Đề án tuyển sinh Đại học Khoa học sức khỏe - Đại học Quốc gia TP HCM
Video giới thiệu Đại học Khoa học sức khỏe - Đại học Quốc gia TP HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Khoa học sức khỏe (Khoa Y) – Đại học Quốc gia TP HCM
- Tên tiếng Anh: School of Medicine
- Mã trường: QSY
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Nhà Điều hành Đại học Quốc gia TP.HCM, P. Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM
- SĐT: 028.372.42.160
- Email: dt_ctsv@medvnu.edu.vn
- Website: http://www.medvnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/medvnu/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, Trường Đại học Khoa học Sức khỏe - Đại học Quốc gia TPHCM (ĐHQG-HCM) cho biết, dự kiến áp dụng một phương thức xét tuyển tổng hợp theo chủ trương chung của Đại học Quốc gia TPHCM.
Phương thức này kết hợp nhiều tiêu chí đánh giá năng lực học tập của thí sinh, bao gồm kết quả thi đánh giá năng lực, điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học bạ.
- Điểm xét tuyển của phương thức này được xác định theo công thức:
- Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực (ĐGNL) × a + Điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) × b + Điểm học bạ trung học phổ thông (HB) × c + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có).
- Trong đó, các hệ số a, b, c dự kiến lần lượt tối thiểu 40%, tối đa 35%, tối đa 25%.
- Điểm THPT và điểm học bạ được tính theo tổ hợp môn xét tuyển.
Ngành Y khoa, ngành Răng Hàm Mặt, ngành Y học cổ truyền, ngành Điều dưỡng xét tuyển theo tổ hợp môn B00 (Toán, Hóa, Sinh) và A02 (Toán, Lý, Sinh).
Ngành Dược học xét tuyển theo tổ hợp môn B00 (Toán, Hóa, Sinh) và A00 (Toán, Lý, Hóa).
Điểm của các tiêu chí thành phần được làm tròn 0,1 theo thang điểm 100.
Điểm cộng được áp dụng với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ IELTS ≥ 6.0, TOEFL iBT ≥ 79, TOEFL ITP ≥ 550, TOEIC (Nghe, đọc ≥ 671, Nói, viết ≥ 271), VSTEP Bậc 4; hoặc có kết quả kỳ thi SAT từ 1.280 điểm trở lên; hoặc thí sinh giỏi từ 149 trường trung học phổ thông thuộc danh sách ưu tiên xét tuyển của ĐHQG-HCM thỏa 2 tiêu chí:
Thí sinh học tập tối thiểu 2 năm tại các trường trung học phổ thông chuyên, phổ thông năng khiếu; Trung bình học lực 3 năm trung học phổ thông từ Tốt trở lên.
Điểm cộng được tính theo công thức như sau:
Điểm cộng = 3 x Điểm chứng chỉ ngoại ngữ/điểm tối đa của chứng chỉ ngoại ngữ tương ứng + 3 x Điểm SAT/1600 + 3 x Điểm trung bình cộng của điểm trung bình các môn trong 3 năm học THPT/10.
Ngoài ra, Trường Đại học Khoa học Sức khỏe dành khoảng 5% tổng chỉ tiêu cho các đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | B00; A00 | 21.5 | Thang điểm 30 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | B00; A02 | 18 | Thang điểm 30 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | B00; A02 | 25 | Thang điểm 30 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00; A02 | 20.1 | Thang điểm 30 |
| 5 | Y khoa | 7720101 | B00; A02 | 25.6 | Thang điểm 30 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | 709 | ||
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 559 | ||
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 867 | ||
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 652 | ||
| 5 | Y khoa | 7720101 | 896 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | B00; A00 | 79.4 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | B00; A02 | 74.46 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | B00; A02 | 84.6 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00; A02 | 77.4 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 5 | Y khoa | 7720101 | B00; A02 | 85.5 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
B. Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TPHCM năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Khoa học sức khỏe 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | B00; A00 | 21.5 | Thang điểm 30 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | B00; A02 | 18 | Thang điểm 30 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | B00; A02 | 25 | Thang điểm 30 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00; A02 | 20.1 | Thang điểm 30 |
| 5 | Y khoa | 7720101 | B00; A02 | 25.6 | Thang điểm 30 |
2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học sức khỏe 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | 709 | ||
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 559 | ||
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 867 | ||
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 652 | ||
| 5 | Y khoa | 7720101 | 896 |
3. Điểm chuẩn Đại học Khoa học sức khỏe 2024 theo Điểm ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | B00; A00 | 79.4 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | B00; A02 | 74.46 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | B00; A02 | 84.6 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00; A02 | 77.4 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
| 5 | Y khoa | 7720101 | B00; A02 | 85.5 | Thang điểm 90, ƯTXT theo quy định của Bộ và ĐHQGTPHCM |
C. Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TPHCM năm 2023
Trường Khoa Y - ĐHQG TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trúng tuyển Khoa Y - ĐHQGTPHCM 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 26.15 | |
| 2 | 7720101_A | Y khoa (KHCCTA) | B00 | 25.25 | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 23.75 | |
| 4 | 7720115_A | Y học cổ truyền (KHCCTA) | B00 | 22.65 | |
| 5 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 25.12 | |
| 6 | 7720201_A | Dược học (KHCCTA) | A00; B00 | 23.55 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19.65 | |
| 8 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.05 | |
| 9 | 7720501_A | Răng - Hàm - Mặt (KHCCTA) | B00 | 25.55 |
Học phí
Học phí Trường Đại học Khoa học Sức khỏe ĐHQG TP HCM năm 2025 2026 dự kiến như sau:
- Ngành Y khoa: 70.000.000 đồng/SV/năm học;
- Ngành Dược học: 55.200.000 đồng/SV/năm học;
- Ngành Răng – Hàm – Mặt: 62.200.000 đồng/SV/năm học;
- Ngành Y học cổ truyền: 55.200.000 đồng/SV/năm học;
- Ngành Điều dưỡng: 41.800.000 đồng/SV/năm học.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 0 | ĐT THPTƯu Tiên | B00; A02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | 0 | ĐT THPTƯu Tiên | B00; A02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 3 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐT THPTƯu Tiên | B00; A00 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐT THPTƯu Tiên | B00; A02 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 0 | ĐT THPTƯu Tiên | B00; A02 |
| ĐGNL HCM | NL1 |


