0.5

4.5

HSK 3 (221–300)

900 - 999

16 - 18

0.75

5.0

HSK 4 (180–229)

1000 - 1099

19 - 21

1.0

5.5

HSK 4 (230–239)

1100 - 1199

22 - 24

1.25

6.0 trở lên

HSK 4 (≥240)

1200 điểm trở lên

25 điểm trở lên

1.5

Đối với thí sinh sử dụng kết quả IELTS/HSK để quy đổi thành điểm xét tuyển thì sẽ không được quy đổi thành Điểm cộng để cộng với điểm xét tuyển.

- Công thức tính Tổng điểm đạt được của phương thức 2, trước khi cộng điểm ưu tiên tuyển sinh như sau: “Tổng điểm đạt được = (Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3) + Điểm cộng (nếu có).”

- Công thức tính Tổng điểm đạt được của phương thức 3, trước khi cộng điểm ưu tiên tuyển sinh như sau: “Tổng điểm đạt được = (ĐTB6HK môn 1 + ĐTB6HK môn 2 + ĐTB6HK môn 3) + Điểm cộng (nếu có).”

Tổng điểm đạt được không vượt quá 30 điểm. Trường hợp Tổng điểm đạt được vượt quá 30 điểm thì sẽ chỉ được tính 30 điểm để xét tuyển.

3. Ngưỡng quy đổi 

Học viện sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

- Đối với ngành Sư phạm công nghệ và ngành Luật: thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật của phương thức xét tuyển 3 và 4: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

- Đối với nhóm ngành Luật: Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm và điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn và đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm

Quy đổi điểm trúng tuyển:

Học viện sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 HVN01 Thú y    
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản    
3 HVN03 Nông nghiệp và cảnh quan    
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử    
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí    
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá    
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
8 HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại    
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu    
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến    
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý    
12 HVN12 Xã hội học    
13 HVN13 Luật    
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số    
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường    
16 HVN16 Khoa học môi trường    
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh    
18 HVN18 Ngôn ngữ Trung Quốc    
19 HVN19 Sư phạm công nghệ    
20 HVN20 Du lịch    
21 HVN21 Quản lý và phát triển du lịch    
22 HVN22 Quy hoạch vùng vả Đô thị    
23 HVN23 Di sản học    
 
3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được xếp loại giỏi (đánh giá mức tốt) và có thêm một trong các thành tích đặc biệt sau đây:

(1) Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi, thi khoa học kỹ thuật dành cho học sinh THPT cấp tỉnh, thành phố (Kỳ thi HSG cấp tỉnh, TP);

(2) Kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 6.0 trở lên. Riêng đối với nhóm ngành HVN18 – Ngôn ngữ Trung Quốc: có chứng chỉ năng lực ngoại ngữ HSK4 và đạt mức điểm từ 240 điểm trở lên.

(3) Kết quả kỳ thi SAT đạt từ 1200 điểm trở lên;

(4) Kết quả kỳ thi ACT đạt từ 25 điểm trở lên;

(5) Kết quả thi Kiến thức công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo VNUA 2026 đạt từ 85 điểm trở lên;

Đối với các thành tích đặc biệt (2), (3), (4) được cấp trong vòng 02 năm tính đến ngày 14/7/2026.

3.2 Quy chế

Thực hiện xét tuyển theo nguyên tắc xét trúng tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi cấp THPT được lựa chọn một trong năm thành tích đặc biệt trên để đăng ký xét tuyển. Thí sinh đạt các tiêu chí về kết quả học tập THPT và đạt 1 trong 5 thành tích đặc biệt trên sẽ được tuyển thẳng. Trong trường hợp số lượng thí sinh đăng ký vượt quá chỉ tiêu theo quy định, Học viện sẽ xét tuyển theo điểm quy đổi từ các thành tích đặc biệt, theo nguyên tắc từ cao xuống thấp. Trường hợp có nhiều thí sinh có cùng mức điểm quy đổi, sẽ áp dụng lần lượt theo thứ tự ưu tiên của các nhóm thành tích đặc biệt (1), (2), (3), (4), (5). Mức độ ưu tiên tương ứng với từng loại thành tích đặc biệt được quy định như sau:

Kỳ thi HSG cấp tỉnh, TP

Điểm kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS

Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ HSK

SAT

ACT

Điểm kỳ thi KTCN và KNST VNUA 2026

Mức độ ưu tiên

Giải Ba

6

HSK 4 (≥240)

1200 - 1300

25 - 27

85 - 89

Mức độ 1

Giải Nhì

6.5

HSK5

1301 - 1400

28 - 30

90 - 94

Mức độ 2

Giải Nhất

7.0 trở lên

HSK6

1401 - 1600

30 - 36

95 trở lên

Mức độ 3

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 HVN01 Thú y    
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản    
3 HVN03 Nông nghiệp và cảnh quan    
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử    
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí    
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá    
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
8 HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại    
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu    
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến    
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý    
12 HVN12 Xã hội học    
13 HVN13 Luật    
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số    
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường    
16 HVN16 Khoa học môi trường    
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh    
18 HVN18 Ngôn ngữ Trung Quốc    
19 HVN19 Sư phạm công nghệ    
20 HVN20 Du lịch    
21 HVN21 Quản lý và phát triển du lịch    
22 HVN22 Quy hoạch vùng vả Đô thị    
23 HVN23 Di sản học    
 
4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Học viện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển các nhóm đối tượng:

1.   Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo.

2.   Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

3.   Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

a)   Thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT tương đương ở nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

b)   Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

c)   Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

4. Học viện ưu tiên xét tuyển khác đối với các thí sinh đã đạt ngưỡng đầu vào cho các trường hợp sau đây:

a)   Thí sinh quy định tại khoản 1, 2 Điều này dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền tuyển thẳng;

b)   Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 HVN01 Thú y    
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản    
3 HVN03 Nông nghiệp và cảnh quan    
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử    
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí    
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá    
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
8 HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại    
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu    
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến    
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý    
12 HVN12 Xã hội học    
13 HVN13 Luật    
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số    
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường    
16 HVN16 Khoa học môi trường    
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh    
18 HVN18 Ngôn ngữ Trung Quốc    
19 HVN19 Sư phạm công nghệ    
20 HVN20 Du lịch    
21 HVN21 Quản lý và phát triển du lịch    
22 HVN22 Quy hoạch vùng vả Đô thị    
23 HVN23 Di sản học    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế D01; A00; X21; D10 21  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; A09 19.5  
3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; X74; D01; A09 24  
4 7310205 Quản lý Nhà nước C00; D01; A09 24.1  
5 7310401 Tâm lý học C00; X74; C20; A09; D01; X21 25.3  
6 7320108 Quan hệ Công chúng C00; X74; D01; C20; D15 25.8  
7 7380101 Luật C00; X74; A00; D01; C20; X21 24.8  
8 7380101 Luật - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; A00; D01; C20; X21 17.5  
9 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 20  
10 7760101 Công tác Xã hội C00; X74; D01; C20; A09; X21 24.5  
11 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; X74; D01; X21; C20; X70 23.8  
12 7760102 Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; X21; C20; X70 18.5  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế D01; A00; X21; D10 24.8  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; C20; A09; X21 23.6  
3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; X74; D01; C20; A09; X21 26.5  
4 7310205 Quản lý Nhà nước C00; X74; D01; C20; A09; X21 26.6  
5 7310401 Tâm lý học C00; X74; C20; A09; D01; X21 27.2  
6 7320108 Quan hệ Công chúng C00; X74; D01; C20; D15 27.4  
7 7380101 Luật C00; X74; A00; D01; C20; X21 26.9  
8 7380101 Luật - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; A00; D01; C20; X21 22  
9 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 24  
10 7760101 Công tác Xã hội C00; X74; D01; C20; A09; X21 26.8  
11 7760102 Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; X21; C20; X70 22.8  
12 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; X74; D01; X21; C20; X70 26.4  

B. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 HVN01 Thú y A00; A01; B00; D01 19  
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - thuỷ sản A00; B00; B08; D01 17  
3 HVN03 Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị A00; A09; B00; D01 17  
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A00; A01; A09; D01 18  
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A09; D01 18  
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá A00; A01; A09; D01 22.5  
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A09; C20; D01 25.25  
8 HVN08 Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch A00; A09; C20; D01 18  
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A00; B00; B08; D01 18  
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00; B00; D07; D01 19  
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý A00; C04; D07; D01 18  
12 HVN12 Xã hội học A09; C00; C20; D01 18  
13 HVN13 Luật A09; C00; C20; D01 24.75  
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00; A01; D01; D07 19  
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A00; A01; B00; D01 16.5  
16 HVN16 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D01 17  
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 18  
18 HVN18 Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01 22.25  

2. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 HVN01 Thú y A00; A01; B00; D01 24 Đợt 2
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản A00; B00; B08; D01 22 Đợt 2
3 HVN03 Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị A00; A09; B00; D01 22 Đợt 2
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A00; A01; A09; D01 24 Đợt 2
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A09; D01 24 Đợt 2
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá A00; A01; A09; D01 25 Đợt 2
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C20; A09; D01 24 Đợt 2
8 HVN08 Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch A00; C20; A09; D01 22 Đợt 2
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A00; B00; B08; D01 22 Đợt 2
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00; B00; D07; D01 23 Đợt 2
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý A00; C04; D07; D01 23 Đợt 2
12 HVN12 Xã hội học A00; C00; C20; D01 22 Đợt 2
13 HVN13 Luật A09; C00 22 Đợt 2
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00; A01; D01; D07 23 Đợt 2
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A00; A01; B00; D01 22 Đợt 2
16 HVN16 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D01 22 Đợt 2
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 22 Đợt 2
18 HVN18 Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01 25 Đợt 2 (Phải đáp ứng yêu cầu của Bộ GD&ĐT)

3. Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm sàn 2024

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào học viện nông nghiệp Việt Nam năm 2024 theo điểm thi tốt nghiệp THPT từ 16 - 20 điểm.

Điểm sàn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2024 để thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT như sau:

Media VietJack

Hoc vien Nong nghiep Viet Nam cong bo diem san 2024

Học viện Nông nghiệp Việt Nam lưu ý, ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 nêu trên là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 tương ứng với từng tổ hợp xét tuyển đối với học sinh phổ thông thuộc khu vực 3. Học sinh thuộc diện ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có) được cộng điểm ưu tiên theo quy định.

C. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2023 mới nhất

Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố điểm chuẩn 2023

Học viện công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 vào Học viện như sau:

TT

Nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

HVN01

Thú y

A00; A01; B00; D01

19,0

HVN02

Chăn nuôi thú y - thuỷ sản

A00; B00; B08; D01

17,0

HVN03

Nông nghiệp sinh thái

và Nông nghiệp đô thị

A00; A09; B00; D01

17,0

HVN04

Công nghệ kỹ thuật ô tô

và Cơ điện tử

A00; A01; A09; D01

24,0

HVN05

Kỹ thuật cơ khí

A00; A01; A09; D01

22,0

HVN06

Kỹ thuật điện,

Điện tử và Tự động hoá

A00; A01; A09; D01

23,0

HVN07

Logistics và Quản lý

chuỗi cung ứng

A00; A09; C20; D01

24,5

HVN08

Quản trị kinh doanh,

Thương mại và Du lịch

A00; A09; C20; D01

22,5

HVN09

Công nghệ sinh học và

Công nghệ dược liệu

A00; B00; B08; D01

18,0

HVN10

Công nghệ thực phẩm

và Chế biến

A00; B00; D07; D01

19,0

HVN11

Kinh tế và Quản lý

A00; C04; D07; D01

18,0

HVN12

Xã hội học

A09; C00; C20; D01

17,0

HVN13

Luật

A09; C00; C20; D01

21,5

HVN14

Công nghệ thông tin

và Kỹ thuật số

A00; A01; A09; D01

22,0

HVN15

Quản lý đất đai,

Bất động sản và Môi trường

A00; A01; B00; D01

17,0

HVN16

Khoa học môi trường

A00; A01; B00; D01

16,5

HVN17

Ngôn ngữ Anh

D01; D07; D14; D15

20,0

HVN18

Sư phạm công nghệ

A00; A01; B00; D01

19,0

 

Học phí

A. Học phí dự kiến của Học viện Nông nghiệp năm 2025 - 2026

Theo lộ trình điều chỉnh học phí của Chính phủ theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP, học phí Học viện Nông nghiệp 2025 sẽ có sự điều chỉnh tăng nhẹ so với các năm trước. Dưới đây là bảng tham khảo mức học phí dự kiến:

Chương trình đào tạo hoặc nhóm ngành Mức học phí dự kiến (VNĐ/năm)
Nhóm ngành Nông, Lâm, Thủy sản gồm Khoa học cây trồng, Nông nghiệp, Chăn nuôi,... 17.400.000
Nhóm ngành Khoa học Xã hội và Quản lý (Kinh tế, Kế toán, Ngôn ngữ Anh...) 16.640.000
Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ (CNTT, Môi trường, Cơ điện...) 19.360.000 - 20.530.000
Ngành Thú y 19.800.000
Chương trình quốc tế (dạy bằng tiếng Anh) 33.280.000 - 39.600.000

B. Học phí Học viện Nông nghiệp Việt Nam cho năm học 2024-2025

Dự kiến, học phí của Học viện Nông nghiệp Việt Nam cho năm học 2024 - 2025 sẽ được điều chỉnh giảm. Cụ thể, với sinh viên từ khóa 61, học phí sẽ như sau:

  • Ngành nông, lâm, thủy sản: Học phí giảm 2,9 triệu đồng/năm, mức thấp nhất là 11,6 triệu đồng/năm.
  • Ngành kỹ thuật và công nghệ: Học phí giảm 1,92 triệu đồng/năm, mức là 16 triệu đồng/năm.
  • Ngành khoa học xã hội và quản lý: Học phí giảm 1,67 triệu đồng/năm, mức là 13,45 triệu đồng/năm.

Vì vậy, học phí tại Học viện sẽ dao động từ 11,6 triệu đến 25,77 triệu đồng/năm, tùy theo chương trình đào tạo và nhóm ngành học.

C. Học phí Học viện Nông nghiệp Việt Nam cho năm học 2023-2024

Với danh tiếng về chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất hiện đại, trường đã thu hút sự quan tâm của nhiều thí sinh. Vì vậy, việc tìm hiểu học phí của Học viện Nông nghiệp cho năm học 2023-2024 là rất quan trọng.

Ngành Học phí
Nhóm ngành nông nghiệp, thủy sản
Khoa học cây trồng 14.500.000
Bảo vệ thực vật 14.500.000
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 14.500.000
Nông nghiệp 14.500.000
Nông nghiệp công nghệ cao 14.500.000
Khoa học đất 14.500.000
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 14.500.000
Chăn nuôi 14.500.000
Kinh tế nông nghiệp 14.500.000
Phát triển nông thôn 14.500.000
Bệnh học thủy sản 14.500.000
Nuôi trồng thủy sản 14.500.000
Nhóm ngành Thú
Thú y 19.800.000
Nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ
Công nghệ thực phẩm 17.920.000
Công nghệ sau thu hoạch 17.920.000
Công nghệ sinh được 17.920.000
Công nghệ sinh học 17.920.000
Công nghệ thông tin (4 năm) 17.920.000
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 17.920.000
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.920.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.920.000
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 17.920.000
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.920.000
Khoa học môi trường 17.920.000
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 17.920.000
Kỹ thuật cơ khí 17.920.000
Kỹ thuật điện 17.920.000
Công nghệ thông tin (5 năm) 17.920.000
Nhóm ngành sư phạm, ngôn ngữ
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 15.120.000
Sư phạm công nghệ 15.120.000
Ngôn ngữ Anh 15.120.000
Nhóm ngành kinh doanh, quản lý, pháp luật, khoa học xã hội và nhân văn
Kế toán 15.120.000
Tài chính - Ngân hàng 15.120.000
Quản trị kinh doanh 15.120.000
Quản lý và phát triển du lịch 15.120.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.120.000
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 15.120.000
Kinh tế 15.120.000
Kinh tế tài chính 15.120.000
Kinh tế đầu tư 15.120.000
Quản lý kinh tế 15.120.000
Quản lý đất đai 15.120.000
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.120.000
Quản lý bất động sản 15.120.000
Luật 15.120.000
Xã hội học 15.120.000
Các ngành đào tạo kết hợp
Chăn nuôi - Thú y 17.150.000
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16.520.000
Thương mại điện tử 16.520.000
Kinh tế số 16.520.000

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 HVN01 Thú y 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X04
3 HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
8 HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X13
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
12 HVN12 Xã hội học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
13 HVN13 Luật 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X08
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
16 HVN16 Khoa học Môi trường 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
18 HVN18 Sư phạm Công nghệ 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08
19 HVN19 Du lịch 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Một số hình ảnh

Sân cỏ nhân tạo của Học viện

Một số hình ảnh đẹp về Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Trang thông tin  tuyển sinh chính thức của HVN

Học viện có diện tích 192 héc-ta với không gian xanh mát nên thơ

Fanpage trường

 

Xem vị trí trên bản đồ