Mã trường: HTC

Tên trường: Học viện Tài chính

Tên viết tắt: AOF

Tên tiếng Anh: Academy of Finance

Địa chỉ: Trụ sở chính - Cơ sở đào tạo: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

+ Cơ sở đào tạo: số 69, đường Đức Thắng, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội.

+ Cơ sở đào tạo: 19 Ngõ Hàng Cháo, phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội.

+ Cơ sở đào tạo: 179 Đội Cấn, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội.

+ Cơ sở đào tạo: đường Thạch Sanh, Khu Giáo dục và Đào tạo, Khu công nghệ cao Hòa Lạc, xã Hòa Lạc, TP Hà Nội.

+ Cơ sở đào tạo: Khu B2/1A đường 385, phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh.

Website: https://hvtc.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/aof.fanpage/

Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Tài Chính 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình chuẩn
1 HC01.01 Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) 350 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
2 HC01.02 Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) 300 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
3 HC01.03 Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính) 180 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
4 HC02.13 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công 550 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
5 HC03.12 Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch 160 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
6 HC04.01 Tin học tài chính kế toán 90 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
7 HC05.01 Tiếng Anh tài chính kế toán 160 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
8 HC06.01 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
9 HC07.01 Quản lý tài chính công 140 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
10 HC08.01 Tài chính bảo hiểm 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
11 HC09.01 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
12 HC10.01 Kiểm toán 200 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
13 HC11.01 Marketing 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
14 HC12.01 Kinh tế đầu tư 150 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
15 HC13.01 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
16 HC14.01 Khoa học dữ liệu trong tài chính 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
17 HC16.01 Kinh tế chính trị - Tài chính 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
18 HC17.01 Luật kinh doanh 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
19 HC18.01 Toán tài chính 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế
20 HC01.01QT Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
21 HC01.06QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) 370 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
22 HC01.09QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 240 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26)
23 HC01.11QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 370 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26)
24 HC01.15QT Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26)
25 HC01.19QT Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
26 HC02.01QT Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 350 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
27 HC02.02QT Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
28 HC02.03QT Kế toán công (Theo định hướng ACCA) 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
29 HC03.01QT Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
30 HC09.01QT Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26)
31 HC10.01QT Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) 370 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
32 HC11.02QT Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) 200 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
33 HC12.01QT Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
34 HC15.01QT Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
35 HC.DDP Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) 120 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26
4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
36 HS01.06QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) 100 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
37 HS01.09QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 50 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
38 HS01.11QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 100 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
39 HS02.01QT Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 80 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26
40 HS10.01QT Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) 50 Ưu Tiên
Kết Hợp
 
        ĐT THPT A01, D01, D07, X26

Học phí Học viện Tài chính năm 2025

Học phí Học viện Tài chính năm 2025

Học phí của Chương trình chuẩn từ 20-28 triệu đồng/năm học;

Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế từ 50-55 triệu đồng/năm học;

 Chương trình liên kết quốc tế dao động từ 60 – 75 triệu đồng/năm học (Liên kết với Anh từ 70-75 triệu đồng; Liên kết với Pháp từ 60-70 triệu đồng).

Xem chi tiết