Đề án tuyển sinh trường Đại học Sài Gòn
Video giới thiệu trường Đại học Sài Gòn
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sài Gòn
- Tên tiếng Anh: Saigon University (SGU)
- Mã trường: SGD
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp Cao đẳng Đại học Sau đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: 273 An Dương Vương, Quận 5, TP. HCM
+ Cơ sở 1: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3, TP. HCM
+ Cơ sở 2: 04 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. HCM
+ Cơ sở 3: 20 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. HCM
+ Trường THTH Sài Gòn: 220 Trần Bình Trọng, Quận 5, TP. HCM
- SĐT: (84-8).383.544.09 38.352.309
- Email: vanphong@sgu.edu.vn
- Website: https://sgu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/sgu.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
Các phương thức xét tuyển Năm 2026, Trường Đại học Sài Gòn sử dụng 04 phương thức xét tuyển như sau:
- Phương thức 1: xét tuyển thẳng đối với các đối tượng quy định tại mục 7.1 dưới đây.
- Phương thức 2: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (ĐGNL) vào một số ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1.
- Phương thức 3: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) vào các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1, xem các tổ hợp môn (THM) xét tuyển tại Phụ lục 2.
- Phương thức 4: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (THPT) vào tất cả các ngành. Thí sinh xem các THM xét tuyển tại Phụ lục 2.
1. ƯTXT, XT thẳng
1.1 Đối tượng
Trường thực hiện xét tuyển thẳng các đối tượng sau:
a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo Trường quy định.
b) Thí sinh đạt thành tích cao trong các kì thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
- Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kì thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
c) Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):
- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
- Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
||
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
||
|
3 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
||
|
4 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
||
|
5 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
||
|
6 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
||
|
7 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
||
|
8 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
||
|
9 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
||
|
10 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
||
|
11 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
||
|
12 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
||
|
13 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
||
|
14 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viênTHCS) |
||
|
15 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
||
|
16 |
7220201CLC |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
||
|
17 |
7229010 |
Lịch sử |
||
|
18 |
7310401 |
Tâm lí học |
||
|
19 |
7310501 |
Địa lý học |
||
|
20 |
7310601 |
Quốc tế học |
||
|
21 |
7310630 |
Việt Nam học |
||
|
22 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
||
|
23 |
7340101 |
Quân tộ kinh doanh |
||
|
24 |
7340101CLC |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) |
||
|
25 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
||
|
26 |
7340201 |
Tài chính - Ngần hàng |
||
|
27 |
7340301 |
Kế toán |
||
|
28 |
7340301CLC |
Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao) |
||
|
29 |
7340302 |
Kiểm toán |
||
|
30 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
||
|
31 |
7380101 |
Luật |
||
|
32 |
7440112 |
Hóa học |
||
|
33 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
||
|
34 |
7460101 |
Toán học |
||
|
35 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
||
|
36 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
||
|
37 |
7480103 |
Kỷ thuật phần mềm |
||
|
38 |
7480107 |
Tri tuệ nhân tạo |
||
|
39 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
||
|
40 |
7480201CLC |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
||
|
41 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
||
|
42 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
||
|
43 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
||
|
44 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
||
|
45 |
7520207 |
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
||
|
46 |
7810101 |
Du lịch |
||
|
47 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
2. Điểm ĐGNL HCM
2.1 Quy chế: Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (ĐGNL) vào một số ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
||
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
||
|
3 |
7220201CLC |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
||
|
4 |
7310401 |
Tâm lí học |
||
|
5 |
7310601 |
Quốc tế học |
||
|
6 |
7310630 |
Việt Nam học |
||
|
7 |
7340101 |
Quân tộ kinh doanh |
||
|
8 |
7340101CLC |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) |
||
|
9 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
||
|
10 |
7340201 |
Tài chính - Ngần hàng |
||
|
11 |
7340301 |
Kế toán |
||
|
12 |
7340301CLC |
Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao) |
||
|
13 |
7340302 |
Kiểm toán |
||
|
14 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
||
|
15 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
||
|
16 |
7480103 |
Kỷ thuật phần mềm |
||
|
17 |
7480107 |
Tri tuệ nhân tạo |
||
|
18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
||
|
19 |
7480201CLC |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
||
|
20 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
||
|
21 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
||
|
22 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
||
|
23 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
||
|
24 |
7520207 |
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
||
|
25 |
7810101 |
Du lịch |
||
|
26 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
3. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
3.1 Quy chế
- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) vào các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên.
- Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong THM xét tuyển.
Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh
|
TT |
Tên Chứng chỉ |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 4 |
Mức 5 |
Mức 6 |
|
1 |
IELTS |
4.0 |
4.5 |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
>= 6.5 |
|
2 |
TOEFL ITP |
450-466 |
467-483 |
484-499 |
500-542 |
543-585 |
>= 586 |
|
3 |
TOEFL iBT |
30-35 |
36-40 |
41-45 |
46-65 |
66-79 |
>= 80 |
|
4 |
TOEIC Nghe + Đọc |
550-625 |
630-705 |
710-780 |
785-835 |
840-890 |
>= 895 |
|
5 |
TOEIC Nói |
120-130 |
131-145 |
146-159 |
160-165 |
166-170 |
>= 171 |
|
6 |
TOEIC Viết |
120-130 |
131-140 |
141-149 |
150-159 |
160-169 |
>= 170 |
|
7 |
Linguaskill |
140-146 |
147-152 |
153-159 |
160-166 |
167-172 |
>= 173 |
|
8 |
Aptis ESOL (General) |
102-117 |
118-133 |
134-152 |
153-162 |
163-172 |
>= 173 |
|
9 |
Aptis ESOL (Advanced) |
74-90 |
91-108 |
109-125 |
126-139 |
140-153 |
>= 154 |
|
10 |
VSTEP |
4.0 |
4.5 |
5.0-5.5 |
6.0-6.5 |
7.0-7.5 |
>= 8.0 |
|
11 |
PTE Academic (Pearson) |
43-48 |
49-53 |
54-58 |
59-64 |
65-70 |
>= 71 |
|
12 |
Điểm quy đổi (*) |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
|
13 |
Điểm khuyến khích (*) |
0.25 |
0.5 |
0.75 |
1.0 |
1.25 |
1.5 |
3.2 Thời gian xét tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo thông báo trên trang web https://vsat.sgu.edu.vn của Trường Đại học Sài Gòn hoặc tại các Trường được Bộ GDĐT cho phép tổ chức Kì thi V-SAT năm 2026.
Lệ phí dự thi Kì thi V-SAT:
- Các môn trắc nghiệm: 150.000 đ/môn thi/đợt thi.
- Các môn thi trắc nghiệm và tự luận: 220.000 đ/môn thi/đợt thi.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
||
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
||
|
3 |
7220201CLC |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
||
|
4 |
7229010 |
Lịch sử |
||
|
5 |
7310401 |
Tâm lí học |
||
|
6 |
7310501 |
Địa lý học |
||
|
7 |
7310601 |
Quốc tế học |
||
|
8 |
7310630 |
Việt Nam học |
||
|
9 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
||
|
10 |
7340101 |
Quân tộ kinh doanh |
||
|
11 |
7340101CLC |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) |
||
|
12 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
||
|
13 |
7340201 |
Tài chính - Ngần hàng |
||
|
14 |
7340301 |
Kế toán |
||
|
15 |
7340301CLC |
Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao) |
||
|
16 |
7340302 |
Kiểm toán |
||
|
17 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
||
|
18 |
7380101 |
Luật |
||
|
19 |
7440112 |
Hóa học |
||
|
20 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
||
|
21 |
7460101 |
Toán học |
||
|
22 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
||
|
23 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
||
|
24 |
7480103 |
Kỷ thuật phần mềm |
||
|
25 |
7480107 |
Tri tuệ nhân tạo |
||
|
26 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
||
|
27 |
7480201CLC |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
||
|
28 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
||
|
29 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
||
|
30 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
||
|
31 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
||
|
32 |
7520207 |
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
||
|
33 |
7810101 |
Du lịch |
||
|
34 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
4. Điểm thi THPT
4.1 Quy chế
- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (THPT) vào tất cả các ngành. Thí sinh xem các THM xét tuyển tại Phụ lục 2.
- Đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong THM xét tuyển. Danh sách chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ và mức điểm quy đổi.
- Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong THM xét tuyển.
Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh
|
TT |
Tên Chứng chỉ |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 4 |
Mức 5 |
Mức 6 |
|
1 |
IELTS |
4.0 |
4.5 |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
>= 6.5 |
|
2 |
TOEFL ITP |
450-466 |
467-483 |
484-499 |
500-542 |
543-585 |
>= 586 |
|
3 |
TOEFL iBT |
30-35 |
36-40 |
41-45 |
46-65 |
66-79 |
>= 80 |
|
4 |
TOEIC Nghe + Đọc |
550-625 |
630-705 |
710-780 |
785-835 |
840-890 |
>= 895 |
|
5 |
TOEIC Nói |
120-130 |
131-145 |
146-159 |
160-165 |
166-170 |
>= 171 |
|
6 |
TOEIC Viết |
120-130 |
131-140 |
141-149 |
150-159 |
160-169 |
>= 170 |
|
7 |
Linguaskill |
140-146 |
147-152 |
153-159 |
160-166 |
167-172 |
>= 173 |
|
8 |
Aptis ESOL (General) |
102-117 |
118-133 |
134-152 |
153-162 |
163-172 |
>= 173 |
|
9 |
Aptis ESOL (Advanced) |
74-90 |
91-108 |
109-125 |
126-139 |
140-153 |
>= 154 |
|
10 |
VSTEP |
4.0 |
4.5 |
5.0-5.5 |
6.0-6.5 |
7.0-7.5 |
>= 8.0 |
|
11 |
PTE Academic (Pearson) |
43-48 |
49-53 |
54-58 |
59-64 |
65-70 |
>= 71 |
|
12 |
Điểm quy đổi (*) |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
|
13 |
Điểm khuyến khích (*) |
0.25 |
0.5 |
0.75 |
1.0 |
1.25 |
1.5 |
- Đối với các ngành sử dụng THM xét tuyển có môn năng khiếu (ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non), thí sinh phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Sài Gòn (phương thức đăng kí và lịch thi được thông báo trên trang tuyển sinh của Trường).
- Riêng xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, Trường còn sử dụng kết quả thi môn Hình họa và môn Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí màu, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kết quả Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả thi cao nhất giữa các Trường để nộp xét tuyển.
4.2 Thời gian xét tuyển
4.2.1. Tổ chức Kì thi các môn năng khiếu
- Thí sinh xét tuyển vào các ngành Giáo dục mầm non, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Sài Gòn.
- Thí sinh đăng kí dự thi năng khiếu trực tuyến tại trang web xét tuyển của Trường: https://xettuyen.sgu.edu.vn
- Thời gian đăng kí và lịch thi: Thí sinh theo dõi thông báo trên trang web đăng kí dự thi.
- Hình thức thi: thi trực tiếp.
- Địa điểm thi: Cơ sở chính, Trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP.HCM.
- Thí sinh đăng kí xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, nếu sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu do trường khác tổ chức, cần nộp bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi các môn năng khiếu về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn. Thí sinh theo dõi thông báo về thời gian nộp hồ sơ về Trường trên trang web tuyển sinh của Trường: https://tuyensinh.sgu.edu.vn.
4.1.2. Nhận hồ sơ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh
- Thí sinh có nguyện vọng sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh trong xét tuyển phải thực hiện đăng kí chứng chỉ trực tuyến tại trang web xét tuyển
https://xettuyen.sgu.edu.vn của Trường hoặc đăng ký trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT trong thời gian quy định.
- Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải thực hiện thủ tục xác minh chứng chỉ. Nếu chứng chỉ không được xác minh, hoặc thông tin chứng chỉ không chính xác, ảnh hưởng đến kết quả trúng tuyển, thí sinh phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị hủy kết quả trúng tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
D01; (Văn, Toán, 1 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2 |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Mẩm non |
M01; (Toán, Kể chuyện, Hát); (Văn, Kể chuyện, Hát) |
|
|
3 |
7140202 |
Giáo dục Tiêu học |
C01; (Văn, Toán, 1 môn bất kì) |
|
|
4 |
7140205 |
Giảo dục chinh trị |
C01; (Toán, Văn, 1 môn bất kì); (Văn, GDKT&PL, môn bất kì) |
|
|
5 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 3 |
|
6 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00; (Toán, Lí, 1 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2 |
|
7 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00 (Toán, Hoá, 1 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2 |
|
8 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
B00 (Toá, Sinh, 1 môn bất kì |
Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2 |
|
9 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C01; (Văn, 2 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 3 |
|
10 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C00; (Văn, Sử, 1 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2 |
|
11 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
C00; (Toán, Địa, 1 môn bất kì); D15; X74; C13; X75 |
Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2 |
|
12 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
N01; (Văn, Hát - Nhạc cụ, Xướng âm - Thẩm âm) |
|
|
13 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
H00; (Văn, Hình hoạ, Trang trí) |
|
|
14 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01; (Văn, Anh, 1 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2 |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) |
A00; (Toán, Sinh, 1 môn bất kì); A00; A01; C01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; D24; D23; A05; A06; X09; X11; X12; X10 |
Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2 |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viênTHCS) |
C00; (Văn, Sử, 1 môn bất kì); (Văn, Địa, 1 môn bất kì) |
|
|
17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; (Văn, Anh, 1 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2 |
|
18 |
7220201CLC |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
D01; (Văn, Anh, 1 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2 |
|
19 |
7229010 |
Lịch sử |
C00; (Văn, Sử, 1 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2 |
|
20 |
7310401 |
Tâm lí học |
D01 (Toán, Văn, 1 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2 |
|
21 |
7310501 |
Địa lý học |
C00; (Toán, Địa, 1 môn bất kì); D15; X74; C13; X75 |
Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2 |
|
22 |
7310601 |
Quốc tế học |
D01; (Văn, 2 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2 |
|
23 |
7310630 |
Việt Nam học |
D01; (Văn, 2 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2 |
|
24 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
C00; (Văn, 2 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2 |
|
25 |
7340101 |
Quân tộ kinh doanh |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
26 |
7340101CLC |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
27 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
28 |
7340201 |
Tài chính - Ngần hàng |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
29 |
7340301 |
Kế toán |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
30 |
7340301CLC |
Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao) |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
31 |
7340302 |
Kiểm toán |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
32 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
D01; (Toán, Văn, 1 môn bất kì) |
|
|
33 |
7380101 |
Luật |
D01; (Văn, 2 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2 |
|
34 |
7440112 |
Hóa học |
A00; (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2 |
|
35 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
B00; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
36 |
7460101 |
Toán học |
A00; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 3 |
|
37 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 3 |
|
38 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
A00; Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 3 |
|
39 |
7480103 |
Kỷ thuật phần mềm |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
40 |
7480107 |
Tri tuệ nhân tạo |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
41 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
42 |
7480201CLC |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
43 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
44 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
45 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
B00; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
46 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
47 |
7520207 |
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
A01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
|
48 |
7810101 |
Du lịch |
D01; (Văn, 2 môn bất kì) |
Văn nhân hệ số 2 |
|
49 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01; (Toán, 2 môn bất kì) |
Toán nhân hệ số 2 |
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn theo phương thức THPT 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.59 | |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C01 | 24.21 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M02 | 24.2 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25.12 | |
| 5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.5 | |
| 6 | 7140205 | Giáo dục chính trị | B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 25.66 | |
| 7 | 7140205 | Giáo dục chính trị | D01 | 24.04 | |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 27.9 | |
| 9 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01 | 27.21 | |
| 10 | 7140209 | Sư phạm Toán học | B00 | 26.69 | |
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán học | C01 | 28.84 | |
| 12 | 7140209 | Sư phạm Toán học | D01 | 27.22 | |
| 13 | 7140209 | Sư phạm Toán học | D07 | 26.28 | |
| 14 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 | 28.33 | |
| 15 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01 | 27.64 | |
| 16 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | C01 | 29.27 | |
| 17 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | B00 | 27.77 | |
| 18 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | D07 | 27.36 | |
| 19 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; A05; A06; C02; X09; X10; X11; X12 | 28.98 | |
| 20 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 24.77 | |
| 21 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 26.58 | |
| 22 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 24.96 | |
| 23 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | 28.39 | |
| 24 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | 28.55 | |
| 25 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | 22 | |
| 26 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 22 | |
| 27 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 27.19 | |
| 28 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 27.18 | |
| 29 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D07 | 26.25 | |
| 30 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02; A03; A04; A05; A06; B01; B02; B03; B08; C02; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 25.55 | |
| 31 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | 24.86 | |
| 32 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 24.34 | |
| 33 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | C01 | 26.49 | |
| 34 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 23.93 | |
| 35 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77 | 27.18 | |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24.8 | |
| 37 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 24.79 | |
| 38 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 23.86 | |
| 39 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24.56 | |
| 40 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 24.55 | |
| 41 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 23.62 | |
| 42 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | 27.02 | |
| 43 | 7310401 | Tâm lý học | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.25 | |
| 44 | 7310401 | Tâm lý học | C01 | 23.87 | |
| 45 | 7310501 | Địa lý học | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | 26.84 | |
| 46 | 7310601 | Quốc tế học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21 | |
| 47 | 7310630 | Việt Nam học | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21 | |
| 48 | 7310630 | Việt Nam học | C01 | 22.62 | |
| 49 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; | 26.48 | |
| 50 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | C01 | 25.1 | |
| 51 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D01 | 23.48 | |
| 52 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01 | 21.87 | |
| 53 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D07 | 19.31 | |
| 54 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 20.25 | |
| 55 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 20.93 | |
| 56 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01 | 20.24 | |
| 57 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | B00 | 19.72 | |
| 58 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 19 | |
| 59 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | 19.68 | |
| 60 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 18.99 | |
| 61 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | 18.47 | |
| 62 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C01 | 20.62 | |
| 63 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 18.06 | |
| 64 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 21.99 | |
| 65 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 21.3 | |
| 66 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | B00 | 20.78 | |
| 67 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01 | 22.93 | |
| 68 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 20.37 | |
| 69 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21.31 | |
| 70 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 21.63 | |
| 71 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 19.07 | |
| 72 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 20.01 | |
| 73 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 20.69 | |
| 74 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 20 | |
| 75 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | B00 | 19.48 | |
| 76 | 7340301 | Kế toán | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 19.95 | |
| 77 | 7340301 | Kế toán | A00 | 20.63 | |
| 78 | 7340301 | Kế toán | A01 | 19.94 | |
| 79 | 7340301 | Kế toán | B00 | 19.42 | |
| 80 | 7340301 | Kế toán | C01 | 21.57 | |
| 81 | 7340301 | Kế toán | D07 | 19.01 | |
| 82 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | 18.72 | |
| 83 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C01 | 20.87 | |
| 84 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 18.31 | |
| 85 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 19.25 | |
| 86 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | 19.93 | |
| 87 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 19.24 | |
| 88 | 7340302 | Kiểm toán | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21.71 | |
| 89 | 7340302 | Kiểm toán | A00 | 22.39 | |
| 90 | 7340302 | Kiểm toán | A01 | 21.7 | |
| 91 | 7340302 | Kiểm toán | B00 | 21.18 | |
| 92 | 7340302 | Kiểm toán | C01 | 23.33 | |
| 93 | 7340302 | Kiểm toán | D07 | 20.77 | |
| 94 | 7340406 | Quản trị văn phòng | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.7 | |
| 95 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C01 | 23.32 | |
| 96 | 7380101 | Luật | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.58 | |
| 97 | 7380101 | Luật | C01 | 23.2 | |
| 98 | 7440301 | Khoa học môi trường | D07 | 18.31 | |
| 99 | 7440301 | Khoa học môi trường | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 18.72 | |
| 100 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00 | 19.93 | |
| 101 | 7440301 | Khoa học môi trường | A01 | 19.24 | |
| 102 | 7440301 | Khoa học môi trường | C01 | 20.87 | |
| 103 | 7440301 | Khoa học môi trường | D01 | 19.25 | |
| 104 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22.05 | |
| 105 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A01 | 21.36 | |
| 106 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | B00 | 20.84 | |
| 107 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01 | 22.99 | |
| 108 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D01 | 21.37 | |
| 109 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D07 | 20.43 | |
| 110 | 7460112 | Toán ứng dụng | B00 | 23.33 | |
| 111 | 7460112 | Toán ứng dụng | C01 | 25.48 | |
| 112 | 7460112 | Toán ứng dụng | D01 | 23.86 | |
| 113 | 7460112 | Toán ứng dụng | D07 | 22.92 | |
| 114 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 24.54 | |
| 115 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01 | 23.85 | |
| 116 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21 | |
| 117 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 21.68 | |
| 118 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 20.99 | |
| 119 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | B00 | 20.47 | |
| 120 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | C01 | 22.62 | |
| 121 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 20.06 | |
| 122 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 22 | |
| 123 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 22.68 | |
| 124 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A01 | 21.99 | |
| 125 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | B00 | 21.47 | |
| 126 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01 | 23.62 | |
| 127 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 21.06 | |
| 128 | 7480201 | Công nghệ thông tin | B00 | 20.47 | |
| 129 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01 | 22.62 | |
| 130 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D07 | 20.06 | |
| 131 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21 | |
| 132 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 21.68 | |
| 133 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01 | 20.99 | |
| 134 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21.01 | |
| 135 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | 21.69 | |
| 136 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 21 | |
| 137 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | 20.48 | |
| 138 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C01 | 22.63 | |
| 139 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 20.07 | |
| 140 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21.54 | |
| 141 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 22.23 | |
| 142 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | B00 | 21.02 | |
| 143 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 23.17 | |
| 144 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 21.55 | |
| 145 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 20.61 | |
| 146 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | D07 | 19.31 | |
| 147 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 20.24 | |
| 148 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00 | 20.93 | |
| 149 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | B00 | 19.72 | |
| 150 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | C01 | 21.87 | |
| 151 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | D01 | 20.25 | |
| 152 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 18.43 | |
| 153 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 19.64 | |
| 154 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01 | 18.95 | |
| 155 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01 | 20.58 | |
| 156 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 18.96 | |
| 157 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 18.02 | |
| 158 | 7520201 | Kỹ thuật điện | B00 | 19.41 | |
| 159 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01 | 21.56 | |
| 160 | 7520201 | Kỹ thuật điện | D01 | 19.94 | |
| 161 | 7520201 | Kỹ thuật điện | D07 | 19 | |
| 162 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; | 19.93 | |
| 163 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00 | 20.62 | |
| 164 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 19.03 | |
| 165 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; | 19.96 | |
| 166 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 20.65 | |
| 167 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | B00 | 19.44 | |
| 168 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 21.59 | |
| 169 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 19.97 | |
| 170 | 7810101 | Du lịch | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.95 | |
| 171 | 7810101 | Du lịch | C01 | 23.57 | |
| 172 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20.83 | |
| 173 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00 | 21.51 | |
| 174 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 20.82 | |
| 175 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | B00 | 20.3 | |
| 176 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 22.45 | |
| 177 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D07 | 19.89 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | NL1 | 22.59 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | NL1 | 24.8 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | NL1 | 24.56 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7229010 | Lịch sử | NL1 | 27.02 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | NL1 | 22.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7310501 | Địa lý học | NL1 | 26.84 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7310601 | Quốc tế học | NL1 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | NL1 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | NL1 | 26.48 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | NL1 | 20.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | NL1 | 19 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | NL1 | 21.31 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | NL1 | 20.01 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | 7340301 | Kế toán | NL1 | 19.95 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | NL1 | 19.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | NL1 | 21.71 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | NL1 | 21.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7380101 | Luật | NL1 | 21.58 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | 7440301 | Khoa học môi trường | NL1 | 18.72 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | NL1 | 22.05 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7460112 | Toán ứng dụng | NL1 | 24.54 | Điểm đã được quy đổi |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | NL1 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | NL1 | 22 | Điểm đã được quy đổi |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | NL1 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 25 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | NL1 | 21.01 | Điểm đã được quy đổi |
| 26 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | NL1 | 21.54 | Điểm đã được quy đổi |
| 27 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | NL1 | 20.24 | Điểm đã được quy đổi |
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | NL1 | 18.43 | Điểm đã được quy đổi |
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | NL1 | 19.93 | Điểm đã được quy đổi |
| 30 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | NL1 | 19.96 | Điểm đã được quy đổi |
| 31 | 7810101 | Du lịch | NL1 | 21.95 | Điểm đã được quy đổi |
| 32 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | NL1 | 20.83 | Điểm đã được quy đổi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.59 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24.8 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24.56 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | 27.02 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7310501 | Địa lý học | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | 26.84 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7310601 | Quốc tế học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; | 26.48 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21.31 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20.01 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19.95 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21.71 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7380101 | Luật | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.58 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18.72 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22.05 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 24.54 | Điểm đã được quy đổi |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | Điểm đã được quy đổi |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 25 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21.01 | Điểm đã được quy đổi |
| 26 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21.54 | Điểm đã được quy đổi |
| 27 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20.24 | Điểm đã được quy đổi |
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18.43 | Điểm đã được quy đổi |
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19.93 | Điểm đã được quy đổi |
| 30 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19.96 | Điểm đã được quy đổi |
| 31 | 7810101 | Du lịch | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21.95 | Điểm đã được quy đổi |
| 32 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20.83 | Điểm đã được quy đổi |
B. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D01 | 23.89 | |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C04 | 24.89 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M02 | 23.51 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | D01 | 25.39 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00; C19 | 26.86 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01 | 26.75 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 | 27 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 | 26.43 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00 | 26.96 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 25.16 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 28.11 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.25 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04 | 27.91 | |
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | 23.93 | |
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 21.59 | |
| 16 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27 | |
| 17 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (Đào tạo giáo viên THCS) | A00; B00 | 25.52 | |
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo giáo viên THCS) | C00 | 27.35 | |
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) | D01 | 25.29 | |
| 20 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 25.07 | |
| 21 | 7310401 | Tâm lí học | D01 | 24.5 | |
| 22 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 23.64 | |
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 25 | |
| 24 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D01; C04 | 23.51 | |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 22.97 | |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01 | 23.97 | |
| 27 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 22.65 | |
| 28 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) | A01 | 23.65 | |
| 29 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 24.24 | |
| 30 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 25.24 | |
| 31 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 24.26 | |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 23.26 | |
| 33 | 7340301 | Kế toán | D01 | 23.18 | |
| 34 | 7340301 | Kế toán | C01 | 24.18 | |
| 35 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 22.8 | |
| 36 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình chất lượng cao) | C01 | 23.8 | |
| 37 | 7340302 | Kiểm toán | D01 | 23.47 | |
| 38 | 7340302 | Kiểm toán | C01 | 24.47 | |
| 39 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 24.48 | |
| 40 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C04 | 25.48 | |
| 41 | 7380101 | Luật | D01 | 23.76 | |
| 42 | 7380101 | Luật | C03 | 24.76 | |
| 43 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00 | 21.17 | |
| 44 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00 | 22.17 | |
| 45 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00 | 23.99 | |
| 46 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A01 | 22.99 | |
| 47 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00 | 24.94 | |
| 48 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01 | 23.94 | |
| 49 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 24.34 | |
| 50 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 22.27 | |
| 51 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 23.82 | |
| 52 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01 | 22.45 | |
| 53 | 7510301 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A00 | 24 | |
| 54 | 7510301 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A01 | 23 | |
| 55 | 7510302 | Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 23.75 | |
| 56 | 7510302 | Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 22.75 | |
| 57 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | A00 | 21.37 | |
| 58 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | B00 | 22.37 | |
| 59 | 7520201 | Kĩ thuật điện | A00 | 23.33 | |
| 60 | 7520201 | Kĩ thuật điện | A01 | 22.33 | |
| 61 | 7520207 | Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A00 | 24.08 | |
| 62 | 7520207 | Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A01 | 23.08 | |
| 63 | 7810101 | Du lịch | D01; C00 | 25.81 | |
| 64 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; A01 | 23.51 |
2. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 830 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 880 | ||
| 3 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (chương trình chất lượng cao) | 895 | ||
| 4 | 7310401 | Tâm lý học | 888 | ||
| 5 | 7310601 | Quốc tế học | 835 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | 732 | ||
| 7 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 747 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 818 | ||
| 9 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (chương trình chất lượng cao) | 799 | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 898 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 823 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 807 | ||
| 13 | 7340301CLC | Kế toán (chương trình chất lượng cao) | 783 | ||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (ngành mới) | 880 | ||
| 15 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 807 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 834 | ||
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | 811 | ||
| 18 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 887 | ||
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | 902 | ||
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 926 | ||
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (ngành mới) | 861 | ||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 889 | ||
| 23 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | 834 | ||
| 24 | 7510301 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 882 | ||
| 25 | 7510302 | Công nghệ kĩ thuật điện tử - vìễn thông | 834 | ||
| 26 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 787 | ||
| 27 | 7520201 | Kĩ thuật điện | 830 | ||
| 28 | 7520207 | Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 866 | ||
| 29 | 7810101 | Du lịch | 806 | ||
| 30 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 821 |
3. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2024 theo Điểm đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D01 | 275 | |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C04 | 290 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) | D01 | 320 | |
| 4 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình CLC) | D01 | 320 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lí học | D01 | 290 | |
| 6 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 267.5 | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) | C00 | 290 | |
| 8 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D01; C04 | 260 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 297.5 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01 | 312.5 | |
| 11 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC) | D01 | 297.5 | |
| 12 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC) | A01 | 312.5 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 297.5 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 312.5 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 312.5 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 297.5 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | D01 | 297.5 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | C01 | 312.5 | |
| 19 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình CLC) | D01 | 297.5 | |
| 20 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình CLC) | C01 | 312.5 | |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán | D01 | 297.5 | |
| 22 | 7340302 | Kiểm toán | C01 | 312.5 | |
| 23 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 290 | |
| 24 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C04 | 305 | |
| 25 | 7380101 | Luật | D01 | 290 | |
| 26 | 7380101 | Luật | C03 | 305 | |
| 27 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00 | 245 | |
| 28 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00 | 260 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00 | 290 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A01 | 275 | |
| 31 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00 | 297.5 | |
| 32 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01 | 282.5 | |
| 33 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 320 | |
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 290 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 290 | |
| 36 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC) | A00; A01 | 290 | |
| 37 | 7510301 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A00 | 275 | |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A01 | 260 | |
| 39 | 7510302 | Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 275 | |
| 40 | 7510302 | Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 260 | |
| 41 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | A00 | 245 | |
| 42 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | B00 | 260 | |
| 43 | 7520201 | Kĩ thuật điện | A00 | 275 | |
| 44 | 7520201 | Kĩ thuật điện | A01 | 260 | |
| 45 | 7520207 | Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A00 | 275 | |
| 46 | 7520207 | Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A01 | 260 | |
| 47 | 7810101 | Du lịch | D01; C00 | 297.5 | |
| 48 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; A01 | 282.5 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Sài Gòn năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D01 | 22.39 | |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C04 | 23.39 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) | D01 | 24.58 | Môn chính: Tiếng Anh |
| 4 | 7310401 | Tâm lí học | D01 | 23.8 | |
| 5 | 7310601 | Quốc tế học | D01 | 22.77 | Môn chính: Tiếng Anh |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học (CN Văn hóa -Du lịch) | C00 | 22.2 | |
| 7 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D01 | 21.36 | |
| 8 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | C04 | 21.36 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 22.85 | Môn chính: Toán |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01 | 23.85 | Môn chính: Toán |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 23.98 | Môn chính: Toán |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 24.98 | Môn chính: Toán |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 22.46 | Môn chính: Toán |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 23.46 | Môn chính: Toán |
| 15 | 7340301 | Kế toán | D01 | 22.29 | Môn chính: Toán |
| 16 | 7340301 | Kế toán | C01 | 23.29 | Môn chính: Toán |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 23.16 | Môn chính: Văn |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C04 | 24.16 | Môn chính: Văn |
| 19 | 7380101 | Luật | D01 | 22.87 | |
| 20 | 7380101 | Luật | C03 | 23.87 | |
| 21 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00 | 17.91 | |
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00 | 18.91 | |
| 23 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00 | 23.3 | Môn chính: Toán |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01 | 22.3 | Môn chính: Toán |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 24.21 | Môn chính: Toán |
| 26 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 24.21 | Môn chính: Toán |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 23 | Môn chính: Toán |
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01 | 23.68 | Môn chính: Toán |
| 29 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | A00 | 21.8 | Môn chính: Toán |
| 30 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | A01 | 21.8 | Môn chính: Toán |
| 31 | 7510301 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A00 | 23 | |
| 32 | 7510301 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A01 | 22 | |
| 33 | 7510302 | Công nghệ kĩ thuật điện tử -viễn thông | A00 | 22.8 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kĩ thuật điện tử -viễn thông | A01 | 21.8 | |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | A00 | 18.26 | |
| 36 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | B00 | 19.26 | |
| 37 | 7520201 | Kĩ thuật điện | A00 | 21.61 | |
| 38 | 7520201 | Kĩ thuật điện | A01 | 20.61 | |
| 39 | 7520207 | Kĩ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 21.66 | |
| 40 | 7520207 | Kĩ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 20.66 | |
| 41 | 7810101 | Du lịch | D01 | 23.01 | |
| 42 | 7810101 | Du lịch | C00 | 23.01 | |
| 43 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00 | 21.74 | Môn chính: Toán |
| 44 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A01 | 21.74 | Môn chính: Toán |
| 45 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01 | 22.8 | |
| 46 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | G00 | 22.8 | |
| 47 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01 | 20.8 | |
| 48 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M02 | 20.8 | |
| 49 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.11 | |
| 50 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00 | 25.33 | |
| 51 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C19 | 25.33 | |
| 52 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 | 26.31 | Môn chính: Toán |
| 53 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01 | 25.31 | Môn chính: Toán |
| 54 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00 | 24.61 | Môn chính: Lý |
| 55 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00 | 25.28 | Môn chính: Hóa |
| 56 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 23.82 | Môn chính: Sinh |
| 57 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 25.81 | Môn chính: Văn |
| 58 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 25.66 | Môn chính: Sử |
| 59 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | C00 | 23.45 | Môn chính: Địa |
| 60 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | C04 | 23.45 | Môn chính: Địa |
| 61 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | 23.01 | |
| 62 | 7140222 | Sư phạm Mĩ thuật | H00 | 21.26 | |
| 63 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 26.15 | Môn chính: Anh |
| 64 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) | A00 | 24.25 | |
| 65 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) | B00 | 24.25 | |
| 66 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) | C00 | 24.21 |
Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Sài Gòn đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển sớm phương thức xét điểm kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2023.
Nhiều ngành có mức điểm trên 800 như: ngôn ngữ Anh, kinh doanh quốc tế, toán ứng dụng, kỹ thuật phần mềm, công nghệ thông tin, công nghệ thông tin chất lượng cao. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất ở mức 678 điểm là thông tin - thư viện.


Năm 2023, Trường ĐH Sài Gòn xét tuyển theo 3 phương thức.
Phương thức 1 xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính của Trường ĐH Sài Gòn tổ chức năm 2023 đối với các ngành không thuộc ngành đào tạo giáo viên (15% chỉ tiêu). Riêng môn ngữ văn nếu có trong các tổ hợp xét tuyển, điểm xét tuyển được lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023.
Phương thức 2 xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2023 cho các ngành không thuộc ngành đào tạo giáo viên (15% chỉ tiêu).
Phương thức 3 xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023, Trường ĐH Sài Gòn áp dụng cho 70% chỉ tiêu. Trường có sử dụng kết quả quy đổi chứng chỉ TOEFL, IELTS còn thời hạn cho đến thời điểm xét tuyển, thành điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển. Các tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu, thí sinh phải đăng ký dự thi kỳ thi tuyển sinh do trường tổ chức.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | M01; M02 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | ||||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | ||||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 10 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | ||||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | ||||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | ||||
| 12 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 25 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | N01 | ||||
| 13 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | H00 | ||||
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | ||||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | ||||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77 | ||||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 260 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | ||||
| 18 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | ||||
| 19 | 7229010 | Lịch sử | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | ||||
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 21 | 7310501 | Địa lý học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | ||||
| 22 | 7310601 | Quốc tế học | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 24 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 60 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08 | ||||
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 360 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 26 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 29 | 7340301 | Kế Toán | 380 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 30 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 31 | 7340302 | Kiểm Toán | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 33 | 7380101 | Luật | 210 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 90 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | 90 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 400 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 40 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 350 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 41 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 42 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 43 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 45 | 7520202 | Thiết kế vi mạch | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| 47 | 7810101 | Du lịch | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | ||||
| 48 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTV-SAT | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 |



