Đề án tuyển sinh trường Đại học Sài Gòn

Video giới thiệu trường Đại học Sài Gòn

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: Saigon University (SGU)
  • Mã trường: SGD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp Cao đẳng Đại học Sau đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ:

+ Trụ sở chính: 273 An Dương Vương, Quận 5, TP. HCM

+ Cơ sở 1: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3, TP. HCM

+ Cơ sở 2: 04 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. HCM

+ Cơ sở 3: 20 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. HCM

+ Trường THTH Sài Gòn: 220 Trần Bình Trọng, Quận 5, TP. HCM

Thông tin tuyển sinh

Các phương thức xét tuyển Năm 2026, Trường Đại học Sài Gòn sử dụng 04 phương thức xét tuyển như sau:

- Phương thức 1: xét tuyển thẳng đối với các đối tượng quy định tại mục 7.1 dưới đây.

- Phương thức 2: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (ĐGNL) vào một số ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1.

- Phương thức 3: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) vào các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1, xem các tổ hợp môn (THM) xét tuyển tại Phụ lục 2.

- Phương thức 4: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (THPT) vào tất cả các ngành. Thí sinh xem các THM xét tuyển tại Phụ lục 2.

1. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Trường thực hiện xét tuyển thẳng các đối tượng sau:

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo Trường quy định.

b) Thí sinh đạt thành tích cao trong các kì thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

- Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kì thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

c) Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

- Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Ghi chú

1

7140114

Quản lý giáo dục

   

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

   

3

7140209

Sư phạm Toán học

   

4

7140211

Sư phạm Vật lý

   

5

7140212

Sư phạm Hóa học

   

6

7140213

Sư phạm Sinh học

   

7

7140217

Sư phạm Ngữ văn

   

8

7140218

Sư phạm Lịch sử

   

9

7140219

Sư phạm Địa lý

   

10

7140221

Sư phạm Âm nhạc

   

11

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

   

12

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

   

13

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

   

14

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viênTHCS)

   

15

7220201

Ngôn ngữ Anh

   

16

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

   

17

7229010

Lịch sử

   

18

7310401

Tâm lí học

   

19

7310501

Địa lý học

   

20

7310601

Quốc tế học

   

21

7310630

Việt Nam học

   

22

7320201

Thông tin - Thư viện

   

23

7340101

Quân tộ kinh doanh

   

24

7340101CLC

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)

   

25

7340120

Kinh doanh quốc tế

   

26

7340201

Tài chính - Ngần hàng

   

27

7340301

Kế toán

   

28

7340301CLC

Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao)

   

29

7340302

Kiểm toán

   

30

7340406

Quản trị văn phòng

   

31

7380101

Luật

   

32

7440112

Hóa học

   

33

7440301

Khoa học môi trường

   

34

7460101

Toán học

   

35

7460108

Khoa học dữ liệu

   

36

7460112

Toán ứng dụng

   

37

7480103

Kỷ thuật phần mềm

   

38

7480107

Tri tuệ nhân tạo

   

39

7480201

Công nghệ thông tin

   

40

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

   

41

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

   

42

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

   

43

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

   

44

7520201

Kỹ thuật điện

   

45

7520207

Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

   

46

7810101

Du lịch

   

47

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

   

2. Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế: Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (ĐGNL) vào một số ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Ghi chú

1

7140114

Quản lý giáo dục

   

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

   

3

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

   

4

7310401

Tâm lí học

   

5

7310601

Quốc tế học

   

6

7310630

Việt Nam học

   

7

7340101

Quân tộ kinh doanh

   

8

7340101CLC

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)

   

9

7340120

Kinh doanh quốc tế

   

10

7340201

Tài chính - Ngần hàng

   

11

7340301

Kế toán

   

12

7340301CLC

Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao)

   

13

7340302

Kiểm toán

   

14

7340406

Quản trị văn phòng

   

15

7440301

Khoa học môi trường

   

16

7480103

Kỷ thuật phần mềm

   

17

7480107

Tri tuệ nhân tạo

   

18

7480201

Công nghệ thông tin

   

19

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

   

20

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

   

21

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

   

22

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

   

23

7520201

Kỹ thuật điện

   

24

7520207

Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

   

25

7810101

Du lịch

   

26

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

   

3. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) vào các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên.

- Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong THM xét tuyển.

Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh 

TT

Tên Chứng chỉ

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Mức 6

1

IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

>= 6.5

2

TOEFL ITP

450-466

467-483

484-499

500-542

543-585

>= 586

3

TOEFL iBT

30-35

36-40

41-45

46-65

66-79

>= 80

4

TOEIC Nghe + Đọc

550-625

630-705

710-780

785-835

840-890

>= 895

5

TOEIC Nói

120-130

131-145

146-159

160-165

166-170

>= 171

6

TOEIC Viết

120-130

131-140

141-149

150-159

160-169

>= 170

7

Linguaskill

140-146

147-152

153-159

160-166

167-172

>= 173

8

Aptis ESOL (General)

102-117

118-133

134-152

153-162

163-172

>= 173

9

Aptis ESOL (Advanced)

74-90

91-108

109-125

126-139

140-153

>= 154

10

VSTEP

4.0

4.5

5.0-5.5

6.0-6.5

7.0-7.5

>= 8.0

11

PTE Academic (Pearson)

43-48

49-53

54-58

59-64

65-70

>= 71

12

Điểm quy đổi (*)

7.5

8.0

8.5

9.0

9.5

10.0

13

Điểm khuyến khích (*)

0.25

0.5

0.75

1.0

1.25

1.5

3.2 Thời gian xét tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo thông báo trên trang web https://vsat.sgu.edu.vn của Trường Đại học Sài Gòn hoặc tại các Trường được Bộ GDĐT cho phép tổ chức Kì thi V-SAT năm 2026.

Lệ phí dự thi Kì thi V-SAT:

- Các môn trắc nghiệm: 150.000 đ/môn thi/đợt thi.

- Các môn thi trắc nghiệm và tự luận: 220.000 đ/môn thi/đợt thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Ghi chú

1

7140114

Quản lý giáo dục

   

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

   

3

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

   

4

7229010

Lịch sử

   

5

7310401

Tâm lí học

   

6

7310501

Địa lý học

   

7

7310601

Quốc tế học

   

8

7310630

Việt Nam học

   

9

7320201

Thông tin - Thư viện

   

10

7340101

Quân tộ kinh doanh

   

11

7340101CLC

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)

   

12

7340120

Kinh doanh quốc tế

   

13

7340201

Tài chính - Ngần hàng

   

14

7340301

Kế toán

   

15

7340301CLC

Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao)

   

16

7340302

Kiểm toán

   

17

7340406

Quản trị văn phòng

   

18

7380101

Luật

   

19

7440112

Hóa học

   

20

7440301

Khoa học môi trường

   

21

7460101

Toán học

   

22

7460108

Khoa học dữ liệu

   

23

7460112

Toán ứng dụng

   

24

7480103

Kỷ thuật phần mềm

   

25

7480107

Tri tuệ nhân tạo

   

26

7480201

Công nghệ thông tin

   

27

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

   

28

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

   

29

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

   

30

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

   

31

7520201

Kỹ thuật điện

   

32

7520207

Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

   

33

7810101

Du lịch

   

34

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

   

4. Điểm thi THPT

4.1 Quy chế

- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (THPT) vào tất cả các ngành. Thí sinh xem các THM xét tuyển tại Phụ lục 2.

- Đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong THM xét tuyển. Danh sách chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ và mức điểm quy đổi. 

- Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong THM xét tuyển.

Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh 

TT

Tên Chứng chỉ

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Mức 6

1

IELTS

4.0

4.5

5.0

5.5

6.0

>= 6.5

2

TOEFL ITP

450-466

467-483

484-499

500-542

543-585

>= 586

3

TOEFL iBT

30-35

36-40

41-45

46-65

66-79

>= 80

4

TOEIC Nghe + Đọc

550-625

630-705

710-780

785-835

840-890

>= 895

5

TOEIC Nói

120-130

131-145

146-159

160-165

166-170

>= 171

6

TOEIC Viết

120-130

131-140

141-149

150-159

160-169

>= 170

7

Linguaskill

140-146

147-152

153-159

160-166

167-172

>= 173

8

Aptis ESOL (General)

102-117

118-133

134-152

153-162

163-172

>= 173

9

Aptis ESOL (Advanced)

74-90

91-108

109-125

126-139

140-153

>= 154

10

VSTEP

4.0

4.5

5.0-5.5

6.0-6.5

7.0-7.5

>= 8.0

11

PTE Academic (Pearson)

43-48

49-53

54-58

59-64

65-70

>= 71

12

Điểm quy đổi (*)

7.5

8.0

8.5

9.0

9.5

10.0

13

Điểm khuyến khích (*)

0.25

0.5

0.75

1.0

1.25

1.5

- Đối với các ngành sử dụng THM xét tuyển có môn năng khiếu (ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non), thí sinh phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Sài Gòn (phương thức đăng kí và lịch thi được thông báo trên trang tuyển sinh của Trường).

- Riêng xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, Trường còn sử dụng kết quả thi môn Hình họa và môn Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí màu, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kết quả Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả thi cao nhất giữa các Trường để nộp xét tuyển.

4.2 Thời gian xét tuyển

4.2.1. Tổ chức Kì thi các môn năng khiếu

- Thí sinh xét tuyển vào các ngành Giáo dục mầm non, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Sài Gòn.

- Thí sinh đăng kí dự thi năng khiếu trực tuyến tại trang web xét tuyển của Trường: https://xettuyen.sgu.edu.vn

- Thời gian đăng kí và lịch thi: Thí sinh theo dõi thông báo trên trang web đăng kí dự thi.

- Hình thức thi: thi trực tiếp.

- Địa điểm thi: Cơ sở chính, Trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP.HCM.

- Thí sinh đăng kí xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, nếu sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu do trường khác tổ chức, cần nộp bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi các môn năng khiếu về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn. Thí sinh theo dõi thông báo về thời gian nộp hồ sơ về Trường trên trang web tuyển sinh của Trường: https://tuyensinh.sgu.edu.vn.

4.1.2. Nhận hồ sơ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh

- Thí sinh có nguyện vọng sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh trong xét tuyển phải thực hiện đăng kí chứng chỉ trực tuyến tại trang web xét tuyển
https://xettuyen.sgu.edu.vn của Trường hoặc đăng ký trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT trong thời gian quy định.

- Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải thực hiện thủ tục xác minh chứng chỉ. Nếu chứng chỉ không được xác minh, hoặc thông tin chứng chỉ không chính xác, ảnh hưởng đến kết quả trúng tuyển, thí sinh phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị hủy kết quả trúng tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Ghi chú

1

7140114

Quản lý giáo dục

D01; (Văn, Toán, 1 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2

2

7140201

Giáo dục Mẩm non

M01; (Toán, Kể chuyện, Hát); (Văn, Kể chuyện, Hát)

 

3

7140202

Giáo dục Tiêu học

C01; (Văn, Toán, 1 môn bất kì)

 

4

7140205

Giảo dục chinh trị

C01; (Toán, Văn, 1 môn bất kì); (Văn, GDKT&PL, môn bất kì)

 

5

7140209

Sư phạm Toán học

A00; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 3

6

7140211

Sư phạm Vật lý

A00; (Toán, Lí, 1 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2

7

7140212

Sư phạm Hóa học

A00 (Toán, Hoá, 1 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2

8

7140213

Sư phạm Sinh học

B00 (Toá, Sinh, 1 môn bất kì

Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C01; (Văn, 2 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 3

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00; (Văn, Sử, 1 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2

11

7140219

Sư phạm Địa lý

C00; (Toán, Địa, 1 môn bất kì); D15; X74; C13; X75

Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2

12

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N01; (Văn, Hát - Nhạc cụ, Xướng âm - Thẩm âm)

 

13

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

H00; (Văn, Hình hoạ, Trang trí)

 

14

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01; (Văn, Anh, 1 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

A00; (Toán, Sinh, 1 môn bất kì); A00; A01; C01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; D24; D23; A05; A06; X09; X11; X12; X10

Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2

16

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viênTHCS)

C00; (Văn, Sử, 1 môn bất kì); (Văn, Địa, 1 môn bất kì)

 

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; (Văn, Anh, 1 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2

18

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

D01; (Văn, Anh, 1 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2

19

7229010

Lịch sử

C00; (Văn, Sử, 1 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2

20

7310401

Tâm lí học

D01 (Toán, Văn, 1 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2

21

7310501

Địa lý học

C00; (Toán, Địa, 1 môn bất kì); D15; X74; C13; X75

Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2

22

7310601

Quốc tế học

D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2

23

7310630

Việt Nam học

D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2

24

7320201

Thông tin - Thư viện

C00; (Văn, 2 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2

25

7340101

Quân tộ kinh doanh

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

26

7340101CLC

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

27

7340120

Kinh doanh quốc tế

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

28

7340201

Tài chính - Ngần hàng

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

29

7340301

Kế toán

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

30

7340301CLC

Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao)

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

31

7340302

Kiểm toán

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

32

7340406

Quản trị văn phòng

D01; (Toán, Văn, 1 môn bất kì)

 

33

7380101

Luật

D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2

34

7440112

Hóa học

A00; (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2

35

7440301

Khoa học môi trường

B00; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

36

7460101

Toán học

A00; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 3

37

7460108

Khoa học dữ liệu

A00; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 3

38

7460112

Toán ứng dụng

A00; Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 3

39

7480103

Kỷ thuật phần mềm

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

40

7480107

Tri tuệ nhân tạo

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

41

7480201

Công nghệ thông tin

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

42

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

43

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

44

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

45

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B00; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

46

7520201

Kỹ thuật điện

A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

47

7520207

Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

48

7810101

Du lịch

D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Văn nhân hệ số 2

49

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán nhân hệ số 2

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức THPT 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.59  
2 7140114 Quản lý giáo dục C01 24.21  
3 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02 24.2  
4 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.12  
5 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 23.5  
6 7140205 Giáo dục chính trị B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 25.66  
7 7140205 Giáo dục chính trị D01 24.04  
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 27.9  
9 7140209 Sư phạm Toán học A01 27.21  
10 7140209 Sư phạm Toán học B00 26.69  
11 7140209 Sư phạm Toán học C01 28.84  
12 7140209 Sư phạm Toán học D01 27.22  
13 7140209 Sư phạm Toán học D07 26.28  
14 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 28.33  
15 7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.64  
16 7140211 Sư phạm Vật lý C01 29.27  
17 7140212 Sư phạm Hoá học B00 27.77  
18 7140212 Sư phạm Hoá học D07 27.36  
19 7140212 Sư phạm Hoá học A00; A05; A06; C02; X09; X10; X11; X12 28.98  
20 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 24.77  
21 7140217 Sư phạm Ngữ văn B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 26.58  
22 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 24.96  
23 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 28.39  
24 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 28.55  
25 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 22  
26 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 22  
27 7140231 Sư phạm Tiếng Anh B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 27.19  
28 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 27.18  
29 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D07 26.25  
30 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02; A03; A04; A05; A06; B01; B02; B03; B08; C02; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 25.55  
31 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 24.86  
32 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 24.34  
33 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C01 26.49  
34 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên D07 23.93  
35 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77 27.18  
36 7220201 Ngôn ngữ Anh B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24.8  
37 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 24.79  
38 7220201 Ngôn ngữ Anh D07 23.86  
39 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24.56  
40 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 24.55  
41 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 23.62  
42 7229010 Lịch sử C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 27.02  
43 7310401 Tâm lý học B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.25  
44 7310401 Tâm lý học C01 23.87  
45 7310501 Địa lý học C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 26.84  
46 7310601 Quốc tế học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21  
47 7310630 Việt Nam học B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21  
48 7310630 Việt Nam học C01 22.62  
49 7320201 Thông tin - Thư viện B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; 26.48  
50 7320201 Thông tin - Thư viện C01 25.1  
51 7320201 Thông tin - Thư viện D01 23.48  
52 7340101 Quản trị kinh doanh C01 21.87  
53 7340101 Quản trị kinh doanh D07 19.31  
54 7340101 Quản trị kinh doanh A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 20.25  
55 7340101 Quản trị kinh doanh A00 20.93  
56 7340101 Quản trị kinh doanh A01 20.24  
57 7340101 Quản trị kinh doanh B00 19.72  
58 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 19  
59 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 19.68  
60 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 18.99  
61 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B00 18.47  
62 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C01 20.62  
63 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 18.06  
64 7340120 Kinh doanh quốc tế A00 21.99  
65 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 21.3  
66 7340120 Kinh doanh quốc tế B00 20.78  
67 7340120 Kinh doanh quốc tế C01 22.93  
68 7340120 Kinh doanh quốc tế D07 20.37  
69 7340120 Kinh doanh quốc tế A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21.31  
70 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 21.63  
71 7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 19.07  
72 7340201 Tài chính - Ngân hàng A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 20.01  
73 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 20.69  
74 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 20  
75 7340201 Tài chính - Ngân hàng B00 19.48  
76 7340301 Kế toán A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 19.95  
77 7340301 Kế toán A00 20.63  
78 7340301 Kế toán A01 19.94  
79 7340301 Kế toán B00 19.42  
80 7340301 Kế toán C01 21.57  
81 7340301 Kế toán D07 19.01  
82 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B00 18.72  
83 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C01 20.87  
84 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 18.31  
85 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 19.25  
86 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 19.93  
87 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 19.24  
88 7340302 Kiểm toán A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21.71  
89 7340302 Kiểm toán A00 22.39  
90 7340302 Kiểm toán A01 21.7  
91 7340302 Kiểm toán B00 21.18  
92 7340302 Kiểm toán C01 23.33  
93 7340302 Kiểm toán D07 20.77  
94 7340406 Quản trị văn phòng B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21.7  
95 7340406 Quản trị văn phòng C01 23.32  
96 7380101 Luật B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21.58  
97 7380101 Luật C01 23.2  
98 7440301 Khoa học môi trường D07 18.31  
99 7440301 Khoa học môi trường A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 18.72  
100 7440301 Khoa học môi trường A00 19.93  
101 7440301 Khoa học môi trường A01 19.24  
102 7440301 Khoa học môi trường C01 20.87  
103 7440301 Khoa học môi trường D01 19.25  
104 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22.05  
105 7460108 Khoa học dữ liệu A01 21.36  
106 7460108 Khoa học dữ liệu B00 20.84  
107 7460108 Khoa học dữ liệu C01 22.99  
108 7460108 Khoa học dữ liệu D01 21.37  
109 7460108 Khoa học dữ liệu D07 20.43  
110 7460112 Toán ứng dụng B00 23.33  
111 7460112 Toán ứng dụng C01 25.48  
112 7460112 Toán ứng dụng D01 23.86  
113 7460112 Toán ứng dụng D07 22.92  
114 7460112 Toán ứng dụng A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 24.54  
115 7460112 Toán ứng dụng A01 23.85  
116 7480103 Kỹ thuật phần mềm A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21  
117 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 21.68  
118 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 20.99  
119 7480103 Kỹ thuật phần mềm B00 20.47  
120 7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 22.62  
121 7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 20.06  
122 7480107 Trí tuệ nhân tạo A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 22  
123 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 22.68  
124 7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 21.99  
125 7480107 Trí tuệ nhân tạo B00 21.47  
126 7480107 Trí tuệ nhân tạo C01 23.62  
127 7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 21.06  
128 7480201 Công nghệ thông tin B00 20.47  
129 7480201 Công nghệ thông tin C01 22.62  
130 7480201 Công nghệ thông tin D07 20.06  
131 7480201 Công nghệ thông tin A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21  
132 7480201 Công nghệ thông tin A00 21.68  
133 7480201 Công nghệ thông tin A01 20.99  
134 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21.01  
135 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 21.69  
136 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 21  
137 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B00 20.48  
138 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C01 22.63  
139 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 20.07  
140 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21.54  
141 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 22.23  
142 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử B00 21.02  
143 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 23.17  
144 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 21.55  
145 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 20.61  
146 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D07 19.31  
147 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 20.24  
148 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 20.93  
149 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông B00 19.72  
150 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông C01 21.87  
151 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D01 20.25  
152 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 18.43  
153 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 19.64  
154 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 18.95  
155 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C01 20.58  
156 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 18.96  
157 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 18.02  
158 7520201 Kỹ thuật điện B00 19.41  
159 7520201 Kỹ thuật điện C01 21.56  
160 7520201 Kỹ thuật điện D01 19.94  
161 7520201 Kỹ thuật điện D07 19  
162 7520201 Kỹ thuật điện A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; 19.93  
163 7520201 Kỹ thuật điện A00 20.62  
164 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 19.03  
165 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; 19.96  
166 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 20.65  
167 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông B00 19.44  
168 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 21.59  
169 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 19.97  
170 7810101 Du lịch B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21.95  
171 7810101 Du lịch C01 23.57  
172 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20.83  
173 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 21.51  
174 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01 20.82  
175 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống B00 20.3  
176 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01 22.45  
177 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D07 19.89  
 
2. Điểm chuẩn theo phương thức điểm ĐGNL năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục NL1 22.59 Điểm đã được quy đổi
2 7220201 Ngôn ngữ Anh NL1 24.8 Điểm đã được quy đổi
3 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) NL1 24.56 Điểm đã được quy đổi
4 7229010 Lịch sử NL1 27.02 Điểm đã được quy đổi
5 7310401 Tâm lý học NL1 22.25 Điểm đã được quy đổi
6 7310501 Địa lý học NL1 26.84 Điểm đã được quy đổi
7 7310601 Quốc tế học NL1 21 Điểm đã được quy đổi
8 7310630 Việt Nam học NL1 21 Điểm đã được quy đổi
9 7320201 Thông tin - Thư viện NL1 26.48 Điểm đã được quy đổi
10 7340101 Quản trị kinh doanh NL1 20.25 Điểm đã được quy đổi
11 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) NL1 19 Điểm đã được quy đổi
12 7340120 Kinh doanh quốc tế NL1 21.31 Điểm đã được quy đổi
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng NL1 20.01 Điểm đã được quy đổi
14 7340301 Kế toán NL1 19.95 Điểm đã được quy đổi
15 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) NL1 19.25 Điểm đã được quy đổi
16 7340302 Kiểm toán NL1 21.71 Điểm đã được quy đổi
17 7340406 Quản trị văn phòng NL1 21.7 Điểm đã được quy đổi
18 7380101 Luật NL1 21.58 Điểm đã được quy đổi
19 7440301 Khoa học môi trường NL1 18.72 Điểm đã được quy đổi
20 7460108 Khoa học dữ liệu NL1 22.05 Điểm đã được quy đổi
21 7460112 Toán ứng dụng NL1 24.54 Điểm đã được quy đổi
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm NL1 21 Điểm đã được quy đổi
23 7480107 Trí tuệ nhân tạo NL1 22 Điểm đã được quy đổi
24 7480201 Công nghệ thông tin NL1 21 Điểm đã được quy đổi
25 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) NL1 21.01 Điểm đã được quy đổi
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử NL1 21.54 Điểm đã được quy đổi
27 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông NL1 20.24 Điểm đã được quy đổi
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường NL1 18.43 Điểm đã được quy đổi
29 7520201 Kỹ thuật điện NL1 19.93 Điểm đã được quy đổi
30 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông NL1 19.96 Điểm đã được quy đổi
31 7810101 Du lịch NL1 21.95 Điểm đã được quy đổi
32 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống NL1 20.83 Điểm đã được quy đổi
 
3. Điểm chuẩn theo phương thức đánh giá đầu vào V-SAT 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.59 Điểm đã được quy đổi
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24.8 Điểm đã được quy đổi
3 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24.56 Điểm đã được quy đổi
4 7229010 Lịch sử C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 27.02 Điểm đã được quy đổi
5 7310401 Tâm lý học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.25 Điểm đã được quy đổi
6 7310501 Địa lý học C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 26.84 Điểm đã được quy đổi
7 7310601 Quốc tế học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21 Điểm đã được quy đổi
8 7310630 Việt Nam học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21 Điểm đã được quy đổi
9 7320201 Thông tin - Thư viện B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; 26.48 Điểm đã được quy đổi
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20.25 Điểm đã được quy đổi
11 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19 Điểm đã được quy đổi
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21.31 Điểm đã được quy đổi
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20.01 Điểm đã được quy đổi
14 7340301 Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19.95 Điểm đã được quy đổi
15 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19.25 Điểm đã được quy đổi
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21.71 Điểm đã được quy đổi
17 7340406 Quản trị văn phòng B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21.7 Điểm đã được quy đổi
18 7380101 Luật B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21.58 Điểm đã được quy đổi
19 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 18.72 Điểm đã được quy đổi
20 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22.05 Điểm đã được quy đổi
21 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 24.54 Điểm đã được quy đổi
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21 Điểm đã được quy đổi
23 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22 Điểm đã được quy đổi
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21 Điểm đã được quy đổi
25 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21.01 Điểm đã được quy đổi
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21.54 Điểm đã được quy đổi
27 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20.24 Điểm đã được quy đổi
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 18.43 Điểm đã được quy đổi
29 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19.93 Điểm đã được quy đổi
30 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19.96 Điểm đã được quy đổi
31 7810101 Du lịch B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21.95 Điểm đã được quy đổi
32 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20.83 Điểm đã được quy đổi

B. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục D01 23.89  
2 7140114 Quản lý giáo dục C04 24.89  
3 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02 23.51  
4 7140202 Giáo dục tiểu học D01 25.39  
5 7140205 Giáo dục chính trị C00; C19 26.86  
6 7140209 Sư phạm Toán học A01 26.75  
7 7140209 Sư phạm Toán học A00 27  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00 26.43  
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00 26.96  
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00 25.16  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.11  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.25  
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04 27.91  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 23.93  
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 21.59  
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27  
17 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (Đào tạo giáo viên THCS) A00; B00 25.52  
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo giáo viên THCS) C00 27.35  
19 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 25.29  
20 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao) D01 25.07  
21 7310401 Tâm lí học D01 24.5  
22 7310601 Quốc tế học D01 23.64  
23 7310630 Việt Nam học C00 25  
24 7320201 Thông tin - Thư viện D01; C04 23.51  
25 7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.97  
26 7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.97  
27 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) D01 22.65  
28 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) A01 23.65  
29 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 24.24  
30 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 25.24  
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 24.26  
32 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 23.26  
33 7340301 Kế toán D01 23.18  
34 7340301 Kế toán C01 24.18  
35 7340301CLC Kế toán (Chương trình chất lượng cao) D01 22.8  
36 7340301CLC Kế toán (Chương trình chất lượng cao) C01 23.8  
37 7340302 Kiểm toán D01 23.47  
38 7340302 Kiểm toán C01 24.47  
39 7340406 Quản trị văn phòng D01 24.48  
40 7340406 Quản trị văn phòng C04 25.48  
41 7380101 Luật D01 23.76  
42 7380101 Luật C03 24.76  
43 7440301 Khoa học môi trường A00 21.17  
44 7440301 Khoa học môi trường B00 22.17  
45 7460108 Khoa học dữ liệu A00 23.99  
46 7460108 Khoa học dữ liệu A01 22.99  
47 7460112 Toán ứng dụng A00 24.94  
48 7460112 Toán ứng dụng A01 23.94  
49 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 24.34  
50 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01 22.27  
51 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23.82  
52 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00; A01 22.45  
53 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00 24  
54 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A01 23  
55 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông A00 23.75  
56 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông A01 22.75  
57 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A00 21.37  
58 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B00 22.37  
59 7520201 Kĩ thuật điện A00 23.33  
60 7520201 Kĩ thuật điện A01 22.33  
61 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) A00 24.08  
62 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) A01 23.08  
63 7810101 Du lịch D01; C00 25.81  
64 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; A01 23.51  

2. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục   830  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   880  
3 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (chương trình chất lượng cao)   895  
4 7310401 Tâm lý học   888  
5 7310601 Quốc tế học   835  
6 7310630 Việt Nam học   732  
7 7320201 Thông tin - thư viện   747  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   818  
9 7340101CLC Quản trị kinh doanh (chương trình chất lượng cao)   799  
10 7340120 Kinh doanh quốc tế   898  
11 7340201 Tài chính - ngân hàng   823  
12 7340301 Kế toán   807  
13 7340301CLC Kế toán (chương trình chất lượng cao)   783  
14 7340302 Kiểm toán (ngành mới)   880  
15 7340406 Quản trị văn phòng   807  
16 7380101 Luật   834  
17 7440301 Khoa học môi trường   811  
18 7460108 Khoa học dữ liệu   887  
19 7460112 Toán ứng dụng   902  
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm   926  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo (ngành mới)   861  
22 7480201 Công nghệ thông tin   889  
23 7480201CLC Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)   834  
24 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   882  
25 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử - vìễn thông   834  
26 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường   787  
27 7520201 Kĩ thuật điện   830  
28 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)   866  
29 7810101 Du lịch   806  
30 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   821  

3. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2024 theo Điểm đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục D01 275  
2 7140114 Quản lý giáo dục C04 290  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 320  
4 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình CLC) D01 320  
5 7310401 Tâm lí học D01 290  
6 7310601 Quốc tế học D01 267.5  
7 7310630 Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) C00 290  
8 7320201 Thông tin - Thư viện D01; C04 260  
9 7340101 Quản trị kinh doanh D01 297.5  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01 312.5  
11 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC) D01 297.5  
12 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC) A01 312.5  
13 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 297.5  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 312.5  
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 312.5  
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 297.5  
17 7340301 Kế toán D01 297.5  
18 7340301 Kế toán C01 312.5  
19 7340301CLC Kế toán (Chương trình CLC) D01 297.5  
20 7340301CLC Kế toán (Chương trình CLC) C01 312.5  
21 7340302 Kiểm toán D01 297.5  
22 7340302 Kiểm toán C01 312.5  
23 7340406 Quản trị văn phòng D01 290  
24 7340406 Quản trị văn phòng C04 305  
25 7380101 Luật D01 290  
26 7380101 Luật C03 305  
27 7440301 Khoa học môi trường A00 245  
28 7440301 Khoa học môi trường B00 260  
29 7460108 Khoa học dữ liệu A00 290  
30 7460108 Khoa học dữ liệu A01 275  
31 7460112 Toán ứng dụng A00 297.5  
32 7460112 Toán ứng dụng A01 282.5  
33 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 320  
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01 290  
35 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 290  
36 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình CLC) A00; A01 290  
37 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00 275  
38 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A01 260  
39 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông A00 275  
40 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông A01 260  
41 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A00 245  
42 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B00 260  
43 7520201 Kĩ thuật điện A00 275  
44 7520201 Kĩ thuật điện A01 260  
45 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) A00 275  
46 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) A01 260  
47 7810101 Du lịch D01; C00 297.5  
48 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; A01 282.5  

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Sài Gòn năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Sài Gòn năm 2023 theo điểm THPT

Trường Đại học Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1 7140114 Quản lý giáo dục D01 22.39  
2 7140114 Quản lý giáo dục C04 23.39  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 24.58 Môn chính: Tiếng Anh
4 7310401 Tâm lí học D01 23.8  
5 7310601 Quốc tế học D01 22.77 Môn chính: Tiếng Anh
6 7310630 Việt Nam học (CN Văn hóa -Du lịch) C00 22.2  
7 7320201 Thông tin - Thư viện D01 21.36  
8 7320201 Thông tin - Thư viện C04 21.36  
9 7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.85 Môn chính: Toán
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.85 Môn chính: Toán
11 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 23.98 Môn chính: Toán
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 24.98 Môn chính: Toán
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 22.46 Môn chính: Toán
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 23.46 Môn chính: Toán
15 7340301 Kế toán D01 22.29 Môn chính: Toán
16 7340301 Kế toán C01 23.29 Môn chính: Toán
17 7340406 Quản trị văn phòng D01 23.16 Môn chính: Văn
18 7340406 Quản trị văn phòng C04 24.16 Môn chính: Văn
19 7380101 Luật D01 22.87  
20 7380101 Luật C03 23.87  
21 7440301 Khoa học môi trường A00 17.91  
22 7440301 Khoa học môi trường B00 18.91  
23 7460112 Toán ứng dụng A00 23.3 Môn chính: Toán
24 7460112 Toán ứng dụng A01 22.3 Môn chính: Toán
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 24.21 Môn chính: Toán
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 24.21 Môn chính: Toán
27 7480201 Công nghệ thông tin A00 23 Môn chính: Toán
28 7480201 Công nghệ thông tin A01 23.68 Môn chính: Toán
29 7480201CLC Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) A00 21.8 Môn chính: Toán
30 7480201CLC Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) A01 21.8 Môn chính: Toán
31 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00 23  
32 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A01 22  
33 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử -viễn thông A00 22.8  
34 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử -viễn thông A01 21.8  
35 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A00 18.26  
36 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B00 19.26  
37 7520201 Kĩ thuật điện A00 21.61  
38 7520201 Kĩ thuật điện A01 20.61  
39 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông A00 21.66  
40 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông A01 20.66  
41 7810101 Du lịch D01 23.01  
42 7810101 Du lịch C00 23.01  
43 7460108 Khoa học dữ liệu A00 21.74 Môn chính: Toán
44 7460108 Khoa học dữ liệu A01 21.74 Môn chính: Toán
45 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 22.8  
46 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống G00 22.8  
47 7140201 Giáo dục Mầm non M01 20.8  
48 7140201 Giáo dục Mầm non M02 20.8  
49 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.11  
50 7140205 Giáo dục chính trị C00 25.33  
51 7140205 Giáo dục chính trị C19 25.33  
52 7140209 Sư phạm Toán học A00 26.31 Môn chính: Toán
53 7140209 Sư phạm Toán học A01 25.31 Môn chính: Toán
54 7140211 Sư phạm Vật lí A00 24.61 Môn chính: Lý
55 7140212 Sư phạm Hóa học A00 25.28 Môn chính: Hóa
56 7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.82 Môn chính: Sinh
57 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 25.81 Môn chính: Văn
58 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 25.66 Môn chính: Sử
59 7140219 Sư phạm Địa lí C00 23.45 Môn chính: Địa
60 7140219 Sư phạm Địa lí C04 23.45 Môn chính: Địa
61 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 23.01  
62 7140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 21.26  
63 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.15 Môn chính: Anh
64 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) A00 24.25  
65 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) B00 24.25  
66 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) C00 24.21
2. Điểm chuẩn học bạ Đại học Sài Gòn 2023

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Sài Gòn đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển sớm phương thức xét điểm kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2023.

Nhiều ngành có mức điểm trên 800 như: ngôn ngữ Anh, kinh doanh quốc tế, toán ứng dụng, kỹ thuật phần mềm, công nghệ thông tin, công nghệ thông tin chất lượng cao. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất ở mức 678 điểm là thông tin - thư viện.

Diem chuan hoc ba Dai hoc Sai Gon 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc Sai Gon 2023

Năm 2023, Trường ĐH Sài Gòn xét tuyển theo 3 phương thức.

Phương thức 1 xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính của Trường ĐH Sài Gòn tổ chức năm 2023 đối với các ngành không thuộc ngành đào tạo giáo viên (15% chỉ tiêu). Riêng môn ngữ văn nếu có trong các tổ hợp xét tuyển, điểm xét tuyển được lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023.

Phương thức 2 xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2023 cho các ngành không thuộc ngành đào tạo giáo viên (15% chỉ tiêu).

Phương thức 3 xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023, Trường ĐH Sài Gòn áp dụng cho 70% chỉ tiêu. Trường có sử dụng kết quả quy đổi chứng chỉ TOEFL, IELTS còn thời hạn cho đến thời điểm xét tuyển, thành điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển. Các tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu, thí sinh phải đăng ký dự thi kỳ thi tuyển sinh do trường tổ chức.

Học phí

 Học phí dự kiến Đại học Sài Gòn năm 2026 -2027:
 
 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140114 Quản lý giáo dục 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
2 7140201 Giáo dục Mầm non 200 Ưu Tiên  
ĐT THPT M01; M02
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 200 Ưu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
4 7140205 Giáo dục chính trị 100 Ưu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
5 7140209 Sư phạm Toán 40 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
6 7140211 Sư phạm Vật lý 60 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
7 7140212 Sư phạm Hoá học 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
8 7140213 Sư phạm Sinh học 10 Ưu Tiên  
ĐT THPT A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
11 7140219 Sư phạm Địa lý 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77
12 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25 Ưu Tiên  
ĐT THPT N01
13 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 70 Ưu Tiên  
ĐT THPT H00
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 120 Ưu Tiên  
ĐT THPT A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 60 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 260 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
18 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
19 7229010 Lịch sử 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
20 7310401 Tâm lý học 100 Ưu Tiên  
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
21 7310501 Địa lý học 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77
22 7310601 Quốc tế học 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
23 7310630 Việt Nam học 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
24 7320201 Thông tin - Thư viện 60 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTV-SAT B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08
25 7340101 Quản trị kinh doanh 360 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
26 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
27 7340120 Kinh doanh quốc tế 200 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng 180 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
29 7340301 Kế Toán 380 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
30 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
31 7340302 Kiểm Toán 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
32 7340406 Quản trị văn phòng 70 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
33 7380101 Luật 210 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
34 7440301 Khoa học môi trường 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
35 7460108 Khoa học dữ liệu 90 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
36 7460112 Toán ứng dụng 90 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm 110 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo 110 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
39 7480201 Công nghệ thông tin 400 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
40 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 350 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
41 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 45 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 45 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
43 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
44 7520201 Kỹ thuật điện 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
45 7520202 Thiết kế vi mạch 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
46 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
47 7810101 Du lịch 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
48 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTV-SAT A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ