Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh trường Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
Đề án tuyển sinh trường Học viện Kỹ thuật Mật mã
Video giới thiệu trường Học viện Kỹ thuật Mật mã
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của Học viện KTMM.
– Học viện KTMM sử dụng 06 tổ hợp là: Tổ hợp A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); Tổ hợp A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh); Tổ hợp X26 (Toán, Tiếng Anh, Tin học); Tổ hợp X06 (Toán, Vật lý, Tin học); Tổ hợp X07 (Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp); Tổ hợp K01 (Toán, Văn, Vật lý) và không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển, các môn trong tổ hợp là hệ số 1.
1.3 Quy chế
– Bảng cộng điểm ưu tiên đối với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (áp dụng cho phương thức sử dụng kết quả kỳ thi THPT do Bộ GD&ĐT tổ chức để xét tuyển):
| IELTS |
TOEIC |
TOEFL iBT |
|
| 5.5 – 6.0 |
650 đến dưới 750 |
65 đến dưới 80 |
0,5 điểm |
| 6.5 – 7.0 |
750 đến dưới 850 |
80 đến dưới 95 |
1 điểm |
| 7.5 trở lên |
850 trở lên |
95 trở lên |
1,5 điểm |
Học viện ưu tiên cộng điểm CCTA cho phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, không cộng điểm ưu tiên khi thí sinh sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT Home Edition.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7480201KMA |
Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng) |
A00; A01; X26; X06; K01 |
|
| 2 |
7480202KMA |
Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng) |
A00; A01; X26; X06; K01 |
|
| 3 |
7480202KMP |
Ngành An toàn thông tin |
A00; A01; X26; X06; K01 |
|
| 4 |
7520207 |
Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch) |
A00; A01; X06; X07 |
|
2.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng áp dụng cho tất cả các đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của Học viện KTMM, cụ thể như sau:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia (điều kiện: môn được giải là Toán hoặc Tin học hoặc giải thưởng sáng tạo về khoa học công nghệ cấp Quốc gia), thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của Học viện KTMM.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7480201KMA |
Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng) |
|
|
| 2 |
7480202KMA |
Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng) |
|
|
| 3 |
7480202KMP |
Ngành An toàn thông tin |
|
|
| 4 |
7520207 |
Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch) |
|
|
3.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
3.2 Điều kiện xét tuyển
Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
3.3 Quy chế
| TT |
Loại Giải đạt được |
Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 |
Đánh giá tư duy (TSA)/100 |
Đánh giá năng lực (SPT)/30 |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
|
|
| 1 |
Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải |
1,5 |
7,5 |
5 |
1,5 |
60 |
|
| 2 |
Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW |
1,25 |
6,25 |
4,17 |
1 |
50 |
|
| 3 |
Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW |
1 |
5 |
3,33 |
1 |
40 |
|
| 4 |
Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW |
0,75 |
3,75 |
2,5 |
0,75 |
30 |
|
| 5 |
Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW |
0,5 |
2,5 |
1,67 |
0,5 |
20 |
|
3.4 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7480201KMA |
Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng) |
|
|
| 2 |
7480202KMA |
Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng) |
|
|
| 3 |
7480202KMP |
Ngành An toàn thông tin |
|
|
| 4 |
7520207 |
Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch) |
|
|
4.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
4.2 Điều kiện xét tuyển
Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
4.3 Quy chế
| TT |
Loại Giải đạt được |
Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 |
Đánh giá tư duy (TSA)/100 |
Đánh giá năng lực (SPT)/30 |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
|
|
| 1 |
Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải |
1,5 |
7,5 |
5 |
1,5 |
60 |
|
| 2 |
Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW |
1,25 |
6,25 |
4,17 |
1 |
50 |
|
| 3 |
Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW |
1 |
5 |
3,33 |
1 |
40 |
|
| 4 |
Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW |
0,75 |
3,75 |
2,5 |
0,75 |
30 |
|
| 5 |
Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW |
0,5 |
2,5 |
1,67 |
0,5 |
20 |
|
4.4 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7480201KMA |
Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng) |
|
|
| 2 |
7480202KMA |
Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng) |
|
|
| 3 |
7480202KMP |
Ngành An toàn thông tin |
|
|
| 4 |
7520207 |
Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch) |
|
|
5.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
5.2 Điều kiện xét tuyển
Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
5.3 Quy chế
| TT |
Loại Giải đạt được |
Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 |
Đánh giá tư duy (TSA)/100 |
Đánh giá năng lực (SPT)/30 |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
|
|
| 1 |
Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải |
1,5 |
7,5 |
5 |
1,5 |
60 |
|
| 2 |
Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW |
1,25 |
6,25 |
4,17 |
1 |
50 |
|
| 3 |
Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW |
1 |
5 |
3,33 |
1 |
40 |
|
| 4 |
Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW |
0,75 |
3,75 |
2,5 |
0,75 |
30 |
|
| 5 |
Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW |
0,5 |
2,5 |
1,67 |
0,5 |
20 |
|
5.4 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7480201KMA |
Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng) |
|
|
| 2 |
7480202KMA |
Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng) |
|
|
| 3 |
7480202KMP |
Ngành An toàn thông tin |
|
|
| 4 |
7520207 |
Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch) |
|
|
6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
6.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
6.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.
6.3 Quy chế
| TT |
Loại Giải đạt được |
Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 |
Đánh giá tư duy (TSA)/100 |
Đánh giá năng lực (SPT)/30 |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
|
|
| 1 |
Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải |
1,5 |
7,5 |
5 |
1,5 |
60 |
|
| 2 |
Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW |
1,25 |
6,25 |
4,17 |
1 |
50 |
|
| 3 |
Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW |
1 |
5 |
3,33 |
1 |
40 |
|
| 4 |
Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW |
0,75 |
3,75 |
2,5 |
0,75 |
30 |
|
| 5 |
Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW |
0,5 |
2,5 |
1,67 |
0,5 |
20 |
|
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7480201KMA |
Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng) |
|
|
| 2 |
7480202KMA |
Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng) |
|
|
| 3 |
7480202KMP |
Ngành An toàn thông tin |
|
|
| 4 |
7520207 |
Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch) |
|
|
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2025 mới nhất
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7480201KMA |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X26; X06 |
0 |
|
| 2 |
7480202KMA |
An toàn thông tin |
A00; A01; X26; X06 |
0 |
|
| 3 |
7480202KMP |
An toàn thông tin |
A00; A01; X26; X06 |
0 |
Đào tạo tại TPHCM |
| 4 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00; A01; X06 |
0 |
|
2. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2024 mới nhất
a. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã 2024 theo Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7480201KMA |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D90 |
26.1 |
|
| 2 |
7480202KMA |
An toàn thông tin |
A00; A01; D90 |
25.95 |
|
| 3 |
7480202KMP |
An toàn thông tin |
A00; A01; D90 |
24.85 |
Phân hiệu TPHCM |
| 4 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00; A01; D90 |
25.35 |
|
b. Điểm sàn xét tuyển Học viện kỹ thuật mật mã năm 2024
Học viện kỹ thuật mật mã công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2024 cho 4 ngành đào tạo, theo đó điểm sàn từ 20 điểm.
Hội đồng tuyển sinh Học viện Kỹ thuật mật mã thông báo ngưỡng điểm đủ điều kiện để thí sinh đăng ký xét tuyển đại học chính quy hệ đào tạo phục vụ lĩnh vực kinh tế - xã hội năm 2024 của Học viện Kỹ thuật mật mã (dựa trên kết quả kỳ thi THPT năm 2024 - đã bao gồm điểm ưu tiên), chi tiết như sau:
| STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tồ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào |
| Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| 1 |
An toàn thông tin |
7480202KMA |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên. |
280 |
20.0 |
| 2 |
Công nghệ thông tin |
7480201KMA |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên. |
140 |
20.0 |
| 3 |
Kỹ thuật điện tử -viễn thông |
7520207 |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên. |
140 |
20.0 |
| Phân hiệu Học viện KTMM tại Tp. Hồ Chí Minh |
| 4 |
An toàn thông tin |
7480202KMP |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên. |
80 |
20.0 |
3. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2023 mới nhất
Trường Học viện Kỹ thuật Mật mã chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đã có điểm chuẩn năm 2023 của trường Học viện Kỹ thuật mật mã. Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 vào trường cao nhất là 26,2 điểm.
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7480201KMA |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D90 |
26.2 |
|
| 2 |
7480202KMA |
An toàn thông tin |
A00; A01; D90 |
25.6 |
|
| 3 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử -viễn thông |
A00; A01; D90 |
25 |
|
| 4 |
7480202KMP |
An toàn thông tin |
A00; A01; D90 |
25 |
Phân hiệu tại TPHCM |
Học phí
Học phí (dự kiến) năm học 2025 - 2026: 525.000VNĐ/tín chỉ.
Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Theo quy định của Chính phủ cho các trường công lập tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành và Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ ban hành về sửa đổi bổ sung Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021.
Chương trình đào tạo
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
| 1 |
7480201KMA |
Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội) |
140 |
ĐT THPTƯu Tiên |
A00; A01; X06; X26 |
| 2 |
7480202KMA |
An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) |
240 |
ĐT THPTƯu Tiên |
A00; A01; X06; X26 |
| 3 |
7480202KMP |
An toàn thông tin (Cơ sở Tp Hồ Chí Minh) |
80 |
ĐT THPTƯu Tiên |
A00; A01; X06; X26 |
| 4 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Cơ sở Hà Nội) |
140 |
ĐT THPTƯu Tiên |
A00; A01; X06 |
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ