Đề án tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
  • Mã trường: KTA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • SĐT: 024.3854 1616
  • Website: http://www.hau.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHKIENTRUCHN

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Áp dụng đối với tất cả các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành đào tạo đại trà không có môn thi năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn của tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên, điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có) và điểm cộng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310104 Kinh tế đầu tư A00; C01; C02; D01; X03; X04  
2 7310105 Kinh tế phát triển A00; C01; C02; D01; X03; X04  
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X02; X03; X04  
4 7480201_1 Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) A00; C01; D01; X02; X03; X04  
5 7480201_2 Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) A00; C01; D01; X02; X03; X04  
6 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04  
7 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04  
8 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04  
9 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04  
10 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; C01; C02; D01; X03; X04  
11 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04  
12 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04  
13 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04  
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; C01; C02; D01; X03; X04  
15 7580301 Kinh tế Xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04  
16 7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04  
17 7580302_1 Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04  
18 7580302_2 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04  
2
Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu năm 2026

Áp dụng đối với các ngành/chuyên ngành năng khiếu có tổ hợp xét tuyển V00, V01, V02, H00, H02; kết hợp điểm môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210105 Điêu khắc H00; H02  
2 7210105_1 Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) H00; H02  
3 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H02  
4 7210403_1 Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) H00; H02  
5 7210404 Thiết kế thời trang H00; H02  
6 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02  
7 7580101_1 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc V00; V01; V02  
8 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02  
9 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02  
10 7580105_1 Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) V00; V01; V02  
11 7580108 Thiết kế nội thất H00; H02  
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển

* Xét tuyển thẳng:

Xét tuyển thẳng các trường hợp theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT, áp dụng với tất cả các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành. Để được xét tuyển thẳng vào các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành mà tổ hợp xét tuyển có môn thi năng khiếu, thí sinh phải đạt điểm tối thiểu các môn thi năng khiếu.

* Ưu tiên xét tuyển:

Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên xét tuyển theo Khoản 5, Điều 8 quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GDĐT, đăng ký và nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển sẽ được xét cộng điểm thưởng không quá 2,0 điểm vào điểm của tổ hợp môn xét tuyển theo thang 30 điểm, nhưng không vượt quá mức điểm tối đa của thang điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210105 Điêu khắc H00; H02 TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
2 7210105_1 Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) H00; H02 TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
3 7210403 Thiết kế đồ họa   TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
4 7210403_1 Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) H00; H02 TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
5 7210404 Thiết kế thời trang H00; H02 TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
6 7310104 Kinh tế đầu tư    
7 7310105 Kinh tế phát triển    
8 7480201 Công nghệ thông tin    
9 7480201_1 Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)    
10 7480201_2 Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)    
11 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng    
12 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
13 7580101_1 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc V00; V01; V02 TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
15 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
16 7580105_1 Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) V00; V01; V02  
17 7580108 Thiết kế nội thất   TS thuộc diện xét tuyển thẳng phải đạt điểm tốt thiểu môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật)
18 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)    
19 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)    
20 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)    
21 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông    
22 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)    
23 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)    
24 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)    
25 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; C01; C02; D01; X03; X04  
26 7580301 Kinh tế Xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04  
27 7580302 Quản lý xây dựng    
28 7580302_1 Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)    
29 7580302_2 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)    
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310104 Kinh tế đầu tư A00; C01; C02; D01; X03; X04 20.6  
2 7310105 Kinh tế phát triển A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.85  
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X02; X03; X04 21  
4 7480201_1 Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) A00; C01; D01; X02; X03; X04 21.85  
5 7480201_2 Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) A00; C01; D01; X02; X03; X04 21.75  
6 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04 20.5  
7 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 20.75  
8 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 18.35  
9 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.98  
10 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1  
11 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1  
12 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1  
13 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1  
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1  
15 7580301 Kinh tế Xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04 20.85  
16 7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.5  
17 7580302_1 Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 18.6  
18 7580302_2 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 22  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04 20.5 Điểm đã quy đổi
2 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 20.75 Điểm đã quy đổi
3 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 18.35 Điểm đã quy đổi
4 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.98 Điểm đã quy đổi
5 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1 Điểm đã quy đổi
6 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1 Điểm đã quy đổi
7 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1 Điểm đã quy đổi
8 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1 Điểm đã quy đổi
9 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; C01; C02; D01; X03; X04 16.1 Điểm đã quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210105 Điêu khắc H00; H02 22.75 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
2 7210105_1 Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) H00; H02 22.75 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
3 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H02 24 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
4 7210403_1 Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) H00; H02 24.15 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
5 7210404 Thiết kế thời trang H00; H02 22.99 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
6 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 27.77 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
7 7580101_1 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc V00; V01; V02 24.85 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
8 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 25.75 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
9 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 26.3 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
10 7580105_1 Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) V00; V01; V02 26.25 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
11 7580108 Thiết kế nội thất H00; H02 23 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi

B. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210105 Điêu khắc H00; H02 23.23  
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H02 24.2  
3 7210404 Thiết kế thời trang H00; H02 23.25  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.8  
5 7480201-1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) A00; A01; D01; D07 24.73  
6 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; D01; D07 22.1  
7 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 30.2 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
8 75801011 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc V00; V01; V02 27.8 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
9 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 28.78 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 29.5 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
11 75801051 Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) V00; V01; V02 29.23 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
12 7580108 Thiết kế nội thất H00; H02 23.48  
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dụng và công nghiệp) A00; A01; D01; D07 21.85  
14 7580201-1 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) A00; A01; D01; D07 22.55  
15 7580201-2 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) A00; A01; D01; D07 22.1  
16 7580205 Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 21.15  
17 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) A00; A01; D01; D07 21.15  
18 7580210_1 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) A00; A01; D01; D07 21.15  
19 75802102 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) A00; A01; D01; D07 21.15  
20 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07 21.15  
21 7580301 Kinh tế Xây dựng A00; A01; C01; D01 23.6  
22 7580301_1 Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) A00; A01; C01; D01 23.56  
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 22.15  
24 7580302-1 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) A00; A01; C01; D01 23.14  
25 7580302-2 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) A00; A01; C01; D01 24.63  
26 7580302-3 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển) A00; A01; C01; D01 23.4  

2. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; D01; D07 20  
2 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 23.5  
3 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm đô thị A00; A01; D01; D07 19  
4 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng A00; A01; D01; D07 24  
5 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 22  
6 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị A00; A01; D01; D07 23  
7 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị A00; A01; D01; D07 21  
8 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình A00; A01; D01; D07 22  
9 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07 21  

C. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kiến trúc Hà Nội 2023

Media VietJack

Media VietJack

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Kien truc Ha Noi 2023

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Kien truc Ha Noi 2023

Học phí

A. Học phí trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2025

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).

- Học phí các ngành thuộc Lĩnh vực nghệ thuật: 13.500.000đ/năm

- Học phí các ngành/chuyên ngành/chương trình thuộc các lĩnh vực còn lại (không bao gồm Chương trình tiên tiến ngành kiến trúc): 16.400.000đ/năm

- Học phí Chương trình tiên tiến ngành kiến trúc: 40.000.000đ/năm

- Học phí Chương trình cử nhân kiến trúc nội thất IAHC: 82.500.000₫/năm

- Học phí Chương trình cử nhân kiến trúc Pháp DEEA: 75.000.000đ/năm

B. Dự kiến học phí trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023

Theo lộ trình tăng học phí không quá 10% hàng năm, dự kiến mức học phí năm 2023 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội trong khoảng từ  426.400 VNĐ/tín chỉ đến 487.000 VNĐ/tín chỉ.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210105 Điêu khắc 140 Kết HợpƯu Tiên H00; H02
2 7210105_1 Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) 140 Kết HợpƯu Tiên H00; H02
3 7210403 Thiết kế đồ họa 180 Ưu Tiên  
Kết Hợp H00; H02
4 7210403_1 Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) 50 Kết HợpƯu Tiên H00; H02
5 7210404 Thiết kế thời trang 140 Kết HợpƯu Tiên H00; H02
6 7310104 Kinh tế đầu tư 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
7 7310105 Kinh tế phát triển 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
8 7480201 Công nghệ thông tin 200 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; C01; D01; X02; X03; X04
9 7480201_1 Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) 100 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; C01; D01; X02; X03; X04
10 7480201_2 Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; C01; D01; X02; X03; X04
11 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 50 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C02; D01; X03; X04
12 7580101 Kiến trúc 600 Kết HợpƯu Tiên V00; V01; V02
13 7580101_1 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 180 Kết HợpƯu Tiên V00; V01; V02
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan 180 Kết HợpƯu Tiên V00; V01; V02
15 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 600 Kết HợpƯu Tiên V00; V01; V02
16 7580105_1 Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) 0 Kết HợpƯu Tiên V00; V01; V02
17 7580108 Thiết kế nội thất 320 Ưu Tiên  
Kết Hợp H00; H02
18 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) 200 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C02; D01; X03; X04
19 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 50 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C02; D01; X03; X04
20 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 250 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C02; D01; X03; X04
21 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C02; D01; X03; X04
22 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) 0 Ưu Tiên  
Học BạĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
23 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C02; D01; X03; X04
24 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C02; D01; X03; X04
25 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; C01; C02; D01; X03; X04
26 7580301 Kinh tế Xây dựng 170 ĐT THPTƯu Tiên A00; C01; C02; D01; X03; X04
27 7580302 Quản lý xây dựng 160 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
28 7580302_1 Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) 60 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
29 7580302_2 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) 60 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04

Một số hình ảnh

Nhà điều hành Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội.

Tổng đài tư vấn địa chỉ số điện thoại Đại học Kiến trúc Hà Nội

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ