Mã trường: KTA
Tên trường: Đại học Kiến Trúc Hà Nội
Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
Tên viết tắt: HAU
Địa chỉ: Số 129, đường Trần Phú, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội
Website: http://www.hau.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/DHKIENTRUCHN/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2026
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
| 1 |
7210105 |
Điêu khắc |
0 |
Kết Hợp Ưu Tiên |
H00; H02 |
| 2 |
7210105_1 |
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) |
0 |
Kết Hợp Ưu Tiên |
H00; H02 |
|
3
|
7210403
|
Thiết kế đồ họa
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| Kết Hợp |
H00; H02 |
| 4 |
7210403_1 |
Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) |
0 |
Kết Hợp Ưu Tiên |
H00; H02 |
| 5 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
0 |
Kết Hợp Ưu Tiên |
H00; H02 |
|
6
|
7310104
|
Kinh tế đầu tư
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
7
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
8
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; D01; X02; X03; X04 |
|
9
|
7480201_1
|
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; D01; X02; X03; X04 |
|
10
|
7480201_2
|
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; D01; X02; X03; X04 |
|
11
|
7510105
|
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 12 |
7580101 |
Kiến trúc |
0 |
Kết Hợp Ưu Tiên |
V00; V01; V02 |
| 13 |
7580101_1 |
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc |
0 |
Kết Hợp Ưu Tiên |
V00; V01; V02 |
| 14 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan |
0 |
Kết Hợp Ưu Tiên |
V00; V01; V02 |
| 15 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
0 |
Kết Hợp Ưu Tiên |
V00; V01; V02 |
| 16 |
7580105_1 |
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) |
0 |
Kết Hợp Ưu Tiên |
V00; V01; V02 |
|
17
|
7580108
|
Thiết kế nội thất
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| Kết Hợp |
H00; H02 |
|
18
|
7580201
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
19
|
7580201_1
|
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
20
|
7580201_2
|
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
21
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
22
|
7580210
|
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
23
|
7580210_1
|
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
24
|
7580210_2
|
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 25 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
0 |
ĐT THPT Ưu Tiên |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 26 |
7580301 |
Kinh tế Xây dựng |
0 |
ĐT THPT Ưu Tiên |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
27
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
28
|
7580302_1
|
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
|
29
|
7580302_2
|
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
|
0
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
Học phí chính thức trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2025 - 2026
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đã công bố mức học phí chính thức cho năm học 2025–2026 đối với các chương trình đào tạo khác nhau. Mức học phí được quy định theo từng ngành học và chương trình đào tạo cụ thể như sau:
Học phí chính quy chương trình đại trà:
| Ngành học/Bậc đào tạo |
Học phí (triệu đồng/năm) |
| Ngành Đồ họa, Điêu khắc, Thời trang |
15.2 |
| Ngành Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư |
16.9 |
| Các ngành còn lại |
18.5 |
| Đào tạo hệ liên thông |
18.5 |
| Thạc sĩ |
22.8 – 27.7 |
| Tiến sĩ |
46.2 |
Học phí chương trình nước ngoài:
| Chương trình học |
Học phí (triệu đồng/năm) |
| Thạc sĩ Kiến trúc Pháp (DEA) |
60 |
| Đào tạo chương trình tiên tiến |
40 |
| Cử nhân Kiến trúc DEEA (đối với khóa 2023, 2024) |
60 |
| Cử nhân Kiến trúc DEEA (đối với khóa 2022 trở về trước) |
55 |
| Đào tạo quốc tế Kiến trúc Nội thất – IAHC |
82.5 |
Một số lưu ý:
+ Mức học phí có thể thay đổi theo từng năm học theo quy định của Nhà trường.
+ Học phí nêu trên chưa bao gồm các khoản lệ phí, tài liệu học tập và chi phí sinh hoạt cá nhân.
+ Sinh viên có thể được xét miễn/giảm học phí hoặc hỗ trợ tài chính nếu thuộc các đối tượng chính sách theo quy định hiện hành.
Học phí năm 2025 của Đại học Kiến trúc Hà Nội được đánh giá ở mức trung bình – thấp so với mặt bằng chung. Chương trình đại trà dao động từ 15.2 đến 18.5 triệu đồng/năm, phù hợp với đa số sinh viên. Các chương trình liên kết quốc tế có học phí cao hơn, từ 40 đến 82.5 triệu đồng/năm, nhưng tương xứng với chất lượng và cơ hội học tập. Nhìn chung, học phí HAU hợp lý, ổn định và ít biến động so với nhiều trường đại học khác trong cùng lĩnh vực.
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2025
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kiến trúc Hà Nội mới nhất: