Đề án tuyển sinh trường Học viện Kỹ thuật Mật mã

Video giới thiệu trường Học viện Kỹ thuật Mật mã

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Bắc)
  • Tên tiếng anh: Academy of Cryptogaphy Techniques (ACT)
  • Mã trường: KMA
  • Loại trường: Quân sự
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học
  • Địa chỉ: 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
  • SĐT: 0438.544.244
  • Email: contact@actvn.edu.vn
  • Website: http://actvn.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hocvienkythuatmatma

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của Học viện KTMM.

– Học viện KTMM sử dụng 06 tổ hợp là: Tổ hợp A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); Tổ hợp A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh); Tổ hợp X26 (Toán, Tiếng Anh, Tin học); Tổ hợp X06 (Toán, Vật lý, Tin học); Tổ hợp X07 (Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp); Tổ hợp K01 (Toán, Văn, Vật lý) và không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển, các môn trong tổ hợp là hệ số 1.

1.2 Chỉ tiêu

520

1.3 Quy chế

– Bảng cộng điểm ưu tiên đối với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (áp dụng cho phương thức sử dụng kết quả kỳ thi THPT do Bộ GD&ĐT tổ chức để xét tuyển):

IELTS TOEIC TOEFL iBT
Điểm cộng ưu tiên
5.5 – 6.0 650 đến dưới 750 65 đến dưới 80 0,5 điểm
6.5 – 7.0 750 đến dưới 850 80 đến dưới 95 1 điểm
7.5 trở lên 850 trở lên 95 trở lên 1,5 điểm

Học viện ưu tiên cộng điểm CCTA cho phương thức xét tuyển  theo kết quả thi tốt nghiệp  THPT 2026, không cộng điểm ưu tiên khi thí sinh sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT Home Edition.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480201KMA Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng) A00; A01; X26; X06; K01  
2 7480202KMA Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng) A00; A01; X26; X06; K01  
3 7480202KMP Ngành An toàn thông tin A00; A01; X26; X06; K01  
4 7520207 Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch) A00; A01; X06; X07  
 
2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng áp dụng cho tất cả các đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của Học viện KTMM, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia (điều kiện: môn được giải là Toán hoặc Tin học hoặc giải thưởng sáng tạo về khoa học công nghệ cấp Quốc gia), thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của Học viện KTMM.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480201KMA Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng)    
2 7480202KMA Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng)    
3 7480202KMP Ngành An toàn thông tin    
4 7520207 Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch)    
3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.

3.2 Điều kiện xét tuyển

Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

3.3 Quy chế

TT Loại Giải đạt được Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 Đánh giá tư duy (TSA)/100 Đánh giá năng lực (SPT)/30
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
 
1 Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải 1,5 7,5 5 1,5 60  
2 Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW 1,25 6,25 4,17 1 50  
3 Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW 1 5 3,33 1 40  
4 Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW 0,75 3,75 2,5 0,75 30  
5 Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW 0,5 2,5 1,67 0,5 20  

3.4 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480201KMA Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng)    
2 7480202KMA Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng)    
3 7480202KMP Ngành An toàn thông tin    
4 7520207 Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch)    
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.

4.2 Điều kiện xét tuyển

Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

4.3 Quy chế

TT Loại Giải đạt được Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 Đánh giá tư duy (TSA)/100 Đánh giá năng lực (SPT)/30
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
 
1 Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải 1,5 7,5 5 1,5 60  
2 Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW 1,25 6,25 4,17 1 50  
3 Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW 1 5 3,33 1 40  
4 Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW 0,75 3,75 2,5 0,75 30  
5 Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW 0,5 2,5 1,67 0,5 20  

4.4 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480201KMA Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng)    
2 7480202KMA Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng)    
3 7480202KMP Ngành An toàn thông tin    
4 7520207 Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch)    
5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.

5.2 Điều kiện xét tuyển

 Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

5.3 Quy chế

TT Loại Giải đạt được Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 Đánh giá tư duy (TSA)/100 Đánh giá năng lực (SPT)/30
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
 
1 Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải 1,5 7,5 5 1,5 60  
2 Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW 1,25 6,25 4,17 1 50  
3 Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW 1 5 3,33 1 40  
4 Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW 0,75 3,75 2,5 0,75 30  
5 Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW 0,5 2,5 1,67 0,5 20  

5.4 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480201KMA Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng)    
2 7480202KMA Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng)    
3 7480202KMP Ngành An toàn thông tin    
4 7520207 Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch)    
6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

6.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.

6.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.

6.3 Quy chế

TT Loại Giải đạt được Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 Đánh giá tư duy (TSA)/100 Đánh giá năng lực (SPT)/30
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
 
1 Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải 1,5 7,5 5 1,5 60  
2 Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW 1,25 6,25 4,17 1 50  
3 Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW 1 5 3,33 1 40  
4 Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW 0,75 3,75 2,5 0,75 30  
5 Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW 0,5 2,5 1,67 0,5 20  

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480201KMA Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng)    
2 7480202KMA Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng)    
3 7480202KMP Ngành An toàn thông tin    
4 7520207 Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch)    

Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2025 mới nhất

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201KMA Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06 0  
2 7480202KMA An toàn thông tin A00; A01; X26; X06 0  
3 7480202KMP An toàn thông tin A00; A01; X26; X06 0 Đào tạo tại TPHCM
4 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06 0  

2. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2024 mới nhất

a. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201KMA Công nghệ thông tin A00; A01; D90 26.1  
2 7480202KMA An toàn thông tin A00; A01; D90 25.95  
3 7480202KMP An toàn thông tin A00; A01; D90 24.85 Phân hiệu TPHCM
4 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D90 25.35  

b. Điểm sàn xét tuyển Học viện kỹ thuật mật mã năm 2024

Học viện kỹ thuật mật mã công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2024 cho 4 ngành đào tạo, theo đó điểm sàn từ 20 điểm.

Hội đồng tuyển sinh Học viện Kỹ thuật mật mã thông báo ngưỡng điểm đủ điều kiện để thí sinh đăng ký xét tuyển đại học chính quy hệ đào tạo phục vụ lĩnh vực kinh tế - xã hội năm 2024 của Học viện Kỹ thuật mật mã (dựa trên kết quả kỳ thi THPT năm 2024 - đã bao gồm điểm ưu tiên), chi tiết như sau:

STT Ngành Mã ngành Tồ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội
1 An toàn thông tin 7480202KMA A00: Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên. 280 20.0
2 Công nghệ thông tin 7480201KMA A00: Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên. 140 20.0
3 Kỹ thuật điện tử -viễn thông 7520207 A00: Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên. 140 20.0
Phân hiệu Học viện KTMM tại Tp. Hồ Chí Minh
4 An toàn thông tin 7480202KMP A00: Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên. 80 20.0

3. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2023 mới nhất

Trường Học viện Kỹ thuật Mật mã chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đã có điểm chuẩn năm 2023 của trường Học viện Kỹ thuật mật mã. Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 vào trường cao nhất là 26,2 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201KMA Công nghệ thông tin A00; A01; D90 26.2  
2 7480202KMA An toàn thông tin A00; A01; D90 25.6  
3 7520207 Kỹ thuật điện tử -viễn thông A00; A01; D90 25  
4 7480202KMP An toàn thông tin A00; A01; D90 25 Phân hiệu tại TPHCM

Học phí

 Học phí (dự kiến) năm học 2025 - 2026: 525.000VNĐ/tín chỉ.

 Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Theo quy định của Chính phủ cho các trường công lập tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành và Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ ban hành về sửa đổi bổ sung Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7480201KMA Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội) 140 ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; X06; X26
2 7480202KMA An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) 240 ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; X06; X26
3 7480202KMP An toàn thông tin (Cơ sở Tp Hồ Chí Minh) 80 ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; X06; X26
4 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Cơ sở Hà Nội) 140 ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; X06

Một số hình ảnh

Học viện Kỹ thuật Mật mã là trường gì? Mục tiêu đào tạo của các ngành

Học viện Kỹ thuật mật mã tuyển sinh 720 chỉ tiêu năm 2019 - An Toàn Thông  Tin

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ